tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

DR Horton Inc

DHI
Thêm vào danh sách theo dõi
142.120USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
39.90BVốn hóa
13.30P/E TTM

Tình hình tài chính của DHI

Theo dõi tình hình tài chính của DR Horton Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của DR Horton Inc

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
3.21/3.04
Doanh thu / Dự báo
9.23B/9.18B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
34.25B
-6.93%
EPS(YoY)
11.62
-19.49%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-4.83%3.21
-13.22%2.25
-22.57%2.03
-22.45%3.06
-18.26%3.37
-26.79%2.59
-7.55%2.63
-12.06%3.95
4.94%4.12
28.61%3.54
2.05%2.84
--4.49
--3.93
--2.75
--2.79
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.02%9.23B
-2.27%7.56B
-9.54%6.89B
-3.25%9.68B
-7.43%9.23B
-15.08%7.73B
-1.46%7.61B
-4.77%10.00B
2.47%9.97B
14.23%9.11B
6.45%7.73B
8.97%10.50B
10.67%9.73B
-0.33%7.97B
2.90%7.26B
18.87%9.64B
20.64%8.79B
24.08%8.00B
18.88%7.05B
26.70%8.11B
Lợi nhuận ròng
-11.68%904.90M
-20.05%647.90M
-29.60%594.80M
-29.46%905.30M
-24.31%1.02B
-30.86%810.40M
-10.82%844.90M
-14.99%1.28B
1.39%1.35B
24.40%1.17B
-1.18%947.40M
-7.48%1.51B
-18.98%1.34B
-34.40%942.20M
-16.02%958.70M
21.87%1.63B
47.72%1.65B
54.52%1.44B
44.18%1.14B
61.52%1.34B
Biên lợi nhuận ròng
-11.09%9.96%
-17.80%8.71%
-21.96%8.73%
-27.10%9.47%
-18.35%11.20%
-18.52%10.59%
-9.54%11.19%
-10.52%12.99%
-1.32%13.72%
9.13%13.00%
-7.28%12.37%
--14.52%
--13.90%
--11.91%
--13.34%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-4.42%23.26%
-8.22%22.83%
-7.60%23.30%
-14.35%22.12%
-8.64%24.34%
-3.19%24.88%
-3.14%25.22%
-5.19%25.83%
-0.08%26.64%
2.96%25.70%
-4.84%26.04%
--27.24%
--26.66%
--24.96%
--27.36%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.19%19.48%
1.05%18.45%
10.05%16.01%
2.61%16.82%
23.02%19.92%
5.80%18.26%
-8.18%14.55%
4.83%16.39%
-14.29%16.19%
-9.82%17.26%
-15.71%15.85%
--15.64%
--18.89%
--19.14%
--18.80%
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.02%9.23B
-2.27%7.56B
-9.54%6.89B
-3.25%9.68B
-7.43%9.23B
-15.08%7.73B
-1.46%7.61B
-4.77%10.00B
2.47%9.97B
14.23%9.11B
6.45%7.73B
8.97%10.50B
10.67%9.73B
-0.33%7.97B
2.90%7.26B
18.87%9.64B
20.64%8.79B
24.08%8.00B
18.88%7.05B
26.70%8.11B
Lợi nhuận hoạt động
-12.16%1.23B
-18.40%891.80M
-27.77%810.10M
-28.12%1.25B
-23.01%1.40B
-28.91%1.09B
-10.59%1.12B
-15.42%1.74B
1.07%1.81B
22.06%1.54B
-2.58%1.25B
-2.23%2.06B
-18.24%1.79B
-33.50%1.26B
-14.29%1.29B
20.92%2.10B
51.90%2.19B
59.46%1.89B
45.31%1.50B
63.08%1.74B
Lợi nhuận ròng
-11.68%904.90M
-20.05%647.90M
-29.60%594.80M
-29.46%905.30M
-24.31%1.02B
-30.86%810.40M
-10.82%844.90M
-14.99%1.28B
1.39%1.35B
24.40%1.17B
-1.18%947.40M
-7.48%1.51B
-18.98%1.34B
-34.40%942.20M
-16.02%958.70M
21.87%1.63B
47.72%1.65B
54.52%1.44B
44.18%1.14B
61.52%1.34B
Tài sản ngắn hạn
-3.25%28.82B
-2.53%28.72B
-3.12%28.61B
-3.63%28.79B
2.82%29.79B
3.92%29.47B
6.25%29.53B
11.87%29.87B
8.25%28.97B
9.01%28.36B
9.14%27.79B
8.29%26.70B
12.60%26.77B
18.90%26.01B
21.26%25.46B
23.08%24.65B
30.00%23.77B
28.56%21.88B
28.57%21.00B
28.83%20.03B
Tổng nợ ngắn hạn
-20.25%4.95B
8.88%6.38B
2.00%5.46B
-3.12%6.27B
4.29%6.21B
-5.77%5.86B
-9.76%5.36B
5.11%6.48B
-5.76%5.95B
0.64%6.22B
-2.17%5.94B
-11.01%6.16B
0.88%6.31B
3.58%6.18B
11.21%6.07B
31.28%6.92B
32.08%6.26B
22.90%5.97B
32.06%5.46B
29.60%5.27B
Tổng tài sản
0.32%36.51B
-0.34%35.57B
-1.11%34.64B
-1.75%35.47B
3.54%36.40B
3.76%35.69B
4.94%35.03B
10.81%36.10B
8.75%35.15B
10.35%34.40B
10.30%33.38B
7.35%32.58B
11.96%32.32B
16.81%31.17B
21.06%30.26B
26.38%30.35B
32.47%28.87B
26.57%26.69B
26.38%25.00B
26.99%24.02B
Tổng các khoản nợ
2.56%12.10B
4.95%11.37B
5.41%10.08B
4.37%10.73B
18.02%11.80B
7.22%10.83B
-2.16%9.57B
8.85%10.28B
-2.34%10.00B
0.53%10.10B
0.68%9.78B
-10.61%9.44B
-1.86%10.24B
5.03%10.05B
8.08%9.71B
20.07%10.57B
36.07%10.43B
22.54%9.57B
28.19%8.99B
29.58%8.80B
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.76%24.41B
-2.65%24.20B
-3.56%24.56B
-4.19%24.74B
-2.22%24.59B
2.31%24.86B
7.88%25.46B
11.61%25.82B
13.90%25.15B
15.03%24.30B
14.85%23.60B
16.94%23.14B
19.78%22.08B
23.39%21.12B
28.35%20.55B
30.03%19.79B
30.52%18.44B
28.94%17.12B
25.40%16.01B
25.53%15.22B
Thu nhập hoạt động ròng
-40.52%439.30M
5.43%-412.50M
32.06%854.00M
26.01%2.47B
5.77%738.60M
-37.73%-436.20M
521.58%646.70M
-3.98%1.96B
-11.33%698.30M
-149.14%-316.70M
-118.50%-153.40M
81.66%2.04B
189.74%787.50M
197.58%644.50M
576.22%829.10M
97.68%1.12B
125.75%271.80M
-779.53%-660.50M
30.94%-174.10M
-31.68%568.90M
Đầu tư ròng
-83.10%-53.10M
-18.18%-44.20M
-103.50%-116.20M
-53.22%-45.20M
69.51%-29.00M
-40.07%-37.40M
-45.29%-57.10M
-1635.29%-29.50M
25.65%-95.10M
29.18%-26.70M
72.50%-39.30M
95.95%-1.70M
57.96%-127.90M
10.66%-37.70M
-439.25%-142.90M
7.28%-42.00M
-2716.67%-304.20M
59.69%-42.20M
71.01%-26.50M
31.05%-45.30M
Tài chính thuần
59.93%-225.50M
-57.96%-122.10M
41.00%-1.22B
-404.34%-2.06B
16.82%-562.80M
-183.84%-77.30M
-469.07%-2.06B
73.66%-408.10M
-107.42%-676.60M
163.72%92.20M
43.89%-362.80M
-698.56%-1.55B
-1281.88%-326.20M
-98.76%-144.70M
-13.04%-646.60M
-126.06%-194.00M
107.41%27.60M
69.09%-72.80M
-158.01%-572.00M
847.49%744.50M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của DR Horton Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DR Horton Inc, tổng doanh thu đạt 34.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.80B.

