tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

DiaMedica Therapeutics Inc

DMAC
Thêm vào danh sách theo dõi
6.735USD
-0.085-1.25%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
362.90MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của DMAC

Theo dõi tình hình tài chính của DiaMedica Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của DiaMedica Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th05 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.19/-0.19
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.70
-15.28%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-3.77%-0.19
9.65%-0.17
-15.84%-0.17
-33.28%-0.18
-32.56%-0.18
-35.93%-0.18
-24.56%-0.15
17.97%-0.13
31.92%-0.14
4.29%-0.14
---0.12
---0.16
---0.20
---0.14
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-30.30%-10.04M
-10.63%-8.74M
----
-50.40%-7.70M
-49.62%-7.71M
-53.07%-7.90M
-40.33%-6.27M
-14.34%-5.12M
2.30%-5.15M
-37.59%-5.16M
-46.16%-4.47M
-33.32%-4.48M
-50.29%-5.27M
-15.56%-3.75M
11.33%-3.06M
---3.36M
3.15%-3.51M
22.71%-3.25M
-8.05%-3.45M
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-60.10%0.02%
-54.69%0.02%
-44.10%0.03%
16.41%0.06%
830.38%0.06%
629.91%0.05%
519.88%0.05%
383.95%0.05%
-79.55%0.01%
-74.58%0.01%
--0.01%
--0.01%
--0.03%
--0.03%
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-28.71%-10.48M
-9.43%-9.21M
-31.24%-9.03M
-42.02%-8.01M
-41.86%-8.14M
-43.96%-8.42M
-33.47%-6.88M
-18.92%-5.64M
-3.98%-5.74M
-47.19%-5.85M
-64.87%-5.16M
-40.93%-4.74M
-56.14%-5.52M
-22.40%-3.97M
8.43%-3.13M
---3.36M
2.29%-3.54M
23.95%-3.25M
-3.70%-3.42M
----
Lợi nhuận ròng
-30.30%-10.04M
-10.63%-8.74M
----
-50.40%-7.70M
-49.62%-7.71M
-53.07%-7.90M
-40.33%-6.27M
-14.34%-5.12M
2.30%-5.15M
-37.59%-5.16M
-46.16%-4.47M
-33.32%-4.48M
-50.29%-5.27M
-15.56%-3.75M
11.33%-3.06M
---3.36M
3.15%-3.51M
22.71%-3.25M
-8.05%-3.45M
----
Tài sản ngắn hạn
39.93%52.36M
35.91%60.63M
10.75%56.22M
-43.51%31.08M
-21.19%37.42M
-16.89%44.61M
6.02%50.77M
33.43%55.01M
60.02%47.48M
58.64%53.67M
31.23%47.89M
5.25%41.23M
-29.53%29.67M
-25.54%33.84M
-24.82%36.49M
81.11%39.17M
74.05%42.11M
62.74%45.44M
56.04%48.54M
74.44%21.63M
Tổng nợ ngắn hạn
23.22%5.75M
-4.79%5.13M
22.60%5.27M
33.29%4.12M
78.26%4.67M
93.47%5.39M
98.02%4.30M
58.68%3.09M
-7.00%2.62M
28.51%2.79M
40.73%2.17M
26.69%1.95M
96.23%2.81M
42.26%2.17M
-5.05%1.54M
6.67%1.54M
21.73%1.43M
-24.85%1.52M
12.54%1.62M
18.32%1.44M
Tổng tài sản
36.70%53.08M
32.42%61.37M
8.61%57.05M
-44.59%31.47M
-21.17%38.83M
-14.43%46.34M
-9.66%52.52M
-8.48%56.79M
63.02%49.26M
57.46%54.16M
56.96%58.14M
58.06%62.05M
-28.41%30.22M
-24.49%34.40M
-23.88%37.04M
80.30%39.26M
73.31%42.21M
62.13%45.55M
55.63%48.66M
73.07%21.77M
Tổng các khoản nợ
19.87%5.84M
-6.52%5.26M
18.97%5.42M
27.37%4.30M
67.50%4.88M
81.34%5.63M
81.67%4.56M
46.34%3.38M
-8.89%2.91M
20.83%3.10M
27.93%2.51M
49.51%2.31M
121.41%3.19M
68.17%2.57M
20.52%1.96M
5.98%1.54M
19.16%1.44M
-26.62%1.53M
7.67%1.63M
11.23%1.46M
Tổng vốn chủ sở hữu
39.11%47.23M
37.80%56.11M
7.63%51.62M
-49.13%27.17M
-26.74%33.95M
-20.25%40.72M
-13.78%47.96M
-10.59%53.41M
71.52%46.35M
60.42%51.06M
58.58%55.63M
58.41%59.74M
-33.72%27.02M
-27.71%31.83M
-25.42%35.08M
85.62%37.72M
76.14%40.77M
69.23%44.02M
58.06%47.04M
80.25%20.32M
Thu nhập hoạt động ròng
-27.04%-9.08M
-20.69%-7.76M
-515.79%-27.53M
-68.13%-7.60M
-7.46%-7.15M
-68.78%-6.43M
6.82%-4.47M
10.16%-4.52M
-30.73%-6.65M
-37.82%-3.81M
-103.18%-4.80M
-101.52%-5.03M
-30.89%-5.09M
1.36%-2.77M
22.49%-2.36M
-19.48%-2.50M
9.85%-3.89M
7.03%-2.80M
-29.78%-3.05M
-147.51%-2.09M
