tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

DoubleVerify Holdings Inc

DV
Thêm vào danh sách theo dõi
11.250USD
+0.230+2.08%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.73BVốn hóa
33.41P/E TTM

DV Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của DoubleVerify Holdings Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2019Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-88.93%4.17M
94.54%72.73M
-6.30%51.18M
38.27%49.61M
18.53%37.66M
-28.18%37.38M
53.78%54.63M
234.15%35.88M
48.30%31.77M
42.61%52.05M
11.66%35.52M
-62.71%10.74M
1052.69%21.43M
50.12%36.50M
96.30%31.81M
26.51%28.80M
-111.55%-2.25M
619.80%24.32M
--16.21M
--22.76M
--19.46M
4.65%3.38M
--3.23M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
171.50%6.41M
25.34%29.33M
-43.95%10.20M
17.18%8.76M
-67.01%2.36M
-29.32%23.40M
36.37%18.20M
-41.79%7.47M
-41.22%7.16M
83.22%33.10M
29.19%13.35M
24.77%12.84M
165.89%12.18M
-36.17%18.07M
30.38%10.33M
181.87%10.29M
-18.87%4.58M
248.19%28.31M
--7.92M
---12.57M
--5.64M
6.19%8.13M
--7.66M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
23.83%15.34M
21.22%14.30M
32.29%15.19M
33.56%14.70M
13.35%12.39M
2.43%11.80M
7.26%11.48M
13.72%11.00M
21.65%10.93M
29.70%11.52M
32.35%10.71M
-1.54%9.68M
-0.63%8.98M
7.06%8.88M
7.95%8.09M
32.10%9.83M
28.10%9.04M
29.06%8.30M
--7.49M
--7.44M
--7.06M
14.79%6.43M
--5.60M
Thuế hoãn lại
144.58%1.50M
-200.64%-13.23M
392.80%16.76M
148.43%3.67M
15.04%-3.37M
17.37%-4.40M
-85.69%-5.72M
32.78%-7.57M
26.37%-3.96M
60.87%-5.33M
-54.10%-3.08M
-474.92%-11.26M
-166.96%-5.38M
-313.08%-13.61M
-43.16%-2.00M
-6.01%-1.96M
-51.81%-2.02M
-168.90%-3.29M
---1.40M
---1.85M
---1.33M
-34.91%-1.23M
---908.00K
Các mục phi tiền mặt khác
101.02%4.55M
-32.08%3.65M
-11.94%3.69M
-6.55%2.94M
-29.90%2.26M
53.37%5.37M
-24.26%4.20M
-27.51%3.15M
7.03%3.23M
14.72%3.50M
39.27%5.54M
59.62%4.34M
0.33%3.02M
240.13%3.05M
655.59%3.98M
-86.11%2.72M
11.75%3.00M
-74.21%897.00K
---716.00K
--19.58M
--2.69M
107.27%3.48M
--1.68M
Thay đổi trong vốn lưu động
-6681.41%-48.15M
158.82%13.21M
-716.53%-22.12M
-262.70%-7.41M
87.92%-710.00K
-215.75%-22.45M
151.77%3.59M
89.81%-2.04M
35.94%-5.88M
-179.67%-7.11M
-1486.20%-6.93M
-772.42%-20.06M
67.58%-9.18M
145.41%8.92M
124.19%500.00K
-141.75%-2.30M
-1111.72%-28.31M
-21.08%-19.65M
---2.07M
--5.51M
--2.80M
-40.63%-16.23M
---11.54M
-Thay đổi các khoản phải thu
-125.04%-3.70M
86.11%-5.14M
-384.09%-29.36M
286.72%26.18M
53.40%14.77M
-106.85%-37.03M
55.32%-6.06M
262.69%6.77M
219.55%9.63M
30.93%-17.90M
-614.37%-13.57M
57.17%-4.16M
34.13%-8.05M
-14.23%-25.92M
75.73%-1.90M
-1459.16%-9.72M
-256.66%-12.22M
-20.65%-22.69M
---7.83M
--715.00K
--7.80M
-13.80%-18.81M
---16.53M
-Thay đổi chi phí trả trước
-54.90%-16.31M
1313.47%17.53M
-188.00%-4.06M
-85.42%-22.23M
-101.80%-10.53M
-67.19%1.24M
156.73%4.62M
-179.23%-11.99M
24.09%-5.22M
-66.27%3.78M
254.87%1.80M
-410.48%-4.29M
-194.77%-6.87M
196.29%11.20M
-123.82%-1.16M
167.86%1.38M
-232.95%-2.33M
-118.11%-11.64M
--4.87M
---2.04M
--1.75M
-121.19%-5.33M
---2.41M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-69.34%-359.00K
--137.00K
---287.00K
---12.00K
14.17%-212.00K
---247.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
116.27%881.00K
--1.67M
---539.00K
--246.00K
-177.45%-5.41M
--6.99M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-88.93%4.17M
94.54%72.73M
-6.30%51.18M
38.27%49.61M
18.53%37.66M
-28.18%37.38M
53.78%54.63M
234.15%35.88M
48.30%31.77M
42.61%52.05M
11.66%35.52M
-62.71%10.74M
