tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Amcon Distributing Co

DIT
Thêm vào danh sách theo dõi
63.850USD
+1.250+2.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
62.32MVốn hóa
133.26P/E TTM

Tình hình tài chính của DIT

Theo dõi tình hình tài chính của Amcon Distributing Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Amcon Distributing Co

Mới phát hành
Th04 20, 2026
EPS / Dự báo
-2.34/--
Doanh thu / Dự báo
715.65M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.25B
5.29%
EPS(YoY)
0.62
-87.19%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-35.61%-2.34
125.57%0.86
-60.94%0.54
-13.64%1.43
-387.45%-1.72
-68.30%0.38
-59.35%1.37
-63.15%1.65
-83.00%0.60
-73.48%1.20
--3.38
--4.49
--3.53
--4.52
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.08%577.65M
3.36%586.96M
0.52%595.60M
5.33%597.92M
3.99%493.40M
12.04%567.87M
9.15%592.49M
4.58%567.65M
4.49%474.48M
16.33%506.86M
9.85%542.82M
28.81%542.79M
49.97%454.09M
33.86%435.69M
9.62%494.15M
-3.86%421.38M
-20.01%302.79M
-19.59%325.47M
5.71%450.81M
10.45%438.31M
Lợi nhuận ròng
-36.76%-2.17M
127.59%792.96K
-60.23%491.73K
-11.47%1.32M
-394.69%-1.59M
-67.47%348.42K
-58.19%1.24M
-62.24%1.49M
-73.88%539.54K
-59.26%1.07M
-36.84%2.96M
-34.75%3.94M
-31.29%2.07M
-12.40%2.63M
-26.24%4.68M
63.76%6.04M
23.77%3.01M
-2.49%3.00M
125.74%6.35M
133.69%3.69M
Biên lợi nhuận ròng
-16.82%-0.38%
120.18%0.14%
-60.44%0.08%
-15.95%0.22%
-383.39%-0.32%
-70.96%0.06%
-61.69%0.21%
-63.89%0.26%
-75.00%0.11%
-64.98%0.21%
--0.54%
--0.73%
--0.45%
--0.60%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-13.68%7.10%
-0.46%7.76%
-0.60%7.75%
-1.21%7.93%
-2.52%8.22%
-3.84%7.79%
-6.50%7.80%
-2.71%8.02%
-2.60%8.43%
4.17%8.11%
--8.34%
--8.25%
--8.66%
--7.78%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.18%38.22%
-10.64%41.15%
-4.16%36.64%
-2.69%43.77%
15.62%41.18%
8.90%46.04%
-9.81%38.23%
4.74%44.98%
-3.72%35.62%
-6.90%42.28%
--42.39%
--42.95%
--36.99%
--45.41%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.08%577.65M
3.36%586.96M
0.52%595.60M
5.33%597.92M
3.99%493.40M
12.04%567.87M
9.15%592.49M
4.58%567.65M
4.49%474.48M
16.33%506.86M
9.85%542.82M
28.81%542.79M
49.97%454.09M
33.86%435.69M
9.62%494.15M
-3.86%421.38M
-20.01%302.79M
-19.59%325.47M
5.71%450.81M
10.45%438.31M
Lợi nhuận hoạt động
-183.29%-384.72K
7.43%3.94M
-31.43%3.56M
-13.50%4.86M
-86.19%461.90K
-4.00%3.67M
-27.98%5.19M
-28.93%5.62M
-37.24%3.34M
-30.74%3.82M
-9.88%7.21M
14.62%7.91M
35.11%5.33M
46.89%5.52M
27.64%8.00M
60.53%6.90M
24.37%3.94M
-8.08%3.76M
38.12%6.27M
73.86%4.30M
Lợi nhuận ròng
-36.76%-2.17M
127.59%792.96K
-60.23%491.73K
-11.47%1.32M
-394.69%-1.59M
-67.47%348.42K
-58.19%1.24M
-62.24%1.49M
-73.88%539.54K
-59.26%1.07M
-36.84%2.96M
-34.75%3.94M
-31.29%2.07M
-12.40%2.63M
-26.24%4.68M
63.76%6.04M
23.77%3.01M
-2.49%3.00M
125.74%6.35M
133.69%3.69M
Tài sản ngắn hạn
0.63%241.18M
-10.92%229.96M
4.56%239.50M
-5.64%243.73M
16.77%239.66M
6.04%258.14M
-6.76%229.07M
1.06%258.29M
-3.06%205.25M
-3.96%243.43M
16.44%245.67M
16.17%255.58M
62.26%211.72M
88.77%253.47M
54.48%210.98M
58.69%220.01M
7.96%130.48M
26.74%134.28M
0.42%136.57M
12.26%138.64M
Tổng nợ ngắn hạn
21.05%110.95M
9.04%87.11M
20.23%112.09M
5.06%88.94M
11.66%91.66M
9.80%79.89M
21.67%93.23M
-2.75%84.66M
0.35%82.09M
18.33%72.76M
6.46%76.63M
26.03%87.05M
80.22%81.80M
60.67%61.49M
52.71%71.98M
49.01%69.07M
10.15%45.39M
2.34%38.27M
12.58%47.14M
24.38%46.35M
Tổng tài sản
0.63%394.47M
-6.42%378.71M
4.54%391.09M
-1.67%393.92M
16.61%392.00M
11.67%404.67M
2.94%374.11M
8.65%400.60M
4.90%336.16M
9.52%362.37M
25.70%363.43M
23.60%368.71M
76.88%320.45M
78.23%330.87M
53.45%289.12M
58.01%298.30M
5.62%181.17M
17.69%185.65M
0.22%188.41M
6.71%188.78M
Tổng các khoản nợ
0.52%282.10M
-9.46%264.60M
5.96%278.02M
-3.41%280.72M
22.98%280.65M
14.39%292.25M
1.20%262.38M
8.53%290.64M
2.16%228.21M
8.18%255.49M
32.08%259.26M
34.42%267.79M
125.32%223.38M
122.65%236.16M
77.16%196.30M
69.72%199.22M
-4.44%99.14M
15.05%106.07M
-10.07%110.80M
3.94%117.39M
Tổng vốn chủ sở hữu
0.91%112.37M
1.51%114.11M
1.20%113.07M
2.93%113.19M
3.15%111.35M
5.18%112.42M
7.26%111.73M
8.97%109.97M
11.20%107.95M
12.85%106.89M
12.22%104.17M
1.86%100.91M
18.34%97.08M
19.01%94.71M
19.61%92.83M
38.77%99.07M
21.02%82.03M
21.40%79.58M
19.79%77.61M
11.58%71.40M
Thu nhập hoạt động ròng
-60.19%13.70M
70.67%-11.70M
-24.05%31.14M
73.88%-7.02M
-29.41%34.42M
-897.98%-39.87M
301.40%41.00M
19.60%-26.89M
-46.66%48.76M
110.31%5.00M
-35.15%10.21M
-402.28%-33.44M
534.74%91.42M
-7886.27%-48.47M
91.90%15.75M
22.15%-6.66M
365.63%14.40M
-102.27%-606.95K
380.75%8.21M
-275.43%-8.55M
Đầu tư ròng
6.50%-8.49M
80.57%-668.70K
78.52%-757.38K
93.70%-1.75M
-29.13%-9.07M
9.97%-3.44M
26.54%-3.53M
-612.50%-27.73M
87.49%-7.03M
-169.29%-3.82M
-544.53%-4.80M
69.81%-3.89M
-9365.45%-56.16M
-1016.90%-1.42M
-192.19%-744.87K
-2449.75%-12.89M
-112.57%-593.34K
70.48%-127.08K
40.50%-254.92K
95.25%-505.60K
Tài chính thuần
78.76%-5.35M
-71.28%12.40M
18.81%-30.46M
-83.62%8.91M
39.70%-25.19M
4559.85%43.17M
-599.80%-37.52M
45.85%54.39M
-19.61%-41.78M
-101.94%-968.02K
64.67%-5.36M
90.03%37.29M
-147.31%-34.93M
4629.24%49.91M
-86.59%-15.18M
114.65%19.62M
-343.40%-14.12M
104.00%1.06M
-338.05%-8.13M
-28.87%9.14M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Amcon Distributing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amcon Distributing Co, tổng doanh thu đạt 2.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.14B.

