tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Diageo PLC

DEO
Thêm vào danh sách theo dõi
89.190USD
-1.490-1.64%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
49.62BVốn hóa
21.03P/E TTM

Tình hình tài chính của DEO

Theo dõi tình hình tài chính của Diageo PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Diageo PLC

Mới phát hành
Th08 18, 2026
EPS / Dự báo
3.12/--
Doanh thu / Dự báo
19.64B/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
19.64B
-2.97%
EPS(YoY)
3.12
-26.28%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026H2
FY2026H1
FY2025H2
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
----
--0.75
--3.48
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
-4.05%10.46B
----
-0.56%10.90B
-1.36%9.31B
-1.42%10.96B
-2.99%9.44B
2.55%11.12B
19.65%9.73B
20.81%10.84B
41.74%8.13B
-1.01%8.98B
-25.58%5.73B
1.43%9.07B
-0.48%7.71B
3.88%8.94B
9.35%7.74B
5.00%8.61B
1.24%7.08B
-4.59%8.20B
-6.56%6.99B
-10.35%8.59B
Lợi nhuận ròng
----
3.10%2.00B
----
-12.44%1.94B
-4.38%1.66B
-18.42%2.21B
4.20%1.74B
1.16%2.71B
11.20%1.67B
29.80%2.68B
360.82%1.50B
-12.16%2.06B
-137.52%-574.46M
-8.15%2.35B
15.54%1.53B
-5.72%2.56B
-8.24%1.33B
40.34%2.71B
20.22%1.44B
-10.30%1.93B
-26.31%1.20B
1.19%2.15B
Biên lợi nhuận ròng
----
----
--4.96%
--19.03%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
--58.17%
--61.81%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
--48.15%
--47.59%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
-4.05%10.46B
----
-0.56%10.90B
-1.36%9.31B
-1.42%10.96B
-2.99%9.44B
2.55%11.12B
19.65%9.73B
20.81%10.84B
41.74%8.13B
-1.01%8.98B
-25.58%5.73B
1.43%9.07B
-0.48%7.71B
3.88%8.94B
9.35%7.74B
5.00%8.61B
1.24%7.08B
-4.59%8.20B
-6.56%6.99B
-10.35%8.59B
Lợi nhuận hoạt động
----
-3.44%3.26B
----
-3.93%3.37B
-2.95%2.44B
-7.73%3.51B
-5.86%2.51B
1.76%3.80B
28.93%2.67B
26.90%3.74B
67.26%2.07B
-6.48%2.95B
-40.71%1.24B
-0.70%3.15B
-6.91%2.08B
9.90%3.17B
15.89%2.24B
9.49%2.89B
4.41%1.93B
0.18%2.64B
-1.01%1.85B
-11.91%2.63B
Lợi nhuận ròng
----
3.10%2.00B
----
-12.44%1.94B
-4.38%1.66B
-18.42%2.21B
4.20%1.74B
1.16%2.71B
11.20%1.67B
29.80%2.68B
360.82%1.50B
-12.16%2.06B
-137.52%-574.46M
-8.15%2.35B
15.54%1.53B
-5.72%2.56B
-8.24%1.33B
40.34%2.71B
20.22%1.44B
-10.30%1.93B
-26.31%1.20B
1.19%2.15B
Tài sản ngắn hạn
-1.63%17.21B
----
15.67%17.50B
-0.14%16.76B
-3.18%15.13B
-6.36%16.79B
-0.79%15.62B
14.47%17.93B
-0.49%15.75B
-3.30%15.66B
11.27%15.83B
20.26%16.20B
19.55%14.22B
0.40%13.47B
3.65%11.90B
4.50%13.41B
1.85%11.48B
6.98%12.84B
-4.32%11.27B
-7.37%12.00B
-2.22%11.78B
----
Tổng nợ ngắn hạn
0.17%10.73B
----
8.55%10.71B
-1.50%10.47B
2.87%9.87B
-6.98%10.63B
-6.67%9.59B
11.09%11.43B
4.08%10.28B
12.13%10.29B
22.61%9.88B
-21.84%9.17B
-9.39%8.05B
29.09%11.74B
5.82%8.89B
-7.21%9.09B
-3.17%8.40B
5.02%9.80B
5.37%8.67B
9.17%9.33B
-0.91%8.23B
----
Tổng tài sản
-5.02%46.84B
----
8.46%49.32B
0.39%46.95B
1.32%45.47B
0.65%46.77B
0.96%44.88B
3.57%46.47B
0.63%44.46B
0.02%44.86B
6.98%44.18B
6.60%44.85B
3.96%41.30B
2.77%42.08B
1.22%39.72B
0.66%40.94B
4.44%39.24B
9.07%40.67B
-0.88%37.57B
-5.58%37.29B
-6.45%37.91B
----
Tổng các khoản nợ
-6.23%33.89B
----
8.20%36.14B
-1.43%34.54B
0.69%33.40B
1.20%35.04B
0.91%33.17B
7.41%34.63B
1.08%32.87B
-3.47%32.24B
5.48%32.52B
11.93%33.40B
14.91%30.83B
11.58%29.84B
12.86%26.83B
7.48%26.74B
8.52%23.78B
6.27%24.88B
-10.08%21.91B
-7.22%23.41B
-6.25%24.36B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.70%12.95B
----
9.18%13.18B
5.81%12.40B
3.08%12.07B
-0.97%11.72B
1.09%11.71B
-6.22%11.84B
-0.64%11.58B
10.20%12.62B
11.40%11.66B
-6.40%11.46B
-18.82%10.46B
-13.83%12.24B
-16.67%12.89B
-10.09%14.20B
-1.26%15.47B
13.79%15.80B
15.66%15.67B
-2.67%13.88B
-6.82%13.55B
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-8.69%2.12B
----
8.34%2.33B
-9.47%1.96B
45.79%2.15B
-16.11%2.16B
-44.52%1.47B
12.28%2.58B
1.70%2.65B
76.71%2.30B
60.83%2.61B
-38.84%1.30B
-21.85%1.62B
-15.77%2.13B
26.20%2.08B
7.57%2.52B
1.70%1.64B
8.31%2.35B
1.77%1.62B
-10.81%2.17B
2.24%1.59B
Đầu tư ròng
----
38.13%-391.00M
----
12.22%-632.00M
-1.51%-875.00M
-27.66%-720.00M
20.63%-862.00M
17.88%-564.00M
-60.75%-1.09B
12.91%-686.83M
-42.26%-675.63M
-46.31%-788.66M
7.95%-474.94M
-422.88%-539.02M
-0.63%-515.94M
116.28%166.94M
-20.59%-512.72M
-275.35%-1.03B
-296.43%-425.18M
-140.06%-273.17M
407.40%216.45M
145.54%681.93M
Tài chính thuần
----
-33.48%-1.47B
----
34.07%-1.10B
47.98%-1.44B
-506.18%-1.67B
-129.70%-2.77B
91.34%-275.00M
25.37%-1.20B
-49.16%-3.18B
-172.48%-1.61B
-131.65%-2.13B
191.42%2.23B
31.76%-919.35M
-22.59%-2.43B
-51.89%-1.35B
-2.93%-1.99B
24.80%-886.94M
6.06%-1.93B
43.74%-1.18B
26.61%-2.05B
-1353.13%-2.10B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Diageo PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Diageo PLC, tổng doanh thu đạt 19.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.25B.

