tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Deere & Co

DE
Thêm vào danh sách theo dõi
612.690USD
+2.670+0.44%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
165.64BVốn hóa
34.63P/E TTM

Tình hình tài chính của DE

Theo dõi tình hình tài chính của Deere & Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Deere & Co

Mới phát hành
Th05 21, 2026
EPS / Dự báo
6.56/5.70
Doanh thu / Dự báo
13.37B/11.53B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
45.67B
-11.55%
EPS(YoY)
18.56
-27.86%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-1.35%6.56
-24.15%2.43
-13.70%3.94
-24.62%4.76
-22.28%6.65
-48.85%3.20
-44.96%4.57
-38.32%6.32
-11.65%8.56
-4.97%6.26
--8.29
--10.24
--9.69
--6.58
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.75%13.37B
12.96%9.61B
11.22%12.39B
-8.62%12.02B
-16.23%12.76B
-30.18%8.51B
-27.69%11.14B
-16.76%13.15B
-12.38%15.23B
-3.69%12.19B
-0.80%15.41B
12.05%15.80B
33.30%17.39B
32.22%12.65B
37.16%15.54B
22.63%14.10B
8.18%13.04B
5.02%9.57B
16.40%11.33B
28.85%11.50B
Lợi nhuận ròng
-1.72%1.77B
-24.51%656.00M
-14.46%1.06B
-25.66%1.29B
-23.88%1.80B
-50.37%869.00M
-47.45%1.25B
-41.77%1.73B
-17.13%2.37B
-10.62%1.75B
5.48%2.37B
58.07%2.98B
36.32%2.86B
116.94%1.96B
75.06%2.25B
13.02%1.88B
17.21%2.10B
-26.23%903.00M
69.26%1.28B
105.55%1.67B
Biên lợi nhuận ròng
-6.18%13.24%
-33.12%6.82%
-23.26%8.55%
-19.65%10.58%
-9.21%14.11%
-28.96%10.19%
-27.46%11.15%
-30.03%13.16%
-5.47%15.54%
-7.26%14.35%
--15.36%
--18.81%
--16.44%
--15.47%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-5.48%38.17%
-15.05%34.66%
-12.52%35.90%
-8.23%37.01%
1.22%40.38%
-0.28%40.80%
5.69%41.04%
3.16%40.33%
4.20%39.89%
7.66%40.91%
--38.83%
--39.09%
--38.29%
--38.00%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.40%59.65%
-3.25%60.40%
-0.70%60.32%
1.22%61.81%
0.40%62.39%
0.20%62.43%
-0.29%60.75%
2.07%61.07%
5.19%62.14%
5.60%62.31%
--60.92%
--59.83%
--59.08%
--59.01%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.75%13.37B
12.96%9.61B
11.22%12.39B
-8.62%12.02B
-16.23%12.76B
-30.18%8.51B
-27.69%11.14B
-16.76%13.15B
-12.38%15.23B
-3.69%12.19B
-0.80%15.41B
12.05%15.80B
33.30%17.39B
32.22%12.65B
37.16%15.54B
22.63%14.10B
8.18%13.04B
5.02%9.57B
16.40%11.33B
28.85%11.50B
Lợi nhuận hoạt động
-3.36%3.02B
11.14%1.92B
-9.52%2.19B
-25.07%2.39B
-21.05%3.12B
-42.86%1.72B
-37.30%2.42B
-24.45%3.19B
-10.50%3.95B
-1.47%3.02B
18.76%3.85B
49.12%4.23B
76.19%4.42B
108.30%3.06B
78.06%3.25B
19.81%2.84B
-2.83%2.51B
-17.92%1.47B
6.05%1.82B
47.85%2.37B
Lợi nhuận ròng
-1.72%1.77B
-24.51%656.00M
-14.46%1.06B
-25.66%1.29B
-23.88%1.80B
-50.37%869.00M
-47.45%1.25B
-41.77%1.73B
-17.13%2.37B
-10.62%1.75B
5.48%2.37B
58.07%2.98B
36.32%2.86B
116.94%1.96B
75.06%2.25B
13.02%1.88B
17.21%2.10B
-26.23%903.00M
69.26%1.28B
105.55%1.67B
Tài sản ngắn hạn
-3.01%32.35B
-1.79%29.97B
-2.51%30.23B
1.40%33.17B
2.07%33.35B
0.75%30.51B
-6.92%31.01B
-7.44%32.71B
-1.60%32.67B
5.45%30.29B
18.53%33.31B
29.38%35.34B
29.98%33.20B
26.45%28.72B
10.53%28.11B
3.86%27.32B
2.21%25.55B
-1.48%22.71B
14.60%25.43B
1.06%26.30B
Tổng nợ ngắn hạn
-9.40%33.39B
0.85%31.37B
-6.16%32.76B
-5.09%34.12B
-0.95%36.85B
-10.75%31.11B
-12.96%34.91B
-5.46%35.95B
2.68%37.21B
11.74%34.86B
21.08%40.11B
18.54%38.03B
24.53%36.24B
25.50%31.20B
20.05%33.13B
20.68%32.08B
19.40%29.10B
10.96%24.86B
19.06%27.59B
11.87%26.58B
Tổng tài sản
0.66%107.00B
0.31%103.44B
-1.23%106.00B
-0.02%107.82B
0.64%106.30B
1.72%103.12B
3.11%107.32B
4.30%107.84B
7.40%105.63B
10.64%101.37B
15.61%104.09B
19.10%103.40B
16.94%98.35B
15.08%91.62B
7.03%90.03B
7.60%86.82B
6.48%84.10B
5.48%79.61B
12.02%84.11B
4.43%80.69B
Tổng các khoản nợ
-2.91%79.54B
-4.32%77.08B
-5.22%79.99B
-2.53%82.55B
-1.11%81.92B
1.72%80.56B
2.67%84.39B
5.54%84.69B
9.22%82.84B
12.83%79.19B
17.98%82.20B
18.55%80.25B
16.52%75.85B
13.56%70.18B
6.08%69.67B
4.20%67.69B
1.89%65.09B
0.67%61.81B
5.68%65.68B
0.90%64.95B
Tổng vốn chủ sở hữu
12.64%27.46B
16.81%26.36B
13.44%26.01B
9.14%25.26B
6.99%24.38B
1.74%22.56B
4.75%22.93B
-0.01%23.15B
1.27%22.79B
3.47%22.18B
7.51%21.89B
