tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Doximity Inc

DOCS
Thêm vào danh sách theo dõi
25.580USD
+0.870+3.52%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
4.60BVốn hóa
24.40P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)25.580USD-0.050-0.20%

DOCS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Doximity Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Doximity Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
7.34%156.62M
5.12%145.37M
9.76%185.05M
23.16%168.53M
15.19%145.91M
17.14%138.29M
24.63%168.60M
20.44%136.83M
16.79%126.68M
6.39%118.06M
17.37%135.28M
11.18%113.61M
19.67%108.47M
18.49%110.97M
17.76%115.26M
28.78%102.19M
24.73%90.64M
40.44%93.65M
66.71%97.88M
75.89%79.35M
99.71%72.67M
83.44%66.69M
81.06%58.71M
76.58%45.11M
64.95%36.39M
--36.35M
--32.43M
--25.55M
--22.06M
Doanh thu
7.34%156.62M
--145.37M
--185.05M
23.16%168.53M
15.19%145.91M
----
----
20.44%136.83M
16.79%126.68M
6.39%118.06M
17.37%135.28M
11.18%113.61M
19.67%108.47M
18.49%110.97M
17.76%115.26M
28.78%102.19M
24.73%90.64M
40.44%93.65M
66.71%97.88M
75.89%79.35M
99.71%72.67M
83.44%66.69M
81.06%58.71M
76.58%45.11M
64.95%36.39M
--36.35M
--32.43M
--25.55M
--22.06M
Chi phí doanh thu
50.02%23.69M
34.15%19.41M
31.87%18.70M
20.10%16.43M
16.55%15.79M
15.12%14.47M
16.33%14.18M
7.19%13.68M
3.02%13.55M
-8.12%12.57M
-9.88%12.19M
-3.41%12.76M
0.58%13.15M
16.25%13.68M
22.02%13.53M
47.58%13.21M
63.75%13.08M
47.19%11.77M
40.82%11.09M
20.05%8.95M
1.41%7.99M
86.71%7.99M
108.25%7.87M
115.06%7.46M
133.54%7.88M
--4.28M
--3.78M
--3.47M
--3.37M
Chi phí hoạt động
35.33%122.88M
34.64%120.43M
27.64%113.08M
29.06%104.75M
13.44%91.23M
17.65%89.44M
16.13%88.59M
12.98%81.17M
2.42%80.42M
-2.18%76.02M
-0.10%76.28M
2.44%71.84M
13.82%78.52M
18.70%77.72M
22.99%76.36M
28.91%70.12M
44.33%68.98M
49.36%65.48M
56.89%62.09M
56.88%54.40M
44.37%47.79M
65.75%43.84M
58.24%39.57M
61.02%34.68M
55.92%33.10M
--26.45M
--25.01M
--21.54M
--21.23M
Chi phí R&D
43.58%38.48M
57.67%39.11M
54.30%34.59M
29.96%30.20M
18.72%26.80M
23.10%24.80M
12.41%22.42M
16.44%23.24M
2.93%22.57M
-6.47%20.15M
-2.79%19.95M
4.47%19.96M
15.29%21.93M
23.63%21.54M
26.47%20.52M
23.57%19.10M
43.66%19.02M
38.75%17.42M
42.25%16.23M
56.70%15.46M
31.84%13.24M
41.24%12.56M
32.55%11.41M
33.02%9.87M
33.52%10.04M
--8.89M
--8.61M
--7.42M
--7.52M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
53.11%4.29M
42.45%4.13M
50.66%4.00M
33.95%3.50M
7.69%2.80M
11.54%2.90M
5.82%2.66M
0.35%2.61M
-0.15%2.60M
-3.99%2.60M
-4.09%2.51M
0.15%2.60M
8.50%2.60M
97.95%2.71M
86.86%2.62M
124.53%2.60M
100.00%2.40M
38.04%1.37M
40.00%1.40M
28.67%1.16M
50.00%1.20M
--991.00K
--1.00M
--900.00K
--800.00K
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
---40.00K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---254.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-38.79%33.73M
-48.93%24.95M
-10.05%71.97M
14.56%63.77M
18.23%54.69M
16.21%48.85M
35.61%80.02M
33.25%55.67M
