tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

DoubleVerify Holdings Inc

DV
Thêm vào danh sách theo dõi
11.250USD
+0.230+2.08%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.73BVốn hóa
33.41P/E TTM

Tình hình tài chính của DV

Theo dõi tình hình tài chính của DoubleVerify Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của DoubleVerify Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.10
Doanh thu / Dự báo
--/202.19M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
748.29M
13.92%
EPS(YoY)
0.31
-5.64%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
178.81%0.04
31.26%0.18
-41.10%0.06
23.58%0.05
-65.76%0.01
-28.68%0.14
35.04%0.11
-43.51%0.04
-43.18%0.04
77.41%0.19
--0.08
--0.08
--0.07
--0.11
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.55%180.82M
7.85%205.59M
11.24%188.62M
21.25%189.02M
17.25%165.06M
10.68%190.62M
17.77%169.56M
16.56%155.89M
14.84%140.78M
28.88%172.23M
28.26%143.97M
21.80%133.74M
26.75%122.59M
26.63%133.64M
35.09%112.25M
43.49%109.81M
43.11%96.72M
34.20%105.53M
36.14%83.10M
44.33%76.52M
Lợi nhuận ròng
171.50%6.41M
25.34%29.33M
-43.95%10.20M
17.18%8.76M
-67.01%2.36M
-29.32%23.40M
36.37%18.20M
-41.79%7.47M
-41.22%7.16M
83.22%33.10M
29.19%13.35M
24.77%12.84M
165.89%12.18M
-36.17%18.07M
30.38%10.33M
181.87%10.29M
-18.87%4.58M
248.19%28.31M
36.50%7.92M
-408.19%-12.57M
Biên lợi nhuận ròng
147.83%3.54%
16.21%14.27%
-49.61%5.41%
-3.36%4.63%
-71.86%1.43%
-36.14%12.28%
15.79%10.73%
-50.06%4.79%
-48.82%5.08%
42.17%19.22%
--9.27%
--9.60%
--9.93%
--13.52%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.34%74.07%
0.38%76.36%
-1.39%75.07%
-0.83%75.57%
1.35%74.32%
0.25%76.07%
2.63%76.13%
4.12%76.20%
0.27%73.33%
-0.51%75.88%
--74.18%
--73.18%
--73.13%
--76.27%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-35.19%0.86%
256.61%0.93%
272.25%1.09%
264.76%1.21%
236.16%1.33%
-44.17%0.26%
-46.89%0.29%
-49.07%0.33%
99.40%0.40%
84.30%0.47%
--0.55%
--0.65%
--0.20%
--0.25%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.55%180.82M
7.85%205.59M
11.24%188.62M
21.25%189.02M
17.25%165.06M
10.68%190.62M
17.77%169.56M
16.56%155.89M
14.84%140.78M
28.88%172.23M
28.26%143.97M
21.80%133.74M
26.75%122.59M
26.63%133.64M
35.09%112.25M
43.49%109.81M
43.11%96.72M
34.20%105.53M
36.14%83.10M
44.33%76.52M
Lợi nhuận hoạt động
96.36%15.64M
-2.50%37.78M
-17.96%21.10M
24.43%13.75M
15.49%7.96M
2.95%38.75M
41.06%25.72M
-24.55%11.05M
-54.65%6.89M
31.62%37.64M
26.67%18.24M
11.21%14.64M
431.79%15.20M
78.50%28.60M
21.93%14.40M
232.69%13.17M
-67.43%2.86M
118.28%16.02M
104.72%11.81M
-237.49%-9.92M
Lợi nhuận ròng
171.50%6.41M
25.34%29.33M
-43.95%10.20M
17.18%8.76M
-67.01%2.36M
-29.32%23.40M
36.37%18.20M
-41.79%7.47M
-41.22%7.16M
83.22%33.10M
29.19%13.35M
24.77%12.84M
165.89%12.18M
-36.17%18.07M
30.38%10.33M
181.87%10.29M
-18.87%4.58M
248.19%28.31M
36.50%7.92M
-408.19%-12.57M
Tài sản ngắn hạn
7.02%451.41M
-7.11%519.33M
-17.71%476.88M
-17.37%462.36M
-23.36%421.79M
4.89%559.05M
23.47%579.51M
13.69%559.56M
15.45%550.32M
19.75%533.00M
15.79%469.36M
27.33%492.16M
28.62%476.69M
21.01%445.10M
-4.55%405.35M
-10.12%386.51M
149.26%370.61M
159.15%367.82M
309.84%424.66M
--430.02M
Tổng nợ ngắn hạn
-16.65%94.62M
17.47%121.56M
35.92%119.87M
31.91%104.90M
50.61%113.51M
23.41%103.48M
17.99%88.20M
20.04%79.53M
-0.84%75.37M
21.69%83.86M
29.18%74.75M
38.06%66.25M
70.09%76.01M
20.82%68.91M
53.83%57.86M
32.95%47.98M
45.66%44.69M
67.65%57.03M
33.35%37.62M
--36.09M
Tổng tài sản
2.03%1.27B
6.10%1.35B
-1.25%1.30B
1.91%1.30B
-0.89%1.25B
2.67%1.28B
11.67%1.31B
17.55%1.27B
18.34%1.26B
19.86%1.24B
17.35%1.18B
10.93%1.08B
10.27%1.06B
16.23%1.04B
24.25%1.00B
23.53%976.02M
87.73%965.68M
74.48%892.19M
69.57%806.00M
--790.10M
Tổng các khoản nợ
-10.82%193.14M
15.56%222.75M
20.84%219.65M
23.54%206.91M
32.78%216.56M
13.99%192.75M
10.91%181.77M
12.82%167.48M
0.89%163.10M
5.57%169.09M
1.55%163.89M
-4.03%148.44M
6.36%161.67M
71.99%160.17M
120.37%161.40M
118.83%154.68M
69.30%151.99M
-1.60%93.13M
-47.73%73.24M
--70.69M
Tổng vốn chủ sở hữu
4.73%1.08B
4.42%1.13B
-4.81%1.08B
-1.37%1.09B
-5.89%1.03B
0.89%1.08B
11.80%1.13B
18.30%1.11B
21.47%1.10B
22.48%1.07B
20.39%1.01B
13.74%934.22M
11.00%903.20M
9.74%876.86M
14.64%840.01M
14.17%821.34M
91.63%813.69M
91.76%799.07M
118.60%732.76M
--719.42M
Thu nhập hoạt động ròng
-88.93%4.17M
94.54%72.73M
-6.30%51.18M
38.27%49.61M
18.53%37.66M
-28.18%37.38M
53.78%54.63M
234.15%35.88M
48.30%31.77M
42.61%52.05M
11.66%35.52M
-62.71%10.74M
1052.69%21.43M
50.12%36.50M
96.30%31.81M
26.51%28.80M
-111.55%-2.25M
619.80%24.32M
--16.21M
--22.76M
Đầu tư ròng
88.27%-10.54M
-147.01%-11.60M
-127.22%-7.07M
105.55%3.16M
-132.78%-89.86M
625.06%24.68M
136.14%25.98M
-1492.69%-56.89M
-841.79%-38.60M
61.67%-4.70M
-409.30%-71.88M
59.62%-3.57M
13.87%-4.10M
90.48%-12.26M
46.36%-14.11M
-453.63%-8.85M
-148.51%-4.76M
-3917.22%-128.79M
---26.31M
---1.60M
Tài chính thuần
8.88%-78.14M
96.03%-3.14M
-112.95%-54.76M
98.77%-291.00K
-9302.74%-85.75M
-2883.86%-79.17M
-4942.75%-25.71M
-993.13%-23.65M
-295.71%-912.00K
328.96%2.84M
-65.07%531.00K
138.08%2.65M
114.97%466.00K
-89.58%663.00K
728.10%1.52M
-102.68%-6.95M
-254.56%-3.11M
-58.41%6.36M
---242.00K
--259.15M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của DoubleVerify Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleVerify Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 748.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 656.85M.