21.02%23.15B
18.39%22.50B
20.37%21.44B
10.43%20.36B
21.60%19.13B
25.90%19.01B
26.42%17.81B
42.41%18.43B
22.05%15.73B
Thu nhập hoạt động ròng
13.65%1.93B
21.38%-890.00M
-21.54%4.00B
-9.36%2.90B
-8.21%1.70B
-24.67%-1.13B
-10.56%5.09B
5.00%3.19B
68.52%1.85B
27.13%-908.00M
32.98%5.69B
39.59%3.04B
38.94%1.10B
51.19%-1.25B
25.47%4.28B
-13.77%2.18B
-51.86%791.00M
-1885.31%-2.55B
-0.41%3.41B
-22.95%2.53B
Đầu tư ròng
-171.43%-1.73B
28.67%1.82B
55.03%-1.26B
21.04%-1.58B
77.94%-637.00M
16.35%1.42B
33.28%-2.79B
34.80%-2.00B
-28.08%-2.89B
60.13%1.22B
-3.23%-4.19B
-20.73%-3.07B
11.12%-2.25B
17.28%760.00M
-53.13%-4.05B
-48.22%-2.54B
-28.99%-2.54B
11.92%648.00M
-46.95%-2.65B
-10.86%-1.72B
Tài chính thuần
746.08%863.00M
-169.77%-2.49B
-56.74%-3.02B
-297.32%-736.00M
-93.12%102.00M
65.10%-923.00M
-237.65%-1.93B
-72.61%373.00M
-37.05%1.48B
-680.24%-2.65B
-283.60%-571.00M
51.17%1.36B
97.82%2.36B
78.50%-339.00M
237.00%311.00M
319.76%901.00M
142.07%1.19B
-69.02%-1.58B
91.61%-227.00M
84.35%-410.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Deere & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deere & Co, tổng doanh thu đạt 45.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.64B.

Tài sản ngắn hạn của Deere & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deere & Co, tài sản ngắn hạn là 30.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.51.

Tổng nghĩa vụ của Deere & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deere & Co, tổng nghĩa vụ của Deere & Co là 79.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.22.

Tổng vốn chủ sở hữu của Deere & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deere & Co, tổng vốn chủ sở hữu của Deere & Co là 26.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.44.

Thu nhập hoạt động thuần của Deere & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deere & Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Deere & Co là 9.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.85.

Giá trị đầu tư ròng của Deere & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deere & Co, giá trị đầu tư ròng của Deere & Co là -2.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.18.

Giá trị huy động vốn ròng của Deere & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deere & Co, giá trị huy động vốn ròng của Deere & Co là -4.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.53.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Deere & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deere & Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 18.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.86.

Thu nhập ròng của Deere & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deere & Co, lợi nhuận ròng là 5.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.20.

Biên lợi nhuận ròng của Deere & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deere & Co, biên lợi nhuận ròng là 10.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.28.

Biên lợi nhuận gộp của Deere & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deere & Co, biên lợi nhuận gộp là 35.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.57.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Deere & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deere & Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 60.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Deere & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deere & Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 20.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.24.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Deere & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deere & Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.12.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Deere & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deere & Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 9.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.85.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.