tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Drugs Made In America Acquisition Corp

DMAA
Thêm vào danh sách theo dõi
10.710USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
260.01MVốn hóa
74.30P/E TTM

DMAA Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Drugs Made In America Acquisition Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
1512.89%14.89K
354.26%6.14K
--717.00
-95.46%822.00
--923.00
--1.35K
--18.10K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
1512.89%14.89K
354.26%6.14K
--717.00
-95.46%822.00
--923.00
--1.35K
--18.10K
Chi phí trả trước
----
66.32%6.05K
--27.48K
-18.49%48.90K
--70.10K
--3.64K
--60.00K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
----
--0.00
----
--0.00
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-79.04%14.89K
144.26%12.19K
--28.20K
-36.33%49.73K
--71.02K
--4.99K
--78.10K
Tài sản dài hạn
Tài sản dài hạn khác
--0.00
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--545.83K
--112.96K
Tổng tài sản dài hạn
3.99%242.02M
43852.39%239.91M
--237.60M
208081.84%235.16M
--232.74M
--545.83K
--112.96K
Tổng tài sản
3.96%242.04M
43456.35%239.92M
--237.63M
123008.89%235.21M
--232.81M
--550.82K
--191.06K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
----
--0.00
----
--0.00
----
----
Chi phí trích trước
-46.25%153.99K
15.48%153.99K
--153.99K
17086.16%153.99K
--286.47K
--133.34K
--896.00
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
64.21%100.00K
----
----
-100.00%0.00
--60.90K
--662.32K
--210.09K
-Nợ ngắn hạn
64.21%100.00K
----
----
-100.00%0.00
--60.90K
--662.32K
--210.09K
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
----
--0.00
----
--0.00
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
41.68%492.17K
-52.72%376.17K
--456.61K
42.87%301.44K
--347.37K
--795.67K
--210.99K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn khác
0.00%6.90M
--6.90M
--6.90M
--6.90M
--6.90M
----
----
Tổng nợ dài hạn
0.00%6.90M
--6.90M
--6.90M
--6.90M
--6.90M
----
----
Tổng các khoản nợ
2.00%7.39M
814.47%7.28M
--7.36M
3313.23%7.20M
--7.25M
--795.67K
--210.99K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
23005744.87%242.02M
685350.65%239.91M
--237.61M
671777.19%235.16M
--1.05K
--35.00K
--35.00K
Lợi nhuận giữ lại
-16.65%-7.38M
-2496.10%-7.27M
---6.72M
-11654.64%-6.46M
---6.33M
---279.85K
---54.93K
Vốn dự trữ
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--34.01K
--32.76K
Tổng vốn chủ sở hữu
3369.67%234.64M
95116.31%232.64M
--230.28M
1144067.94%228.00M
---7.18M
---244.84K
---19.93K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DMAA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Drugs Made In America Acquisition Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Drugs Made In America Acquisition Corp có 14.89K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Drugs Made In America Acquisition Corp là bao nhiêu?

Drugs Made In America Acquisition Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 7.28M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 376.17K nợ ngắn hạ và 6.90M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Drugs Made In America Acquisition Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Drugs Made In America Acquisition Corp là 239.92M, bao gồm 12.19K tài sản ngắn hạn và 239.91M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Drugs Made In America Acquisition Corp là bao nhiêu?

Drugs Made In America Acquisition Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 232.64M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.