tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Dlocal Ltd

DLO
Thêm vào danh sách theo dõi
15.080USD
+0.110+0.73%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.44BVốn hóa
22.94P/E TTM

DLO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Dlocal Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Dlocal Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
54.95%335.86M
65.23%337.89M
52.06%282.48M
49.73%256.46M
17.53%216.76M
8.77%204.49M
13.33%185.77M
6.29%171.28M
34.34%184.43M
58.75%188.00M
46.54%163.92M
59.26%161.14M
56.98%137.29M
55.30%118.43M
62.96%111.86M
71.60%101.18M
117.24%87.45M
120.06%76.26M
122.52%68.65M
185.59%58.96M
123.71%40.26M
94.43%34.65M
95.86%30.85M
47.91%20.64M
131.98%18.00M
--17.82M
--15.75M
--13.96M
--7.76M
Doanh thu
54.95%335.86M
65.23%337.89M
52.06%282.48M
49.73%256.46M
17.53%216.76M
8.77%204.49M
13.33%185.77M
6.29%171.28M
34.34%184.43M
58.75%188.00M
46.54%163.92M
59.26%161.14M
56.98%137.29M
55.30%118.43M
62.96%111.86M
71.60%101.18M
117.24%87.45M
120.06%76.26M
122.52%68.65M
185.59%58.96M
123.71%40.26M
94.43%34.65M
95.86%30.85M
47.91%20.64M
131.98%18.00M
--17.82M
--15.75M
--13.96M
--7.76M
Chi phí doanh thu
64.68%217.18M
83.87%222.08M
66.64%179.29M
55.29%157.57M
8.58%131.88M
2.11%120.78M
20.38%107.59M
12.27%101.47M
60.98%121.46M
86.79%118.29M
54.12%89.38M
75.35%90.38M
71.87%75.45M
69.70%63.33M
69.56%57.99M
104.77%51.54M
158.40%43.90M
166.91%37.32M
144.84%34.20M
175.93%25.17M
142.94%16.99M
141.43%13.98M
185.49%13.97M
103.07%9.12M
65.05%6.99M
--5.79M
--4.89M
--4.49M
--4.24M
Chi phí hoạt động
65.43%282.31M
68.31%274.78M
56.88%226.90M
41.32%199.28M
8.21%170.65M
10.89%163.26M
25.88%144.63M
24.35%141.01M
63.18%157.71M
70.63%147.23M
53.90%114.90M
71.56%113.39M
65.37%96.65M
67.08%86.29M
58.76%74.66M
66.95%66.09M
174.33%58.44M
133.13%51.64M
119.08%47.02M
209.92%39.59M
20.94%21.30M
72.36%22.15M
141.59%21.46M
58.80%12.77M
146.81%17.61M
--12.85M
--8.88M
--8.04M
--7.14M
Chi phí R&D
79.16%12.12M
13.10%7.72M
27.62%8.84M
15.17%7.38M
23.82%6.77M
69.53%6.82M
87.50%6.93M
142.73%6.41M
138.65%5.46M
150.40%4.02M
118.44%3.70M
60.68%2.64M
62.87%2.29M
39.25%1.61M
51.61%1.69M
175.67%1.64M
170.38%1.41M
53.87%1.15M
111.36%1.12M
56.43%596.00K
50.29%520.00K
92.80%750.00K
60.49%528.00K
34.15%381.00K
0.29%346.00K
--389.00K
--329.00K
--284.00K
--345.00K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
45.92%7.71M
54.74%9.53M
35.69%6.13M
35.12%5.54M
40.54%5.29M
70.87%6.16M
39.54%4.52M
42.91%4.10M
49.58%3.76M
46.68%3.60M
53.41%3.24M
54.50%2.87M
45.97%2.52M
63.04%2.46M
52.79%2.11M
38.17%1.86M
234.56%1.72M
--1.51M
--1.38M
--1.34M
308.73%515.00K
----
----
----
--126.00K
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
1094.31%6.51M
-120.36%-586.00K
-50.66%2.40M
-54.06%2.48M
-91.34%545.00K
722.29%2.88M
161.01%4.86M
115.40%5.40M
1025.40%6.29M
-78.26%350.00K
66.85%1.86M
48.90%2.51M
-32.24%559.00K
45.57%1.61M
3382.35%1.12M
844.69%1.68M
131.96%825.00K
1601.54%1.11M
-101.23%-34.00K
-1783.33%-226.00K
-1786.93%-2.58M
--65.00K
--2.76M
---12.00K
--153.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
16.14%53.55M
53.07%63.11M
35.10%55.58M
88.89%57.18M
72.53%46.11M
1.11%41.23M
-16.07%41.14M
-36.60%30.27M
-34.24%26.72M
26.87%40.78M
31.75%49.02M
36.09%47.75M
40.09%40.64M
30.59%32.14M
72.09%37.21M
81.11%35.09M
