tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Definitive Healthcare Corp

DH
Thêm vào danh sách theo dõi
1.015USD
+0.005+0.49%
Đóng cửa 09-23 16:00(ET)
145.91MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của DH

Theo dõi tình hình tài chính của Definitive Healthcare Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
145.91M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-0.61
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.68
Doanh thu
241.52M
Lợi nhuận ròng
-413.12M
ROE
-72.63%
ROA
-35.75%

Ngày công bố lợi nhuận của Definitive Healthcare Corp

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
-0.05/0.04
Doanh thu / Dự báo
55.20M/55.48M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
27.51%-0.05
-39.29%-1.32
82.45%-0.09
87.29%-0.14
96.10%-0.07
-1073.04%-0.95
-484.59%-0.51
24.90%-1.12
-2267.30%-1.81
27.28%-0.08
-199.97%-0.09
---1.50
---0.08
---0.11
--0.09
----
----
----
----
----
Doanh thu
-9.14%55.20M
-5.51%55.93M
-1.21%61.53M
-4.23%60.05M
-4.69%60.75M
-6.76%59.19M
-5.53%62.29M
-4.02%62.70M
4.56%63.74M
7.23%63.48M
8.80%65.93M
13.84%65.33M
11.75%60.96M
18.11%59.20M
30.85%60.60M
33.19%57.38M
36.98%54.55M
35.71%50.12M
37.60%46.31M
43.26%43.08M
Lợi nhuận ròng
28.19%-5.42M
-29.28%-138.62M
84.23%-9.31M
88.66%-14.84M
96.47%-7.55M
-1026.58%-107.23M
-477.30%-59.08M
23.69%-130.90M
-2393.99%-213.63M
21.10%-9.52M
-210.73%-10.23M
-5579.67%-171.53M
-56.14%-8.57M
-40.58%-12.06M
193.70%9.24M
62.15%-3.02M
63.52%-5.49M
18.18%-8.58M
37.83%-9.86M
19.92%-7.98M
Biên lợi nhuận ròng
11.47%-13.50%
-31.26%-343.93%
79.51%-27.87%
90.11%-29.63%
96.83%-15.25%
-1207.84%-262.02%
-571.11%-136.01%
21.31%-299.57%
-2423.33%-480.39%
25.74%-20.03%
-355.27%-20.27%
---380.69%
---19.04%
---26.98%
--7.94%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-6.36%57.97%
0.10%59.58%
-0.08%61.26%
-2.55%61.48%
-3.86%61.91%
-7.97%59.52%
-7.04%61.31%
-5.55%63.09%
-2.11%64.40%
1.56%64.68%
-1.96%65.95%
--66.80%
--65.79%
--63.69%
--67.27%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
47.31%32.33%
49.39%31.62%
0.42%22.41%
5.95%22.10%
25.02%21.95%
51.40%21.16%
58.98%22.32%
46.15%20.85%
41.47%17.56%
12.60%13.98%
12.71%14.04%
--14.27%
--12.41%
--12.41%
--12.45%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-9.14%55.20M
-5.51%55.93M
-1.21%61.53M
-4.23%60.05M
-4.69%60.75M
-6.76%59.19M
-5.53%62.29M
-4.02%62.70M
4.56%63.74M
7.23%63.48M
8.80%65.93M
13.84%65.33M
11.75%60.96M
18.11%59.20M
30.85%60.60M
33.19%57.38M
36.98%54.55M
35.71%50.12M
37.60%46.31M
43.26%43.08M
Lợi nhuận hoạt động
-65.70%-4.41M
51.12%-3.14M
-34.71%-4.01M
-242.91%-1.79M
-274.40%-2.66M
21.99%-6.43M
53.84%-2.98M
138.33%1.26M
91.00%-711.00K
1.93%-8.24M
8.61%-6.45M
44.82%-3.28M
7.19%-7.90M
-4.04%-8.40M
8.90%-7.06M
-97.05%-5.94M
-124.71%-8.51M
-128.22%-8.08M
-126.35%-7.75M
-113.26%-3.01M
Lợi nhuận ròng
28.19%-5.42M
-29.28%-138.62M
84.23%-9.31M
88.66%-14.84M
96.47%-7.55M
-1026.58%-107.23M
-477.30%-59.08M
23.69%-130.90M
-2393.99%-213.63M
21.10%-9.52M
-210.73%-10.23M
-5579.67%-171.53M
-56.14%-8.57M
-40.58%-12.06M
193.70%9.24M
62.15%-3.02M
63.52%-5.49M
18.18%-8.58M
37.83%-9.86M
19.92%-7.98M
Tài sản ngắn hạn
-3.65%240.10M
-10.12%245.76M
-30.41%257.61M
-33.19%246.32M
-32.34%249.19M
-27.80%273.44M
-6.03%370.17M
-1.79%368.68M
-12.52%368.32M
-10.15%378.72M
-4.79%393.93M
-6.67%375.40M
6.27%421.04M
7.48%421.49M
-6.86%413.75M
77.47%402.21M
470.38%396.21M
--392.15M
595.80%444.23M
--226.64M
Tổng nợ ngắn hạn
-14.67%129.06M
-10.04%140.40M
-2.71%156.79M
3.85%153.88M
-1.45%151.25M
-5.40%156.08M
-5.58%161.16M
0.70%148.18M
3.61%153.48M
9.14%164.98M
21.39%170.68M
21.05%147.14M
24.28%148.13M
23.89%151.17M
14.20%140.61M
17.97%121.55M
20.87%119.19M
--122.02M
38.77%123.12M
--103.04M
Tổng tài sản
-35.49%496.83M
-36.35%514.74M
-32.49%735.49M
-36.06%755.53M
-45.86%770.14M
-55.33%808.66M
-40.34%1.09B
-35.06%1.18B
-32.42%1.42B
-14.49%1.81B
-13.98%1.83B
-14.16%1.82B
-0.85%2.10B
-1.16%2.12B
0.24%2.12B
13.37%2.12B
22.74%2.12B
23.24%2.14B
21.33%2.12B
9.81%1.87B
Tổng các khoản nợ
-13.92%308.97M
-13.07%324.04M
-26.07%356.50M
-24.74%365.86M
-33.06%358.91M
-39.40%372.75M
-23.06%482.19M
-21.10%486.09M
-17.44%536.13M
-5.80%615.11M
-2.18%626.73M
-4.07%616.08M
2.40%649.40M
1.33%653.01M
3.71%640.68M
9.47%642.25M
14.23%634.15M
16.71%644.46M
12.37%617.78M
12.29%586.72M
Tổng vốn chủ sở hữu
-54.32%187.87M
-56.25%190.70M
-37.58%378.99M
-43.98%389.67M
-53.60%411.23M
-63.52%435.90M
-49.37%607.19M
-42.20%695.56M
-39.11%886.29M
-18.36%1.20B
-19.08%1.20B
-18.55%1.20B
-2.23%1.46B
-2.23%1.46B
-1.19%1.48B
15.15%1.48B
26.77%1.49B
--1.50B
25.45%1.50B
--1.28B
Thu nhập hoạt động ròng
23.13%11.46M
-55.64%11.56M
-66.56%2.72M
-19.27%15.69M
-33.73%9.30M
57.13%26.07M
72.75%8.13M
104.83%19.43M
16.64%14.04M
10.91%16.59M
211.59%4.71M
-11.21%9.49M
-22.25%12.04M
9.71%14.96M
-200.02%-4.22M
1227.11%10.69M
83.99%15.48M
0.78%13.63M
-51.35%4.22M
-219.25%-948.00K
Đầu tư ròng
148.25%4.90M
-107.45%-6.22M
314.51%56.35M
169.40%24.14M
-168.05%-10.16M
447.61%83.55M
-148.28%-26.27M
116.58%8.96M
1014.48%14.93M
28.19%-24.03M
180.14%54.41M
-1256.90%-54.06M
113.16%1.34M
79.94%-33.47M
-65.30%-67.89M
-805.45%-3.98M
-637.75%-10.18M
-4242.84%-166.85M
-158.85%-41.07M
93.80%-440.00K
Tài chính thuần
87.77%-3.02M
90.09%-10.88M
70.74%-3.91M
-3.37%-12.47M
-74.90%-24.70M
-538.05%-109.71M
-120.52%-13.37M
-16.39%-12.06M
-150.79%-14.12M
-387.77%-17.19M
35.90%-6.06M
-69.52%-10.37M
16.55%-5.63M
19.45%-3.52M
-104.03%-9.46M
-104.00%-6.12M
-282.11%-6.75M
-237.65%-4.38M
8302.62%234.68M
4894.63%152.76M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Definitive Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Definitive Healthcare Corp, tổng doanh thu đạt 241.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 252.20M.

