tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Digi Power X Inc

DGXX
Thêm vào danh sách theo dõi
3.680USD
-0.120-3.16%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
268.97MVốn hóa
LỗP/E TTM

DGXX Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Digi Power X Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
36.69%-6.40M
97.78%-399.09K
-46.59%-6.83M
-325.98%-8.20M
-771.93%-10.11M
7.01%-18.00M
-632.13%-4.66M
91.85%3.63M
-50.20%1.50M
-160.80%-19.36M
-43.49%875.84K
-83.87%1.89M
--3.02M
---7.42M
--1.55M
--11.72M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-175.53%-4.65M
----
104.72%302.79K
-117.94%-10.39M
-134.86%-1.69M
95.21%-464.07K
-3280.32%-6.41M
-44.02%-4.77M
153.27%4.84M
0.58%-9.69M
102.94%201.63K
-115.86%-3.31M
---9.09M
---9.74M
---6.85M
--20.86M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-33.64%1.45M
-56.63%1.65M
-59.18%1.60M
-60.16%1.59M
-45.11%2.19M
-40.96%3.81M
10.61%3.92M
25.83%3.98M
22.40%3.98M
-1.44%6.45M
24.77%3.54M
17.07%3.16M
--3.25M
--6.54M
--2.84M
--2.70M
Thuế hoãn lại
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
---50.26K
--50.26K
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--1.41M
---3.32M
Các mục phi tiền mặt khác
-32.31%-5.02M
69.14%-6.37M
-522.09%-5.06M
-108.32%-310.62K
-182.72%-3.79M
-56.15%-20.65M
-126.64%-813.99K
-40.89%3.74M
-33.06%4.58M
-1120.84%-13.23M
36.07%3.06M
-68.83%6.32M
--6.85M
---1.08M
--2.25M
--20.27M
Thay đổi trong vốn lưu động
----
----
45.18%-1.36M
-163.29%-2.43M
-4222.32%-4.28M
308.64%1.90M
-271.48%-2.48M
281.06%3.84M
-174.63%-98.94K
-119.12%-910.49K
21.22%1.45M
122.20%1.01M
--132.57K
--4.76M
--1.19M
---4.54M
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
-16345.71%-1.25M
-112.84%-1.69M
-24916.48%-1.13M
265.77%1.63M
-101.06%-7.59K
-99.18%-794.57K
99.22%-4.52K
---983.38K
--718.91K
---398.92K
---580.66K
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--2.69M
--1.02M
---2.39M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
----
----
83.83%-112.45K
-129.50%-739.62K
-578.58%-3.15M
575.14%269.46K
-215.97%-695.53K
263.01%2.51M
-164.99%-463.55K
-103.34%-56.71K
250.18%599.76K
143.13%690.68K
--713.23K
--1.70M
--171.27K
---1.60M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-1475.50%-1.78M
197.16%2.13M
--369.13K
-65.20%129.60K
--129.41K
230.10%716.18K
--0.00
--372.46K
--0.00
---550.50K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
36.69%-6.40M
97.78%-399.09K
-46.59%-6.83M
-325.98%-8.20M
-771.93%-10.11M
7.01%-18.00M
-632.13%-4.66M
91.85%3.63M
-50.20%1.50M
-160.80%-19.36M
-43.49%875.84K
-83.87%1.89M
--3.02M
---7.42M
--1.55M
--11.72M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
1839.96%15.17M
2319.26%14.29M
--1.45M
-75.77%775.26K
--782.11K
847.55%590.78K
-100.00%0.00
54.47%3.20M
-100.00%0.00
-98.72%62.35K
-95.16%104.03K
-49.05%2.07M
--269.80K
--4.86M
--2.15M
--4.07M
Chi phí vốn
1839.96%15.17M
2319.26%14.29M
--1.45M
-75.77%775.26K
--782.11K
847.55%590.78K
-100.00%0.00
54.47%3.20M
-100.00%0.00
-98.72%62.35K
-95.16%104.03K
-49.05%2.07M
--769.75K
--4.86M
--2.15M
--4.07M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
1839.96%15.17M
2319.26%14.29M
--1.45M
-75.77%775.26K
--782.11K
847.55%590.78K
-100.00%0.00
54.47%3.20M
-100.00%0.00
-98.72%62.35K
-95.16%104.03K
-49.05%2.07M
--269.80K
--4.86M
--2.15M
--4.07M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
---150.00K
--0.00
--0.00
---4.60M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
---1.00M
--0.00
---6.16M
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
----
----
--1.33M
--0.00
