tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Deere & Co

DE
Thêm vào danh sách theo dõi
683.990USD
-1.640-0.24%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
184.42BVốn hóa
38.66P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)683.990USD+1.130+0.17%

Hiệu suất doanh thu của Deere & Co (DE)

Thời gian cập nhật: 2 Th08 2026

Năm ngoái, Deere & Co đã tạo ra 16.96B USD từ mảng kinh doanh hoạt động hiệu quả nhất của mình là Production Agriculture. Khu vực United States đóng góp lớn nhất, mang lại 23.97B USD trong năm qua. Trong quý gần nhất, Deere & Co đã ghi nhận doanh thu 3.92B USD cho kỳ kết thúc vào ngày 2026-08-02, đến từ mảng kinh doanh hoạt động hiệu quả nhất là Production Agriculture. Khu vực United States đóng góp mức doanh thu cao nhất, đạt 6.81B USD.

Theo Doanh nghiệp

Hàng năm
Hàng năm
Hàng quý
Production Agriculture
Small Agriculture
Financial Products
Construction
Road Building
Turf
Compact Construction
Other
Forestry
Large Agriculture
FY2025
FY2024
FY2023
FY2022
FY2021
FY2020
FY2019
Production Agriculture
16.96B(37.12%)
20.57B(39.78%)
26.45B(43.18%)
21.68B(41.24%)
16.25B(36.91%)
12.66B(26.98%)
13.00B(33.12%)
Small Agriculture
7.21B(15.79%)
7.69B(14.88%)
10.12B(16.53%)
10.03B(19.07%)
8.62B(19.58%)
6.83B(14.55%)
7.42B(18.91%)
Financial Products
6.30B(13.78%)
6.22B(12.03%)
5.09B(8.32%)
3.77B(7.17%)
3.67B(8.33%)
3.72B(7.93%)
3.75B(9.55%)
Construction
4.57B(10.00%)
5.52B(10.68%)
6.84B(11.17%)
5.86B(11.15%)
4.68B(10.64%)
3.52B(7.50%)
5.19B(13.22%)
Road Building
3.55B(7.78%)
3.64B(7.04%)
3.79B(6.19%)
3.44B(6.54%)
3.75B(8.52%)
2.92B(6.23%)
3.19B(8.13%)
Turf
2.73B(5.98%)
3.02B(5.85%)
3.50B(5.72%)
3.03B(5.76%)
2.85B(6.48%)
2.39B(5.09%)
2.65B(6.75%)
Compact Construction
1.92B(4.21%)
2.46B(4.75%)
2.45B(4.00%)
1.67B(3.17%)
1.49B(3.38%)
1.27B(2.70%)
1.28B(3.26%)
Other
1.31B(2.88%)
1.48B(2.85%)
1.56B(2.55%)
1.79B(3.40%)
1.43B(3.26%)
1.13B(2.40%)
1.37B(3.49%)
Forestry
1.12B(2.46%)
1.11B(2.14%)
1.43B(2.33%)
1.31B(2.49%)
1.28B(2.91%)
1.10B(2.34%)
1.40B(3.57%)
Large Agriculture
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
11.39B(24.27%)
--(--)

Theo Khu vực

Hàng năm
Hàng năm
Hàng quý
United States
Western Europe
Latin America
Asia, Africa, Australia, New Zealand, aand middle east
Canada
Central Europe and CIS
FY2025
FY2024
FY2023
FY2022
FY2021
FY2020
FY2019
United States
23.97B(52.48%)
30.24B(58.48%)
34.10B(55.68%)
28.24B(53.71%)
22.81B(51.82%)
19.00B(53.45%)
20.93B(53.30%)
Western Europe
6.55B(14.34%)
6.19B(11.97%)
7.32B(11.95%)
6.34B(12.07%)
6.43B(14.60%)
5.33B(15.01%)
5.54B(14.11%)
Latin America
5.61B(12.27%)
5.54B(10.71%)
8.20B(13.38%)
7.34B(13.96%)
4.52B(10.27%)
3.02B(8.51%)
3.88B(9.90%)
Asia, Africa, Australia, New Zealand, aand middle east
4.24B(9.29%)
4.36B(8.43%)
5.20B(8.50%)
4.46B(8.49%)
4.58B(10.40%)
3.73B(10.48%)
3.88B(9.88%)
Canada
3.73B(8.18%)
3.90B(7.54%)
4.29B(7.00%)
3.90B(7.42%)
3.02B(6.85%)
2.39B(6.72%)
2.82B(7.18%)
Central Europe and CIS
1.57B(3.45%)
1.49B(2.88%)
2.14B(3.49%)
2.29B(4.35%)
2.66B(6.05%)
2.07B(5.83%)
2.21B(5.63%)
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.