54.43%46.26M
26.44%42.03M
51.67%59.00M
30.30%41.77M
38.30%29.95M
18.00%33.25M
8.70%38.90M
28.50%32.06M
-12.93%21.66M
23.32%28.18M
87.02%35.79M
139.06%24.95M
657.69%24.88M
130.68%22.85M
157.97%19.14M
160.08%10.44M
296.50%3.28M
--9.90M
--7.42M
--4.01M
--828.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
-22.96%7.46M
-9.57%8.94M
3.56%9.44M
37.63%9.87M
60.68%9.69M
106.13%9.89M
56.51%9.11M
42.85%7.17M
--6.03M
--4.80M
--5.82M
--5.02M
----
----
----
----
----
----
502.74%440.00K
-44.53%76.00K
-84.69%49.00K
-88.40%42.00K
-81.61%73.00K
-64.42%137.00K
--320.00K
--362.00K
--397.00K
--385.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
-13.92%68.00K
103.39%120.00K
----
----
--79.00K
122.69%59.00K
-76.34%31.00K
100.00%0.00
--0.00
---260.00K
--131.00K
---273.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
84.90%-90.00K
28.74%-119.00K
12.22%-79.00K
96.40%-91.00K
16.83%-168.00K
8.74%-167.00K
80.09%-90.00K
68.37%-2.52M
24.91%-202.00K
54.81%-183.00K
-8.39%-452.00K
-20057.50%-7.98M
-1220.83%-269.00K
-59.45%-405.00K
---417.00K
--40.00K
--24.00K
---254.00K
----
----
----
----
---1.20M
----
---1.20M
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
2959.15%6.72M
-360.78%-235.00K
-426.67%-158.00K
-56.14%-178.00K
-351.92%-235.00K
-169.86%-51.00K
45.45%-30.00K
-128.00%-114.00K
-155.32%-52.00K
-98.12%73.00K
-102.23%-55.00K
-105.51%-50.00K
-88.31%94.00K
24318.75%3.88M
12205.00%2.46M
4640.00%908.00K
2693.55%804.00K
-45.45%-16.00K
-99.56%20.00K
78.49%-20.00K
89.31%-31.00K
77.08%-11.00K
12421.62%4.56M
-481.25%-93.00K
-2316.67%-290.00K
---48.00K
---37.00K
---16.00K
---12.00K
Thu nhập trước thuế
-37.08%40.36M
-44.99%32.12M
-10.06%80.80M
17.32%72.94M
20.65%64.15M
21.77%58.39M
42.53%89.84M
56.62%62.17M
54.01%53.17M
30.61%47.95M
53.94%63.03M
20.26%39.70M
53.53%34.52M
31.57%36.72M
14.34%40.95M
30.11%33.01M
-9.77%22.49M
21.94%27.91M
58.89%35.81M
143.55%25.37M
1191.19%24.92M
124.89%22.89M
191.06%22.54M
137.07%10.42M
60.70%1.93M
--10.18M
--7.74M
--4.39M
--1.20M
Thuế thu nhập
48.22%16.05M
420.05%13.01M
31.38%19.24M
-39.61%10.88M
-8.18%10.83M
-155.41%-4.06M
-2.87%14.64M
98.14%18.02M
92.81%11.79M
21.28%7.33M
101.63%15.08M
35.51%9.09M
5837.86%6.12M
168.56%6.05M
137.69%7.48M
162.61%6.71M
107.35%103.00K
-729.17%-8.82M
-473.88%-19.84M
-2920.26%-10.72M
-397.66%-1.40M
-48.21%1.40M
188.37%5.31M
-61.34%380.00K
104.01%471.00K
--2.71M
--1.84M
--983.00K
---11.75M
Doanh thu sau thuế
-54.40%24.32M
-69.40%19.11M
-18.14%61.56M
40.55%62.06M
28.86%53.32M
53.77%62.46M
56.80%75.20M
44.28%44.15M
45.66%41.38M
32.44%40.62M
43.29%47.96M
16.36%30.60M
26.91%28.41M
-16.50%30.67M
-39.86%33.47M
-27.13%26.30M
-14.96%22.38M
70.95%36.73M
222.95%55.65M
259.55%36.09M
1704.11%26.32M
187.63%21.48M
191.90%17.23M
194.25%10.04M
-88.74%1.46M
--7.47M
--5.90M
--3.41M
--12.95M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-54.40%24.32M
-69.40%19.11M
-18.14%61.56M
40.55%62.06M
28.86%53.32M
53.77%62.46M
56.80%75.20M
44.28%44.15M