1052.69%21.43M
50.12%36.50M
96.30%31.81M
26.51%28.80M
-111.55%-2.25M
619.80%24.32M
--16.21M
--22.76M
--19.46M
4.65%3.38M
--3.23M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
67.72%10.54M
43.77%10.58M
94.72%12.14M
32.97%9.53M
-1.67%6.29M
56.53%7.36M
34.41%6.23M
100.59%7.17M
55.96%6.39M
-61.67%4.70M
-67.14%4.64M
-59.62%3.57M
-13.87%4.10M
214.57%12.26M
610.62%14.11M
453.63%8.85M
148.51%4.76M
21.58%3.90M
--1.99M
--1.60M
--1.92M
65.26%3.21M
--1.94M
Chi phí vốn
67.72%10.54M
43.77%10.58M
94.72%12.14M
32.97%9.53M
-1.67%6.29M
56.53%7.36M
34.41%6.23M
100.59%7.17M
55.96%6.39M
-61.67%4.70M
-67.14%4.64M
-59.62%3.57M
-13.87%4.10M
214.57%12.26M
610.62%14.11M
453.63%8.85M
148.51%4.76M
21.58%3.90M
--1.99M
--1.60M
--1.92M
65.26%3.21M
--1.94M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
67.72%10.54M
43.77%10.58M
94.72%12.14M
32.97%9.53M
-1.67%6.29M
56.53%7.36M
34.41%6.23M
100.59%7.17M
55.96%6.39M
-61.67%4.70M
-67.14%4.64M
-59.62%3.57M
-13.87%4.10M
214.57%12.26M
610.62%14.11M
453.63%8.85M
148.51%4.76M
21.58%3.90M
--1.99M
--1.60M
--1.92M
65.26%3.21M
--1.94M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
--0.00
--0.00
--0.00
---82.58M
----
----
----
----
--0.00
---67.24M
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---124.89M
---24.32M
----
----
100.00%0.00
---34.56M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
-100.00%0.00
-84.26%5.07M
125.51%12.68M
----
--32.03M
--32.21M
---49.73M
---32.21M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
100.00%0.00
---1.02M
--0.00
--0.00
---1.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
88.27%-10.54M
-147.01%-11.60M
-127.22%-7.07M
105.55%3.16M
-132.78%-89.86M
625.06%24.68M
136.14%25.98M
-1492.69%-56.89M
-841.79%-38.60M
61.67%-4.70M
-409.30%-71.88M
59.62%-3.57M
13.87%-4.10M
90.48%-12.26M
46.36%-14.11M
-453.63%-8.85M
-148.51%-4.76M
-3917.22%-128.79M
---26.31M
---1.60M
---1.92M
91.22%-3.21M
---36.50M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
8.88%-78.14M
96.03%-3.14M
-112.95%-54.76M
98.77%-291.00K
-9302.74%-85.75M
-2883.86%-79.17M
-4942.75%-25.71M
-993.13%-23.65M
-295.71%-912.00K
328.96%2.84M
-65.07%531.00K
138.08%2.65M
114.97%466.00K
-89.58%663.00K
728.10%1.52M
-102.68%-6.95M
-254.56%-3.11M
-58.41%6.36M
---242.00K
--259.15M
---878.00K
642.99%15.30M
---2.82M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-204.19%-1.60M
-200.56%-1.61M
-314.02%-1.56M
-14.32%-854.00K
35.58%-525.00K
24.54%-535.00K
34.49%-378.00K
-45.05%-747.00K
-58.87%-815.00K
-11.13%-709.00K
-52.24%-577.00K
-20.61%-515.00K
-6.88%-513.00K
8.33%-638.00K
9.33%-379.00K
98.11%-427.00K
-104.26%-480.00K
98.66%-696.00K
---418.00K
---22.57M
---235.00K
-5454.48%-52.10M
---938.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
8.63%-75.14M
101.14%873.00K
-100.06%-50.06M
107.40%1.58M
-4489.29%-82.24M
-11051.22%-76.33M
-2548.15%-25.02M
-2475.00%-21.32M
-127.70%-1.79M
72.10%697.00K
-92.07%-945.00K
88.76%-828.00K
25.61%-787.00K
0.25%405.00K
72.70%-492.00K
-102.46%-7.37M
---1.06M
--404.00K
---1.80M
--299.39M
----
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
--0.00
--0.00
---668.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--85.46M
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-80.63%43.00K
-39.91%256.00K
-19.75%260.00K
-82.99%148.00K
-86.90%222.00K
-85.08%426.00K
-84.22%324.00K
-78.20%870.00K
-4.02%1.69M
218.75%2.86M
-14.14%2.05M
376.25%3.99M
5.24%1.77M
-87.06%896.00K
15.67%2.39M
-71.19%838.00K
211.90%1.68M
145.84%6.93M
--2.07M