Tài sản ngắn hạn của DoubleVerify Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleVerify Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 519.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.11.

Tổng tài sản của DoubleVerify Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của DoubleVerify Holdings Inc là 1.35B, bao gồm 519.33M tài sản ngắn hạn và 834.75M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của DoubleVerify Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleVerify Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của DoubleVerify Holdings Inc là 222.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.56.

Tổng vốn chủ sở hữu của DoubleVerify Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleVerify Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của DoubleVerify Holdings Inc là 1.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.42.

Thu nhập hoạt động thuần của DoubleVerify Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleVerify Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của DoubleVerify Holdings Inc là 80.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.21.

Giá trị đầu tư ròng của DoubleVerify Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleVerify Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của DoubleVerify Holdings Inc là -105.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -135.01.

Giá trị huy động vốn ròng của DoubleVerify Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleVerify Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của DoubleVerify Holdings Inc là -143.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.20.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của DoubleVerify Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleVerify Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.64.

Thu nhập ròng của DoubleVerify Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleVerify Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 50.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.93.

Biên lợi nhuận ròng của DoubleVerify Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleVerify Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 6.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.93.

Biên lợi nhuận gộp của DoubleVerify Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleVerify Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 75.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.41.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của DoubleVerify Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleVerify Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 256.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của DoubleVerify Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleVerify Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của DoubleVerify Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleVerify Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.73.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của DoubleVerify Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DoubleVerify Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 80.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.21.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.