Tài sản ngắn hạn của Diageo PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Diageo PLC, tài sản ngắn hạn là 17.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.63.

Tổng tài sản của Diageo PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Diageo PLC là 46.84B, bao gồm 17.21B tài sản ngắn hạn và 29.63B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Diageo PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Diageo PLC, tổng nghĩa vụ của Diageo PLC là 33.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.23.

Tổng vốn chủ sở hữu của Diageo PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Diageo PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Diageo PLC là 12.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.70.

Thu nhập hoạt động thuần của Diageo PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Diageo PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Diageo PLC là 3.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.89.

Giá trị đầu tư ròng của Diageo PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Diageo PLC, giá trị đầu tư ròng của Diageo PLC là -982.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.91.

Giá trị huy động vốn ròng của Diageo PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Diageo PLC, giá trị huy động vốn ròng của Diageo PLC là -3.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -153.28.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Diageo PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Diageo PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.28.

Thu nhập ròng của Diageo PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Diageo PLC, lợi nhuận ròng là 1.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.21.

Biên lợi nhuận ròng của Diageo PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Diageo PLC, biên lợi nhuận ròng là 9.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.49.

Biên lợi nhuận gộp của Diageo PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Diageo PLC, biên lợi nhuận gộp là 59.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.10.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Diageo PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Diageo PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 45.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Diageo PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Diageo PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Diageo PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Diageo PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.95.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Diageo PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Diageo PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.89.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.