Tài sản ngắn hạn của Amcon Distributing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amcon Distributing Co, tài sản ngắn hạn là 239.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.56.

Tổng tài sản của Amcon Distributing Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Amcon Distributing Co là 391.09M, bao gồm 239.50M tài sản ngắn hạn và 151.58M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Amcon Distributing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amcon Distributing Co, tổng nghĩa vụ của Amcon Distributing Co là 278.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.96.

Tổng vốn chủ sở hữu của Amcon Distributing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amcon Distributing Co, tổng vốn chủ sở hữu của Amcon Distributing Co là 113.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.20.

Thu nhập hoạt động thuần của Amcon Distributing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amcon Distributing Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Amcon Distributing Co là 12.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.17.

Giá trị đầu tư ròng của Amcon Distributing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amcon Distributing Co, giá trị đầu tư ròng của Amcon Distributing Co là -15.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.33.

Giá trị huy động vốn ròng của Amcon Distributing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amcon Distributing Co, giá trị huy động vốn ròng của Amcon Distributing Co là -3.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 86.19.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Amcon Distributing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amcon Distributing Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -87.19.

Thu nhập ròng của Amcon Distributing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amcon Distributing Co, lợi nhuận ròng là 568.74K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.88.

Biên lợi nhuận ròng của Amcon Distributing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amcon Distributing Co, biên lợi nhuận ròng là 0.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -87.55.

Biên lợi nhuận gộp của Amcon Distributing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amcon Distributing Co, biên lợi nhuận gộp là 7.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.98.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Amcon Distributing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amcon Distributing Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 36.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Amcon Distributing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amcon Distributing Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 0.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -87.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Amcon Distributing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amcon Distributing Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -87.36.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Amcon Distributing Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amcon Distributing Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 12.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.17.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.