--2.91M
--538.00K
-12904.24%-15.11M
--118.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
55.23%-1.44M
2.52%-2.67M
-433.18%-3.39M
79.85%-494.00K
---3.21M
---2.73M
---636.00K
---2.45M
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-175.44%-3.25M
90.80%-272.00K
---89.00K
---20.58M
---1.18M
-48.12%-2.96M
---2.00M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
8.88%-78.14M
96.03%-3.14M
-112.95%-54.76M
98.77%-291.00K
-9302.74%-85.75M
-2883.86%-79.17M
-4942.75%-25.71M
-993.13%-23.65M
-295.71%-912.00K
328.96%2.84M
-65.07%531.00K
138.08%2.65M
114.97%466.00K
-89.58%663.00K
728.10%1.52M
-102.68%-6.95M
-254.56%-3.11M
-58.41%6.36M
---242.00K
--259.15M
---878.00K
642.99%15.30M
---2.82M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-11.48%260.03M
-35.53%201.72M
-17.19%212.81M
-47.93%157.31M
-5.32%293.74M
20.65%312.89M
-13.04%257.00M
5.69%302.14M
15.79%310.26M
6.81%259.33M
32.03%295.56M
35.01%285.86M
20.84%267.94M
-24.09%242.81M
-32.24%223.86M
324.68%211.74M
563.95%221.72M
1708.59%319.87M
--330.40M
--49.86M
--33.40M
-62.68%17.69M
--47.39M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
37.51%-85.25M
404.49%58.31M
-119.84%-11.09M
222.97%55.50M
-1580.35%-136.43M
-137.60%-19.15M
254.26%55.89M
-565.38%-45.13M
-145.30%-8.12M
102.63%50.93M
-291.26%-36.23M
-20.04%9.70M
279.42%17.92M
125.61%25.13M
279.87%18.94M
-95.68%12.13M
-160.69%-9.99M
-724.75%-98.14M
---10.53M
--280.54M
--16.46M
143.58%15.71M
---36.05M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-148.89%-746.00K
116.14%329.00K
-143.80%-438.00K
738.69%3.02M
504.77%1.53M
-380.47%-2.04M
347.52%1.00M
-307.76%-473.00K
-387.79%-377.00K
214.72%727.00K
-45.85%-404.00K
86.65%-116.00K
0.00%131.00K
955.56%231.00K
-48.92%-277.00K
-491.44%-869.00K
162.68%131.00K
-111.20%-27.00K
---186.00K
--222.00K
---209.00K
517.95%241.00K
--39.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
11.10%174.78M
-11.48%260.03M
-35.53%201.72M
-17.19%212.81M
-47.93%157.31M
-5.32%293.74M
20.65%312.89M
-13.04%257.00M
5.69%302.14M
15.79%310.26M
6.81%259.33M
32.03%295.56M
35.01%285.86M
20.84%267.94M
-24.09%242.81M
-32.24%223.86M
324.68%211.74M
563.95%221.72M
--319.87M
--330.40M
--49.86M
194.44%33.40M
--11.34M
Dòng tiền tự do
-120.31%-6.37M
106.98%62.15M
-19.32%39.04M
39.59%40.09M
23.62%31.38M
-36.59%30.03M
56.69%48.39M
300.73%28.72M
46.48%25.38M
95.37%47.35M
74.50%30.88M
-64.08%7.17M
347.25%17.33M
18.72%24.24M
24.47%17.70M
-5.74%19.95M
-139.93%-7.01M
11770.35%20.42M
--14.22M
--21.17M
--17.55M
-86.65%172.00K
--1.29M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

DoubleVerify Holdings Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

DoubleVerify Holdings Inc đã tạo ra 211.18M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của DoubleVerify Holdings Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của DoubleVerify Holdings Inc đã tăng 32.27% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

DoubleVerify Holdings Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

DoubleVerify Holdings Inc đã chi 38.53M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của DoubleVerify Holdings Inc đã thay đổi như thế nào?

DoubleVerify Holdings Inc đã sử dụng -143.95M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với DV?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của DoubleVerify Holdings Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 172.65M, phản ánh sự thay đổi 30.29% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.