45.66%41.38M
32.44%40.62M
43.29%47.96M
16.36%30.60M
26.91%28.41M
-16.50%30.67M
-39.86%33.47M
-27.13%26.30M
-14.96%22.38M
70.95%36.73M
222.95%55.65M
259.55%36.09M
1704.11%26.32M
187.63%21.48M
191.90%17.23M
194.25%10.04M
-88.74%1.46M
--7.47M
--5.90M
--3.41M
--12.95M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--1.79M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-54.40%24.32M
-69.40%19.11M
-18.14%61.56M
40.55%62.06M
28.86%53.32M
53.77%62.46M
56.80%75.20M
44.28%44.15M
45.66%41.38M
32.44%40.62M
43.29%47.96M
16.36%30.60M
26.91%28.41M
-17.26%30.67M
-39.86%33.47M
-27.13%26.30M
108.39%22.38M
245.25%37.07M
930.50%55.65M
2044.27%36.09M
--10.74M
43.74%10.74M
-8.52%5.40M
-50.66%1.68M
-100.00%0.00
--7.47M
--5.90M
--3.41M
--12.95M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-54.40%24.32M
-69.40%19.11M
-18.14%61.56M
40.55%62.06M
28.86%53.32M
53.77%62.46M
56.80%75.20M
44.28%44.15M
45.66%41.38M
32.44%40.62M
43.29%47.96M
16.36%30.60M
26.91%28.41M
-17.26%30.67M
-39.86%33.47M
-27.13%26.30M
108.39%22.38M
245.25%37.07M
930.50%55.65M
2044.27%36.09M
--10.74M
43.74%10.74M
-8.52%5.40M
-50.66%1.68M
-100.00%0.00
--7.47M
--5.90M
--3.41M
--12.95M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-53.05%0.13
-68.83%0.10
-18.27%0.33
39.46%0.33
27.24%0.28
52.51%0.33
56.09%0.40
49.60%0.24
52.65%0.22
37.43%0.22
48.29%0.26
16.38%0.16
25.88%0.15
-18.43%0.16
-41.24%0.17
-29.75%0.14
100.05%0.12
222.03%0.19
874.95%0.30
1953.39%0.19
--0.06
43.74%0.06
-8.51%0.03
-50.68%0.01
-100.00%0.00
--0.04
--0.03
--0.02
--0.07
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-52.02%0.13
-68.16%0.10
-16.90%0.31
40.31%0.31
27.63%0.27
52.39%0.31
55.43%0.37
50.48%0.22
55.26%0.21
40.08%0.20
51.58%0.24
19.11%0.15
28.46%0.13
-16.24%0.14
-38.63%0.16
-26.20%0.12
79.57%0.10
185.72%0.17
748.68%0.26
1664.41%0.17
--0.06
43.74%0.06
-8.51%0.03
-50.68%0.01
-100.00%0.00
--0.04
--0.03
--0.02
--0.07
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Doximity Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DOCS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Doximity Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Doximity Inc báo cáo doanh thu là 644.86M cho năm tài chính 2025, tăng từ 570.40M của năm trước.

Doanh thu mà Doximity Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Doximity Inc báo cáo doanh thu là 156.62M cho quý gần nhất, tăng 7.34% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Doximity Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Doximity Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 196.05M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Doximity Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Doximity Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 24.32M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Doximity Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Doximity Inc là 230.78M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.