53.07%29.01M
96.89%24.61M
130.38%21.62M
146.12%19.37M
4887.37%18.95M
151.48%12.50M
36.69%9.38M
33.09%7.87M
-38.71%380.00K
--4.97M
--6.87M
--5.91M
--620.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-13.40%10.59M
-2.51%6.75M
13.36%8.42M
-7.66%5.98M
64.31%12.23M
-88.05%6.92M
-83.28%7.43M
-65.71%6.47M
6.50%7.44M
910.35%57.91M
552.70%44.45M
241.37%18.88M
116366.67%6.99M
352.41%5.73M
525.34%6.81M
8278.79%5.53M
-66.67%6.00K
756.08%1.27M
397.26%1.09M
-34.00%66.00K
-48.57%18.00K
--148.00K
52.08%219.00K
270.37%100.00K
-69.30%35.00K
----
--144.00K
--27.00K
--114.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-98.92%57.00K
-70.81%108.00K
45.45%64.00K
-6.82%41.00K
12130.23%5.26M
-99.35%370.00K
-99.90%44.00K
-99.61%44.00K
-99.23%43.00K
546.56%56.92M
361.85%42.90M
116.39%11.42M
330.87%5.60M
26575.76%8.80M
3277.82%9.29M
--5.28M
180.56%1.30M
371.43%33.00K
1864.29%275.00K
----
15333.33%463.00K
16.67%7.00K
100.00%14.00K
79.17%43.00K
--3.00K
--6.00K
--7.00K
--24.00K
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
---4.84M
79.25%-1.72M
81.55%-2.47M
-4224.81%-11.68M
----
---8.30M
---13.41M
---270.00K
---7.76M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--295.00K
----
----
----
----
----
---6.00K
----
----
--14.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-399.24%-1.31M
-213.82%-1.94M
112.35%503.00K
-97.52%541.00K
-131.27%-263.00K
658.93%1.70M
-262.40%-4.07M
103757.14%21.81M
165.70%841.00K
103.97%224.00K
10350.00%2.51M
200.00%21.00K
-1806.67%-1.28M
-11900.00%-5.64M
146.15%24.00K
101.66%7.00K
144.91%75.00K
-4.44%-47.00K
-15.56%-52.00K
-837.78%-422.00K
-117.71%-167.00K
93.45%-45.00K
-12.50%-45.00K
-12.50%-45.00K
2457.50%943.00K
---687.00K
---40.00K
---40.00K
---40.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-56.61%-1.39M
-293.11%-1.54M
59.37%-794.00K
49.30%-984.00K
62.63%-885.00K
93.51%-392.00K
48.81%-1.95M
-16.86%-1.94M
-132.38%-2.37M
-4475.76%-6.04M
-2905.51%-3.82M
-251.91%-1.66M
-233.01%-1.02M
3.65%-132.00K
18.59%-127.00K
-6642.86%-472.00K
-800.00%-306.00K
-3525.00%-137.00K
-1833.33%-156.00K
-177.78%-7.00K
-312.50%-34.00K
233.33%4.00K
800.00%9.00K
200.00%9.00K
700.00%16.00K
---3.00K
--1.00K
--3.00K
--2.00K
Thu nhập trước thuế
8.89%56.55M
58.25%64.55M
110.26%61.18M
-9.42%51.00M
109.12%51.93M
13.44%40.79M
-40.93%29.10M
5.10%56.30M
-37.50%24.83M
54.33%35.96M
42.27%49.26M
53.60%53.56M
44.55%39.73M
-9.21%23.30M
55.78%34.63M
80.65%34.87M
50.15%27.49M
103.66%25.66M
132.65%22.23M
144.60%19.30M
1235.23%18.31M
195.17%12.60M
37.19%9.55M
34.22%7.89M
93.10%1.37M
--4.27M
--6.96M
--5.88M
--710.00K
Thuế thu nhập
177.63%14.61M
-19.62%8.91M
310.67%9.39M
-18.61%8.19M
-26.03%5.26M
48.34%11.09M
-74.31%2.29M
14.66%10.06M
66.18%7.11M
89.99%7.48M
289.02%8.90M
111.37%8.77M
252.93%4.28M
86.14%3.94M
-10.59%2.29M
160.09%4.15M
-12.04%1.21M
111.40%2.11M
174.46%2.56M
231.81%1.60M
68.58%1.38M
49.03%1.00M
27.32%932.00K
39.02%481.00K
73.31%818.00K
--671.00K
--732.00K
--346.00K
--472.00K
Doanh thu sau thuế
-10.14%41.94M
87.32%55.64M
93.17%51.79M
-7.42%42.81M
163.39%46.67M
4.28%29.70M
-33.58%26.81M
3.23%46.24M
-50.02%17.72M
47.08%28.48M
24.82%40.36M
45.79%44.79M
34.93%35.45M
-17.77%19.36M
64.41%32.34M
73.49%30.72M
55.21%26.27M
102.99%23.55M
128.13%19.67M
138.94%17.71M
2960.94%16.93M
222.43%11.60M
38.35%8.62M
33.92%7.41M
