tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Eason Technology Ltd

DXF
Thêm vào danh sách theo dõi
0.465USD
+0.009+1.87%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.07MVốn hóa
LỗP/E TTM

DXF Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Eason Technology Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Eason Technology Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H1
FY2015Q4
FY2015Q3
FY2015Q2
FY2015Q1
FY2014Q4
FY2014Q3
FY2014Q2
FY2014Q1
FY2013Q4
FY2013Q3
FY2013Q2
FY2013Q1
FY2012Q4
FY2012Q3
FY2012Q2
FY2012Q1
Tổng doanh thu
-90.89%642.94K
-197.70%-5.59M
-12.13%7.06M
79.98%-1.88M
-37.02%8.04M
-212.00%-9.37M
61.81%12.76M
29.22%8.37M
-26.77%7.88M
-51.21%6.48M
45.84%10.77M
-9.91%13.27M
84.92%7.38M
--14.74M
--3.99M
--0.00
-16.94%26.99M
-60.33%13.09M
-49.14%16.74M
-46.85%17.40M
-58.54%32.49M
-48.45%32.98M
-9.61%32.91M
-9.13%32.74M
-8.73%78.38M
-4.55%63.99M
4.85%36.41M
7.32%36.03M
--85.87M
--67.04M
--34.73M
--33.57M
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-16.94%26.99M
-60.33%13.09M
-49.14%16.74M
-46.85%17.40M
-58.54%32.49M
-48.45%32.98M
-9.61%32.91M
-9.13%32.74M
-8.73%78.38M
-4.55%63.99M
4.85%36.41M
7.32%36.03M
--85.87M
--67.04M
--34.73M
--33.57M
Chi phí doanh thu
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
74.78%63.80M
-53.07%26.14M
-44.85%13.25M
-45.61%12.54M
-34.46%36.50M
23.88%55.71M
-7.65%24.03M
-7.69%23.06M
-4.25%55.69M
2.45%44.97M
11.87%26.02M
12.84%24.98M
--58.16M
--43.89M
--23.26M
--22.14M
Chi phí hoạt động
-71.52%822.33K
379.84%53.47M
994.08%2.89M
-46.34%11.14M
-117.62%-322.96K
253.75%20.77M
-74.97%1.83M
27.63%5.87M
74.19%7.32M
-62.11%4.60M
-11.75%4.20M
44.81%12.14M
36.64%4.76M
--8.38M
861.40%3.49M
--362.60K
67.20%75.76M
-21.63%52.54M
-38.76%18.85M
-46.82%14.78M
-34.09%45.31M
5.88%67.05M
-11.20%30.77M
-4.72%27.79M
-7.68%68.75M
13.23%63.33M
11.91%34.66M
15.65%29.17M
--74.47M
--55.93M
--30.97M
--25.22M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-95.27%9.55K
-6.69%197.97K
-1.53%202.03K
-5.59%212.17K
-10.84%205.17K
-2.34%224.73K
0.77%230.10K
2.29%230.10K
10.01%228.35K
151.04%224.95K
604.36%207.57K
157.94%89.61K
-12.07%29.47K
--34.74K
-92.76%33.51K
--462.72K
----
----
-14.47%222.16K
-30.24%205.29K
-20.91%217.46K
-23.11%222.77K
-12.34%259.73K
-5.18%294.27K
12.01%274.94K
57.47%289.71K
71.98%296.27K
79.58%310.33K
--245.45K
--183.98K
--172.28K
--172.81K
Lợi nhuận hoạt động
-104.30%-179.39K
-353.58%-59.06M
-50.08%4.17M
56.80%-13.02M
-23.50%8.36M
-1306.34%-30.14M
1843.32%10.93M
33.12%2.50M
-91.43%562.20K
65.48%1.88M
150.56%6.56M
-82.14%1.13M
417.30%2.62M
--6.35M
239.64%506.33K
---362.60K
-280.47%-48.77M
-15.83%-39.46M
-198.80%-2.11M
-47.04%2.62M
-233.12%-12.82M
-5271.65%-34.07M
21.73%2.14M
-27.90%4.95M
-15.58%9.63M
-94.07%658.69K
-53.35%1.75M
-17.83%6.86M
--11.41M
--11.11M
--3.76M
--8.35M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--75.02K
-26.15%670.55K
-45.51%513.09K
-14.89%734.12K
12.20%939.67K
-6.71%908.04K
21.32%941.70K
17.46%862.55K
21.86%837.52K
49.33%973.39K
-11.97%776.21K
7.05%734.32K
-13.92%687.29K
--651.85K
--881.72K
--685.96K
--798.42K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
1704.65%58.57K
----
-87.35%3.25K
----
-33.21%25.65K
-98.31%427.98
-52.22%38.40K
-45.29%25.38K
--80.38K
--46.40K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-104.30%-179.39K
-353.58%-59.06M
-50.08%4.17M
56.72%-13.02M
-23.50%8.36M
-1302.43%-30.08M
1843.32%10.93M
31.50%2.50M
-91.43%562.20K
62.25%1.90M
148.17%6.56M
-81.77%1.17M
378.47%2.64M
--6.43M
292.20%552.73K
---287.59K
-303.85%-48.10M
-17.58%-38.95M
-145.89%-1.38M
-38.47%3.56M
-212.34%-11.91M
-2408.41%-33.12M
20.47%3.00M
-23.37%5.79M
-12.07%10.60M
-88.03%1.43M
-44.04%2.49M
-17.49%7.55M
--12.06M
--11.99M
--4.45M
--9.15M
Thuế thu nhập
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
-188.67%-1.74M
145.58%1.64M
-12.66%1.96M
223.99%668.16K
--2.24M
--206.23K
--0.00
100.00%0.00
--8.02M
-137.68%-309.63K
-39.50%925.80K
-511.75%-11.18M
-100.00%0.00
-19.64%821.76K
-28.43%1.53M
-12.04%2.72M
-84.56%455.49K
-19.25%1.02M
-7.70%2.14M
--3.09M
--2.95M
--1.27M
--2.32M
Doanh thu sau thuế
-104.30%-179.39K
-353.58%-59.06M
-50.08%4.17M
56.72%-13.02M
-23.50%8.36M
-1302.43%-30.08M
1843.32%10.93M
-31.23%2.50M
-88.58%562.20K
563.69%3.64M
149.05%4.92M