Tài sản ngắn hạn của Definitive Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Definitive Healthcare Corp, tài sản ngắn hạn là 257.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.41.

Tổng tài sản của Definitive Healthcare Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Definitive Healthcare Corp là 735.49M, bao gồm 257.61M tài sản ngắn hạn và 477.89M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Definitive Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Definitive Healthcare Corp, tổng nghĩa vụ của Definitive Healthcare Corp là 356.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.07.

Tổng vốn chủ sở hữu của Definitive Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Definitive Healthcare Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Definitive Healthcare Corp là 378.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.58.

Thu nhập hoạt động thuần của Definitive Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Definitive Healthcare Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Definitive Healthcare Corp là -14.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.55.

Giá trị đầu tư ròng của Definitive Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Definitive Healthcare Corp, giá trị đầu tư ròng của Definitive Healthcare Corp là 153.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 682.66.

Giá trị huy động vốn ròng của Definitive Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Definitive Healthcare Corp, giá trị huy động vốn ròng của Definitive Healthcare Corp là -150.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -165.71.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Definitive Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Definitive Healthcare Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.22.

Thu nhập ròng của Definitive Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Definitive Healthcare Corp, lợi nhuận ròng là -138.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.37.

Biên lợi nhuận ròng của Definitive Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Definitive Healthcare Corp, biên lợi nhuận ròng là -82.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.81.

Biên lợi nhuận gộp của Definitive Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Definitive Healthcare Corp, biên lợi nhuận gộp là 61.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.67.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Definitive Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Definitive Healthcare Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 22.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Definitive Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Definitive Healthcare Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -38.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Definitive Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Definitive Healthcare Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -21.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.17.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Definitive Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Definitive Healthcare Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -14.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.55.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.