tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Dogness International Corp

DOGZ
Thêm vào danh sách theo dõi
0.883USD
-0.035-4.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
12.57MVốn hóa
LỗP/E TTM

DOGZ Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Dogness International Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Dogness International Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
Tổng doanh thu
81.07%12.09M
13.74%8.17M
-35.81%6.67M
-19.43%7.19M
-42.79%10.40M
-26.14%8.92M
48.43%18.18M
56.92%12.07M
6.70%12.25M
-42.49%7.69M
-10.60%11.48M
-12.56%13.38M
-13.46%12.84M
--15.30M
--14.83M
Doanh thu
81.07%12.09M
13.74%8.17M
-35.81%6.67M
-19.43%7.19M
-42.79%10.40M
-26.14%8.92M
48.43%18.18M
56.92%12.07M
6.70%12.25M
-42.49%7.69M
-10.60%11.48M
-12.56%13.38M
-13.46%12.84M
--15.30M
--14.83M
Chi phí doanh thu
61.61%8.67M
1.96%6.36M
-30.19%5.36M
6.51%6.24M
-30.76%7.68M
-24.01%5.86M
48.85%11.10M
-15.14%7.71M
-3.11%7.46M
5.90%9.08M
-6.24%7.70M
-6.57%8.58M
-6.92%8.21M
--9.18M
--8.82M
Chi phí hoạt động
39.20%14.27M
-16.28%11.05M
-26.42%10.25M
24.77%13.20M
-13.54%13.93M
-8.51%10.58M
47.86%16.11M
-21.21%11.56M
-6.96%10.90M
14.19%14.68M
-7.94%11.71M
-1.81%12.85M
14.59%12.72M
--13.09M
--11.10M
Chi phí R&D
36.98%665.49K
-66.92%124.59K
-12.36%485.85K
-17.72%376.69K
20.67%554.39K
60.25%457.82K
80.21%459.41K
-79.29%285.69K
71.63%254.92K
926.05%1.38M
-72.43%148.53K
-67.21%134.45K
216.15%538.68K
--409.99K
--170.39K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-1.27%1.98M
-18.16%1.94M
2.27%2.01M
30.83%2.38M
-4.31%1.96M
-10.39%1.82M
38.65%2.05M
84.24%2.03M
-4.11%1.48M
33.73%1.10M
139.55%1.54M
27.93%822.75K
11.62%643.78K
--643.14K
--576.75K
Lợi nhuận hoạt động
38.92%-2.19M
52.15%-2.88M
-1.23%-3.58M
-262.16%-6.01M
-271.32%-3.53M
-425.32%-1.66M
53.10%2.06M
107.31%510.50K
667.23%1.35M
-1424.76%-6.98M
-311.10%-237.52K
-76.18%527.05K
-96.98%112.52K
--2.21M
--3.73M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--153.15K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
252.47%114.44K
-61.52%278.39K
-57.81%32.47K
85.42%723.44K
153.46%76.96K
457.37%390.16K
-20.89%-143.95K
-165.27%-109.18K
-353.88%-119.08K
820.45%167.27K
-91.10%46.91K
88.77%-23.22K
400.91%526.75K
---206.72K
---175.05K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
--0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.01%58.00
--5.10K
---459.43K
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
-6926.59%-1.08M
----
95.33%-15.31K
----
---327.92K
----
100.00%0.00
----
---1.04M
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-34.98%149.09K
266.98%649.91K
-0.47%229.30K
6.41%177.10K
89.33%230.38K
-59.57%166.43K
-23.26%121.68K
251.48%411.64K
4310.44%158.56K
1532.02%117.11K
-123.07%-3.77K
190.65%7.18K
983.80%16.32K
---7.92K
--1.51K
Thu nhập trước thuế
44.16%-1.91M
41.81%-3.12M
-3.08%-3.43M
-223.90%-5.36M
-275.74%-3.33M
-350.62%-1.65M
47.88%1.89M
108.20%660.30K
500.35%1.28M
-1206.45%-8.05M
-130.29%-319.77K
-65.79%727.79K
-68.97%1.06M
--2.13M
--3.40M
Thuế thu nhập
57.30%-98.97K
71.52%-259.84K
26.44%-231.76K
74.61%-912.41K
-138.64%-315.04K
-3343.57%-3.59M
53.65%815.39K
85.23%110.78K
406.71%530.68K
16.81%59.81K
-68.18%104.73K
-87.64%51.20K
-35.60%329.10K
--414.36K
--511.01K
Doanh thu sau thuế
43.21%-1.82M
35.72%-2.86M
-6.17%-3.20M
-329.45%-4.45M
-379.46%-3.01M
252.74%1.94M
43.79%1.08M
106.77%549.52K
276.56%749.51K
-1299.02%-8.11M
-158.42%-424.50K
-60.50%676.59K
-74.86%726.59K
--1.71M
--2.89M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
43.21%-1.82M
35.72%-2.86M
-6.17%-3.20M
-329.45%-4.45M
-379.46%-3.01M
252.74%1.94M
43.79%1.08M
106.77%549.52K
276.56%749.51K
-1299.02%-8.11M
-158.42%-424.50K
-60.50%676.59K
-74.86%726.59K
--1.71M
--2.89M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
100.00%0.00
100.00%-2.00
98.36%-934.00
-105.13%-202.11K
52.77%-57.10K
20.28%-98.53K
-34.72%-120.90K
-129.03%-123.59K
-116.76%-89.74K
-190.08%-53.96K
---41.40K
---18.60K
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
43.19%-1.82M
32.66%-2.86M
-8.19%-3.20M
-308.43%-4.25M
-346.51%-2.95M
202.61%2.04M
42.82%1.20M
108.35%673.12K
319.07%839.25K
-1259.17%-8.06M
-152.72%-383.09K
-59.42%695.19K
-74.86%726.59K
--1.71M
--2.89M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
43.19%-1.82M
32.66%-2.86M
-8.19%-3.20M
-308.43%-4.25M
-346.51%-2.95M
202.61%2.04M
42.82%1.20M
108.35%673.12K
319.07%839.25K
-1259.17%-8.06M
-152.72%-383.09K
-59.42%695.19K
-74.86%726.59K
--1.71M
--2.89M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
52.69%-0.14
87.98%-0.25
79.99%-0.30
-285.14%-2.12
-299.81%-1.50
147.49%1.15
16.18%0.75
107.44%0.46
319.15%0.65
-1259.04%-6.22
-152.71%-0.30
-59.55%0.54
-84.70%0.56
--1.33
--3.66
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
52.69%-0.14
87.98%-0.25
79.99%-0.30
-286.21%-2.12
-302.34%-1.50
146.81%1.14
14.83%0.74
107.42%0.46
318.94%0.65
-1261.64%-6.22
-152.71%-0.30
-59.61%0.54
-84.70%0.56
--1.33
--3.66
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Dogness International Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DOGZ?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Dogness International Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Dogness International Corp báo cáo doanh thu là 20.71M cho năm tài chính 2025, tăng từ 14.85M của năm trước.

Doanh thu mà Dogness International Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dogness International Corp báo cáo doanh thu là 12.09M cho quý gần nhất, tăng 81.07% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Dogness International Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Dogness International Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -5.10M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Dogness International Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Dogness International Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -1.82M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Dogness International Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Dogness International Corp là -6.57M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.