Tài sản ngắn hạn của DR Horton Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DR Horton Inc, tài sản ngắn hạn là 28.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.63.

Tổng nghĩa vụ của DR Horton Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DR Horton Inc, tổng nghĩa vụ của DR Horton Inc là 10.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.37.

Tổng vốn chủ sở hữu của DR Horton Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DR Horton Inc, tổng vốn chủ sở hữu của DR Horton Inc là 24.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.19.

Thu nhập hoạt động thuần của DR Horton Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DR Horton Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của DR Horton Inc là 4.86B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.38.

Giá trị đầu tư ròng của DR Horton Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DR Horton Inc, giá trị đầu tư ròng của DR Horton Inc là -168.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.49.

Giá trị huy động vốn ròng của DR Horton Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DR Horton Inc, giá trị huy động vốn ròng của DR Horton Inc là -4.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -251.43.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của DR Horton Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DR Horton Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 11.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.49.

Thu nhập ròng của DR Horton Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DR Horton Inc, lợi nhuận ròng là 3.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.62.

Biên lợi nhuận ròng của DR Horton Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DR Horton Inc, biên lợi nhuận ròng là 10.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.05.

Biên lợi nhuận gộp của DR Horton Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DR Horton Inc, biên lợi nhuận gộp là 24.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.79.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của DR Horton Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DR Horton Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 16.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của DR Horton Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DR Horton Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của DR Horton Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DR Horton Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.70.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của DR Horton Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DR Horton Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.86B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.38.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.