-118.72%-784.53K
470.41%1.98M
--4.19M
220.49%346.50K
---287.59K
-6489.98%-48.10M
-41.80%-46.97M
-148.99%-1.07M
-38.09%2.63M
-109.25%-729.91K
-3481.95%-33.12M
48.45%2.18M
-21.37%4.26M
-12.08%7.89M
-89.17%979.42K
-53.91%1.47M
-20.80%5.41M
--8.97M
--9.04M
--3.18M
--6.83M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-104.30%-179.39K
-353.58%-59.06M
-50.08%4.17M
56.72%-13.02M
-23.50%8.36M
-1302.36%-30.08M
1843.85%10.93M
-31.23%2.50M
-88.58%562.05K
563.69%3.64M
149.05%4.92M
-118.72%-784.53K
470.41%1.98M
--4.19M
220.49%346.50K
---287.59K
-6489.98%-48.10M
-41.80%-46.97M
-148.99%-1.07M
-38.09%2.63M
-109.25%-729.91K
-3481.95%-33.12M
48.45%2.18M
-21.37%4.26M
-12.08%7.89M
-89.17%979.42K
-53.91%1.47M
-20.80%5.41M
--8.97M
--9.04M
--3.18M
--6.83M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
---68.15M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---18.46M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
----
----
--154.54
---153.36
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-100.00%0.00
-353.60%-11.81M
-50.07%834.54K
56.72%-2.60M
-23.51%1.67M
-1302.31%-6.02M
1844.01%2.19M
-31.22%500.39K
-88.58%112.41K
563.50%727.52K
149.01%984.49K
-118.73%-156.96K
470.50%395.35K
--838.22K
--69.30K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-2146.96%-68.33M
-353.58%-47.24M
-50.08%3.34M
56.72%-10.42M
-23.50%6.69M
-1302.37%-24.06M
1843.81%8.74M
-31.23%2.00M
-88.58%449.64K
563.73%2.91M
149.06%3.94M
-118.72%-627.56K
470.39%1.58M
--3.35M
101.48%277.20K
---18.75M
-6489.98%-48.10M
-41.80%-46.97M
-148.99%-1.07M
-38.09%2.63M
-109.25%-729.91K
-3481.95%-33.12M
48.45%2.18M
-21.37%4.26M
-12.08%7.89M
-89.17%979.42K
-53.91%1.47M
-20.80%5.41M
--8.97M
--9.04M
--3.18M
--6.83M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-2146.96%-68.33M
-353.58%-47.24M
-50.08%3.34M
56.72%-10.42M
-23.50%6.69M
-1302.37%-24.06M
1843.81%8.74M
-31.23%2.00M
-88.58%449.64K
563.73%2.91M
149.06%3.94M
-118.72%-627.56K
470.39%1.58M
--3.35M
101.48%277.20K
---18.75M
-6489.98%-48.10M
-41.80%-46.97M
-148.99%-1.07M
-38.09%2.63M
-109.25%-729.91K
-3481.95%-33.12M
48.45%2.18M
-21.37%4.26M
-12.08%7.89M
-89.17%979.42K
-53.91%1.47M
-20.80%5.41M
--8.97M
--9.04M
--3.18M
--6.83M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-119.93%-0.73
88.90%-1.44
-55.88%3.68
56.81%-12.96
-23.49%8.34
-1302.63%-30.01
1840.73%10.90
-31.33%2.50
-88.58%0.56
563.71%3.63
148.80%4.92
-104.57%-0.78
29.87%1.98
--17.13
101.48%1.52
---102.93
-6491.42%-792.12
64.55%-773.45
-112.25%-17.55
-84.52%43.39
-102.31%-12.02
-3482.41%-2.18K
48.45%143.33
-21.36%280.37
-11.90%519.54
-89.10%64.51
-53.44%96.55
-19.75%356.54
--589.74
--591.64
--207.37
--444.26
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-119.93%-0.73
88.90%-1.44
-55.88%3.68
56.81%-12.96
-23.49%8.34
-1302.63%-30.01
1840.73%10.90
-31.33%2.50
-88.58%0.56
563.71%3.63
148.80%4.92
-104.57%-0.78
29.87%1.98
--17.13
101.48%1.52
---102.93
-6491.42%-792.12
64.55%-773.45
-112.25%-17.55
-84.52%43.39
-102.31%-12.02
-3482.41%-2.18K
48.45%143.33
-21.36%280.37
-11.90%519.54
-89.10%64.51
-53.44%96.55
-19.75%356.54
--589.74
--591.64
--207.37
--444.26
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Eason Technology Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DXF?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Eason Technology Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Eason Technology Ltd báo cáo doanh thu là 1.29M cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.73M của năm trước.

Doanh thu mà Eason Technology Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Eason Technology Ltd báo cáo doanh thu là 642.94K cho quý gần nhất, tăng -90.89% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Eason Technology Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Eason Technology Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -1.18M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Eason Technology Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Eason Technology Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -68.33M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Eason Technology Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Eason Technology Ltd là -1.07M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.