tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Digi Power X Inc

DGXX
Thêm vào danh sách theo dõi
3.680USD
-0.120-3.16%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
268.97MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của DGXX

Theo dõi tình hình tài chính của Digi Power X Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Digi Power X Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.06
Doanh thu / Dự báo
6.79M/6.79M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
34.19M
-7.61%
EPS(YoY)
-0.64
-189.08%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
----
--0.01
---0.28
---0.05
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-26.79%6.79M
53.52%8.65M
-11.23%8.15M
-12.12%8.11M
-28.41%9.28M
-47.71%5.64M
71.28%9.18M
57.25%9.23M
215.72%12.96M
89.74%10.78M
43.43%5.36M
-21.32%5.87M
--4.10M
--5.68M
--3.74M
--7.46M
Lợi nhuận ròng
----
----
104.72%302.79K
-117.94%-10.39M
-134.86%-1.69M
95.21%-464.07K
-4812.88%-6.41M
-44.02%-4.77M
153.27%4.84M
0.58%-9.69M
108.11%136.06K
-192.50%-3.31M
---9.09M
---9.74M
---1.68M
--3.58M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
--3.72%
---128.04%
---18.20%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
---11.80%
---8.69%
---10.48%
---1.14%
---16.37%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
--0.00%
--0.00%
--0.27%
--0.35%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-26.79%6.79M
53.52%8.65M
-11.23%8.15M
-12.12%8.11M
-28.41%9.28M
-47.71%5.64M
71.28%9.18M
57.25%9.23M
215.72%12.96M
89.74%10.78M
43.43%5.36M
-21.32%5.87M
--4.10M
--5.68M
--3.74M
--7.46M
Lợi nhuận hoạt động
----
----
32.99%-2.94M
11.31%-4.16M
-271.07%-4.44M
-69.33%-7.53M
0.49%-4.39M
-96.69%-4.69M
68.19%-1.20M
33.86%-4.45M
21.04%-4.41M
-64.61%-2.39M
---3.76M
---6.73M
---5.59M
---1.45M
Lợi nhuận ròng
----
----
104.72%302.79K
-117.94%-10.39M
-134.86%-1.69M
95.21%-464.07K
-4812.88%-6.41M
-44.02%-4.77M
153.27%4.84M
0.58%-9.69M
108.11%136.06K
-192.50%-3.31M
---9.09M
---9.74M
---1.68M
--3.58M
Tài sản ngắn hạn
1206.41%73.01M
1325.50%94.91M
--22.45M
--10.05M
--5.59M
--6.66M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-9.42%5.79M
-14.00%8.65M
--4.91M
--8.40M
--6.40M
--10.06M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
284.46%126.93M
290.80%134.11M
--51.27M
--37.29M
--33.02M
--34.32M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-7.68%8.00M
-12.03%10.85M
--7.11M
--10.66M
--8.66M
--12.34M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
388.35%118.94M
460.74%123.26M
--44.16M
--26.64M
--24.35M
--21.98M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
36.69%-6.40M
97.78%-399.09K
-46.59%-6.83M
-325.98%-8.20M
-771.93%-10.11M
7.01%-18.00M
-632.13%-4.66M
91.85%3.63M
-50.20%1.50M
-160.80%-19.36M
-43.49%875.84K
-83.87%1.89M
--3.02M
---7.42M
--1.55M
--11.72M
Đầu tư ròng
-523.80%-16.17M
-178.21%-14.01M
---7.61M
274.95%5.60M
--3.82M
-5.96%17.92M
100.00%0.00
-54.47%-3.20M
100.00%0.00
639.94%19.05M
95.16%-104.03K
65.56%-2.07M
---4.87M
---3.53M
---2.15M
---6.02M
Tài chính thuần
-64.65%1.91M
7108.87%86.68M
339.74%16.37M
2928.62%6.08M
1114.02%5.39M
654.60%1.20M
1977.18%3.72M
38.48%-214.93K
-164.77%-531.49K
-102.19%-216.80K
85.51%-198.28K
96.13%-349.36K
--820.56K
--9.91M
---1.37M
---9.02M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Digi Power X Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digi Power X Inc, tổng doanh thu đạt 34.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.00M.

Tài sản ngắn hạn của Digi Power X Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digi Power X Inc, tài sản ngắn hạn là 94.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1325.50.

Tổng nghĩa vụ của Digi Power X Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digi Power X Inc, tổng nghĩa vụ của Digi Power X Inc là 10.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.03.

Tổng vốn chủ sở hữu của Digi Power X Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digi Power X Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Digi Power X Inc là 123.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 460.74.

Giá trị đầu tư ròng của Digi Power X Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digi Power X Inc, giá trị đầu tư ròng của Digi Power X Inc là -12.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -182.92.

Giá trị huy động vốn ròng của Digi Power X Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digi Power X Inc, giá trị huy động vốn ròng của Digi Power X Inc là 114.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2640.78.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Digi Power X Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digi Power X Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -189.08.

Biên lợi nhuận gộp của Digi Power X Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digi Power X Inc, biên lợi nhuận gộp là -9.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.32.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.