tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

DT Cloud Star Acquisition Corp

DTSQ
Thêm vào danh sách theo dõi
11.300USD
-0.070-0.62%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
41.28MVốn hóa
72.21P/E TTM

DTSQ Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của DT Cloud Star Acquisition Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-99.39%1.66K
-99.89%461.00
-95.48%20.12K
--126.06K
--271.51K
--411.43K
--444.85K
----
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-99.39%1.66K
-99.89%461.00
-95.48%20.12K
--126.06K
--271.51K
--411.43K
--444.85K
----
Chi phí trả trước
-16.67%72.20K
136.88%95.18K
-38.08%32.16K
1235.30%61.44K
--86.64K
--40.18K
--51.94K
--4.60K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-79.38%73.86K
-78.82%95.64K
-89.48%52.28K
3975.03%187.49K
--358.15K
--451.61K
--496.79K
--4.60K
Tài sản dài hạn
Tài sản dài hạn khác
--0.00
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
----
----
--222.43K
Tổng tài sản dài hạn
-74.35%18.26M
-74.63%17.88M
4.37%72.69M
32241.61%71.94M
--71.19M
--70.46M
--69.65M
--222.43K
Tổng tài sản
-74.38%18.33M
-74.65%17.97M
3.71%72.75M
31668.75%72.12M
--71.55M
--70.91M
--70.15M
--227.03K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
697.07%912.64K
354.50%384.05K
55.05%84.50K
522.43%54.50K
--114.50K
--84.50K
--54.50K
--8.76K
Chi phí trích trước
38.88%15.76K
165.96%72.84K
38.68%21.13K
43.68%11.35K
--11.35K
--27.39K
--15.23K
--7.90K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
--268.81K
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
--268.81K
Nợ ngắn hạn khác
697.07%912.64K
354.50%384.05K
55.05%84.50K
522.43%54.50K
--114.50K
--84.50K
--54.50K
--8.76K
Tổng nợ ngắn hạn
637.70%928.41K
308.35%456.89K
51.47%105.63K
-76.93%65.85K
--125.85K
--111.89K
--69.73K
--285.47K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn khác
0.00%690.00K
0.00%690.00K
0.00%690.00K
--690.00K
--690.00K
--690.00K
--690.00K
----
Tổng nợ dài hạn
0.00%690.00K
0.00%690.00K
0.00%690.00K
--690.00K
--690.00K
--690.00K
--690.00K
----
Tổng các khoản nợ
98.37%1.62M
43.02%1.15M
4.72%795.63K
164.77%755.85K
--815.85K
--801.89K
--759.73K
--285.47K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-74.35%18.26M
-74.63%17.88M
4.36%72.69M
287645.41%71.94M
--71.19M
--70.46M
--69.65M
--25.00K
Lợi nhuận giữ lại
-237.36%-1.54M
-200.00%-1.05M
-180.09%-737.05K
-872.83%-568.56K
---457.90K
---350.48K
---263.15K
---58.44K
Vốn dự trữ
----
----
----
----
----
----
--0.00
--24.83K
Tổng vốn chủ sở hữu
-76.37%16.71M
-76.00%16.83M
3.70%71.95M
122213.12%71.37M
--70.74M
--70.11M
--69.39M
---58.44K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DTSQ?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

DT Cloud Star Acquisition Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, DT Cloud Star Acquisition Corp có 1.66K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của DT Cloud Star Acquisition Corp là bao nhiêu?

DT Cloud Star Acquisition Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 1.15M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 456.89K nợ ngắn hạ và 690.00K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của DT Cloud Star Acquisition Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của DT Cloud Star Acquisition Corp là 17.97M, bao gồm 95.64K tài sản ngắn hạn và 17.88M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của DT Cloud Star Acquisition Corp là bao nhiêu?

DT Cloud Star Acquisition Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 16.83M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.