132.35%553.00K
--3.60M
--6.23M
--5.53M
--238.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-10.14%41.94M
87.32%55.64M
93.17%51.79M
-7.42%42.81M
163.39%46.67M
4.28%29.70M
-33.58%26.81M
3.23%46.24M
-50.02%17.72M
47.08%28.48M
24.82%40.36M
45.79%44.79M
34.93%35.45M
-17.77%19.36M
64.41%32.34M
73.49%30.72M
55.21%26.27M
102.99%23.55M
128.13%19.67M
138.94%17.71M
2960.94%16.93M
222.43%11.60M
38.35%8.62M
33.92%7.41M
132.35%553.00K
--3.60M
--6.23M
--5.53M
--238.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-205.41%-39.00K
431.58%101.00K
-220.69%-35.00K
60.00%-2.00K
270.00%37.00K
155.88%19.00K
-48.21%29.00K
-105.32%-5.00K
66.67%10.00K
-585.71%-34.00K
145.16%56.00K
-37.33%94.00K
131.58%6.00K
119.44%7.00K
-2166.67%-124.00K
--150.00K
-371.43%-19.00K
---36.00K
--6.00K
--0.00
450.00%7.00K
----
----
----
---2.00K
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-9.98%41.98M
87.10%55.54M
93.51%51.83M
-7.43%42.81M
163.33%46.63M
4.09%29.68M
-33.56%26.78M
3.46%46.24M
-50.04%17.71M
47.31%28.52M
24.17%40.31M
46.20%44.70M
34.81%35.44M
-17.93%19.36M
65.09%32.46M
72.65%30.57M
55.39%26.29M
103.30%23.59M
128.06%19.66M
138.94%17.71M
2948.65%16.92M
222.43%11.60M
38.35%8.62M
33.92%7.41M
133.19%555.00K
--3.60M
--6.23M
--5.53M
--238.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-9.98%41.98M
87.10%55.54M
93.51%51.83M
-7.43%42.81M
163.33%46.63M
4.09%29.68M
-33.56%26.78M
3.46%46.24M
-50.04%17.71M
47.31%28.52M
24.17%40.31M
46.20%44.70M
34.81%35.44M
-17.93%19.36M
65.09%32.46M
72.65%30.57M
55.39%26.29M
103.30%23.59M
128.06%19.66M
138.94%17.71M
2948.65%16.92M
222.43%11.60M
38.35%8.62M
33.92%7.41M
133.19%555.00K
--3.60M
--6.23M
--5.53M
--238.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-9.85%0.14
52.21%0.19
95.14%0.18
-6.19%0.15
167.51%0.16
26.61%0.12
-35.11%0.09
2.85%0.16
-47.42%0.06
49.52%0.10
26.96%0.14
48.05%0.15
35.51%0.11
-18.21%0.07
63.78%0.11
72.44%0.10
45.34%0.08
--0.08
--0.07
--0.06
2956.08%0.06
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-6.24%0.14
86.06%0.18
89.80%0.17
-5.18%0.14
162.70%0.15
1.12%0.10
-31.38%0.09
3.27%0.15
-49.81%0.06
57.95%0.10
27.06%0.13
48.64%0.15
35.51%0.11
-15.12%0.06
65.12%0.10
62.75%0.10
45.34%0.08
--0.07
--0.06
--0.06
2956.08%0.06
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.20
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Dlocal Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DLO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Dlocal Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Dlocal Ltd báo cáo doanh thu là 1.09B cho năm tài chính 2025, tăng từ 745.97M của năm trước.

Doanh thu mà Dlocal Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dlocal Ltd báo cáo doanh thu là 335.86M cho quý gần nhất, tăng 54.95% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Dlocal Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Dlocal Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 196.80M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Dlocal Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Dlocal Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 41.98M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Dlocal Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Dlocal Ltd là 222.23M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.