Đầu tư ròng
-131.92%-2.11M
53.60%8.00M
3.46%-5.39M
89.13%8.96M
57.37%6.62M
-15.01%5.21M
-566.97%-5.58M
116.84%4.74M
67.72%4.21M
29.64%6.12M
-42.28%1.20M
-1212.66%-28.13M
13.32%2.51M
154.37%4.72M
116.15%2.07M
155.61%2.53M
24700.00%2.21M
-1402.70%-8.69M
8.37%-12.83M
-60.44%989.00K
Tài chính thuần
358.24%417.00K
9975.83%12.09M
25536.59%31.53M
-98.63%161.00K
9200.00%91.00K
12100.00%120.00K
2150.00%123.00K
-68.11%11.75M
0.00%-1.00K
0.00%-1.00K
-200.00%-6.00K
1842600.00%36.85M
0.00%-1.00K
94.74%-1.00K
-100.01%-2.00K
-100.00%-2.00K
-100.41%-1.00K
51.28%-19.00K
40.95%29.86M
0.00%-1.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của DiaMedica Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DiaMedica Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 60.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.91.

Tổng tài sản của DiaMedica Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của DiaMedica Therapeutics Inc là 61.37M, bao gồm 60.63M tài sản ngắn hạn và 742.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của DiaMedica Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DiaMedica Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của DiaMedica Therapeutics Inc là 5.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.52.

Tổng vốn chủ sở hữu của DiaMedica Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DiaMedica Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của DiaMedica Therapeutics Inc là 56.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.80.

Thu nhập hoạt động thuần của DiaMedica Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DiaMedica Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của DiaMedica Therapeutics Inc là -34.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.92.

Giá trị đầu tư ròng của DiaMedica Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DiaMedica Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của DiaMedica Therapeutics Inc là -2.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -125.60.

Giá trị huy động vốn ròng của DiaMedica Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DiaMedica Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của DiaMedica Therapeutics Inc là 43.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 265.82.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của DiaMedica Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DiaMedica Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.28.

Thu nhập ròng của DiaMedica Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DiaMedica Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -32.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.05.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của DiaMedica Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DiaMedica Therapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của DiaMedica Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DiaMedica Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -67.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của DiaMedica Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DiaMedica Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -60.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.07.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của DiaMedica Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DiaMedica Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -34.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.92.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.