tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Dogness International Corp

DOGZ
Thêm vào danh sách theo dõi
0.900USD
0.0000.00%
Giờ giao dịch 09/24, 09:31ET
13.06MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của DOGZ

Theo dõi tình hình tài chính của Dogness International Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
13.06M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-2.27
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.40
Doanh thu
20.71M
Lợi nhuận ròng
-5.10M
ROE
-6.23%
ROA
-4.77%

Ngày công bố lợi nhuận của Dogness International Corp

Mới phát hành
--
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026H1
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017Q4
FY2017Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
---0.14
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-36.20%7.71M
81.07%12.09M
13.74%8.17M
-35.81%6.67M
-19.43%7.19M
-42.79%10.40M
-26.14%8.92M
48.43%18.18M
56.92%12.07M
6.70%12.25M
-42.49%7.69M
-10.60%11.48M
-12.56%13.38M
-13.46%12.84M
--15.30M
--14.83M
----
----
Lợi nhuận ròng
-184.99%-5.18M
43.19%-1.82M
32.66%-2.86M
-8.19%-3.20M
-308.43%-4.25M
-346.51%-2.95M
202.61%2.04M
42.82%1.20M
108.35%673.12K
319.07%839.25K
-1259.17%-8.06M
-152.72%-383.09K
-59.42%695.19K
-74.86%726.59K
--1.71M
--2.89M
----
----
Biên lợi nhuận ròng
----
---15.02%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
--28.27%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
--4.81%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-36.20%7.71M
81.07%12.09M
13.74%8.17M
-35.81%6.67M
-19.43%7.19M
-42.79%10.40M
-26.14%8.92M
48.43%18.18M
56.92%12.07M
6.70%12.25M
-42.49%7.69M
-10.60%11.48M
-12.56%13.38M
-13.46%12.84M
--15.30M
--14.83M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-98.52%-4.34M
38.92%-2.19M
52.15%-2.88M
-1.23%-3.58M
-262.16%-6.01M
-271.32%-3.53M
-425.32%-1.66M
53.10%2.06M
107.31%510.50K
667.23%1.35M
-1424.76%-6.98M
-311.10%-237.52K
-76.18%527.05K
-96.98%112.52K
--2.21M
--3.73M
----
----
Lợi nhuận ròng
-184.99%-5.18M
43.19%-1.82M
32.66%-2.86M
-8.19%-3.20M
-308.43%-4.25M
-346.51%-2.95M
202.61%2.04M
42.82%1.20M
108.35%673.12K
319.07%839.25K
-1259.17%-8.06M
-152.72%-383.09K
-59.42%695.19K
-74.86%726.59K
--1.71M
--2.89M
----
----
Tài sản ngắn hạn
-17.77%13.46M
17.60%16.37M
17.14%16.40M
-30.65%13.92M
-40.04%14.00M
19.95%20.08M
63.71%23.35M
35.65%16.74M
22.69%14.27M
-41.72%12.34M
-55.15%11.63M
-37.45%21.17M
-44.07%25.92M
-47.24%33.84M
--46.34M
--64.14M
--8.67M
--6.77M
Tổng nợ ngắn hạn
-16.31%7.68M
20.84%9.18M
-8.39%8.54M
-43.83%7.60M
43.68%9.32M
-23.69%13.52M
-69.50%6.49M
75.57%17.72M
97.43%21.26M
-2.95%10.09M
33.41%10.77M
35.69%10.40M
-9.99%8.07M
-40.07%7.66M
--8.97M
--12.79M
--10.16M
--8.71M
Tổng tài sản
16.94%114.45M
-0.09%97.87M
1.36%99.20M
-10.89%97.96M
-2.90%97.87M
10.21%109.92M
7.41%100.80M
33.19%99.74M
47.67%93.85M
4.36%74.89M
-7.93%63.55M
6.14%71.76M
-0.98%69.02M
-8.14%67.61M
--69.71M
--73.60M
--17.52M
--12.91M
Tổng các khoản nợ
-16.68%19.31M
3.05%23.18M
5.87%22.79M
-14.97%22.49M
74.71%21.53M
6.15%26.45M
-57.43%12.32M
36.04%24.92M
140.32%28.94M
56.11%18.32M
49.19%12.04M
53.09%11.73M
-9.99%8.07M
-40.07%7.66M
--8.97M
--12.79M
--10.16M
--8.71M
Tổng vốn chủ sở hữu
27.37%95.14M
-1.02%74.69M
0.09%76.41M
-9.59%75.47M
-13.71%76.35M
11.56%83.47M
36.32%88.48M
32.26%74.82M
26.00%64.90M
-5.75%56.57M
-15.49%51.51M
0.13%60.02M
0.35%60.95M
-1.43%59.94M
--60.74M
--60.81M
--7.36M
--4.19M
Thu nhập hoạt động ròng
-271.41%-1.61M
157.09%942.05K
155.00%2.46M
62.68%-1.65M
-289.04%-4.48M
-216.66%-4.42M
-38.61%2.37M
3593.02%3.79M
197.07%3.86M
-106.15%-108.52K
-272.56%-3.98M
149.39%1.77M
466.82%2.30M
-186.27%-3.57M
---628.37K
--4.14M
----
----
Đầu tư ròng
-317.84%-4.39M
-339.62%-1.05M
-132.05%-3.21M
97.92%-238.83K
263.97%10.00M
-32.62%-11.46M
6.10%-6.10M
-81.96%-8.64M
-463.75%-6.50M
-11.89%-4.75M
149.94%1.79M
-317.22%-4.24M
91.77%-3.58M
338.47%1.95M
---43.44M
---819.31K
----
----
Tài chính thuần
50.60%-381.62K
-126.07%-772.46K
457.48%5.56M
-170.06%-341.68K
-110.91%-1.55M
-92.64%487.72K
132.59%14.24M
34.48%6.63M
259.77%6.12M
267.90%4.93M
1690.79%1.70M
176.86%1.34M
110.20%95.03K
-103.59%-1.74M
---931.95K
--48.54M
----
----

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Dogness International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dogness International Corp, tổng doanh thu đạt 20.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.85M.

Tài sản ngắn hạn của Dogness International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dogness International Corp, tài sản ngắn hạn là 20.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.80.

Tổng tài sản của Dogness International Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Dogness International Corp là 116.85M, bao gồm 20.47M tài sản ngắn hạn và 96.37M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Dogness International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dogness International Corp, tổng nghĩa vụ của Dogness International Corp là 19.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.22.

Tổng vốn chủ sở hữu của Dogness International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dogness International Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Dogness International Corp là 97.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.93.

Thu nhập hoạt động thuần của Dogness International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dogness International Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Dogness International Corp là -6.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.73.

Giá trị đầu tư ròng của Dogness International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dogness International Corp, giá trị đầu tư ròng của Dogness International Corp là 877.64K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 125.48.

Giá trị huy động vốn ròng của Dogness International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dogness International Corp, giá trị huy động vốn ròng của Dogness International Corp là 4.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.55.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Dogness International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dogness International Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.40.

Thu nhập ròng của Dogness International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dogness International Corp, lợi nhuận ròng là -5.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.76.

Biên lợi nhuận ròng của Dogness International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dogness International Corp, biên lợi nhuận ròng là -24.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.61.

Biên lợi nhuận gộp của Dogness International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dogness International Corp, biên lợi nhuận gộp là 24.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.39.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Dogness International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dogness International Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Dogness International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dogness International Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -5.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Dogness International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dogness International Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -4.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.17.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Dogness International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dogness International Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -6.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.73.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.