---1.95M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-100.00%0.00
-98.49%280.00K
--0.00
--6.37M
--4.60M
-3.93%18.51M
----
----
----
--19.26M
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-523.80%-16.17M
-178.21%-14.01M
---7.61M
274.95%5.60M
--3.82M
-5.96%17.92M
100.00%0.00
-54.47%-3.20M
100.00%0.00
639.94%19.05M
95.16%-104.03K
65.56%-2.07M
---4.87M
---3.53M
---2.15M
---6.02M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-64.65%1.91M
7108.87%86.68M
339.74%16.37M
2928.62%6.08M
1114.02%5.39M
654.60%1.20M
1977.18%3.72M
38.48%-214.93K
-164.77%-531.49K
-102.19%-216.80K
85.51%-198.28K
96.13%-349.36K
--820.56K
--9.91M
---1.37M
---9.02M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
100.00%0.00
-100.00%0.00
98.20%-5.00K
93.02%-15.00K
82.66%-93.13K
133.39%201.66K
36.65%-277.82K
50.00%-214.93K
-217.99%-536.95K
-106.11%-603.85K
67.04%-438.53K
95.10%-429.84K
--455.09K
--9.88M
---1.33M
---8.77M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-100.00%0.00
12086521.43%84.61M
200.54%12.02M
--1.57M
118692.54%6.48M
-99.82%700.00
1564.97%4.00M
-100.00%0.00
-98.51%5.46K
1496.43%387.06K
5353.55%240.25K
132.39%80.48K
--365.46K
--24.25K
---4.57K
---248.48K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
--2.07M
--4.35M
--4.53M
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--6.68K
---33.40K
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--1.91M
--0.00
--2.49M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-64.65%1.91M
7108.87%86.68M
339.74%16.37M
2928.62%6.08M
1114.02%5.39M
654.60%1.20M
1977.18%3.72M
38.48%-214.93K
-164.77%-531.49K
-102.19%-216.80K
85.51%-198.28K
96.13%-349.36K
--820.56K
--9.91M
---1.37M
---9.02M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
4505.84%78.48M
----
180.48%4.28M
-38.77%804.37K
399.28%1.70M
-32.00%588.61K
422.79%1.53M
59.84%1.31M
-81.56%341.27K
-70.12%865.62K
-94.00%292.10K
-89.95%821.84K
--1.85M
--2.90M
--4.86M
--8.18M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-2197.32%-20.66M
6379.48%72.26M
305.76%1.93M
1530.22%3.48M
-192.51%-899.52K
312.70%1.12M
-263.63%-938.45K
140.28%213.39K
194.52%972.39K
49.87%-524.35K
129.15%573.52K
84.02%-529.74K
---1.03M
---1.05M
---1.97M
---3.32M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
7087.45%57.81M
4505.84%78.48M
955.72%6.21M
180.48%4.28M
-38.77%804.37K
399.28%1.70M
-32.00%588.61K
422.79%1.53M
59.84%1.31M
-81.56%341.27K
-70.12%865.62K
-94.00%292.10K
--821.84K
--1.85M
--2.90M
--4.86M
Dòng tiền tự do
-98.12%-21.57M
20.99%-14.69M
-77.65%-8.28M
-2195.29%-8.97M
-823.93%-10.89M
4.26%-18.59M
-703.86%-4.66M
337.46%428.32K
-33.17%1.50M
-58.18%-19.42M
228.79%771.81K
-102.36%-180.38K
--2.25M
---12.28M
---599.28K
--7.66M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Digi Power X Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Digi Power X Inc đã tạo ra -25.54M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Digi Power X Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Digi Power X Inc đã tăng -45.65% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Digi Power X Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Digi Power X Inc đã chi 17.30M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Digi Power X Inc đã thay đổi như thế nào?

Digi Power X Inc đã sử dụng 114.51M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với DGXX?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Digi Power X Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -42.83M, phản ánh sự thay đổi -100.87% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.