tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Dingdong (Cayman) Ltd

DDL
Thêm vào danh sách theo dõi
2.140USD
-0.020-0.93%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
392.05MVốn hóa
14.67P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)2.140USD0.000

Tình hình tài chính của DDL

Theo dõi tình hình tài chính của Dingdong (Cayman) Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
392.05M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
14.67
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.15
Doanh thu
3.53B
Lợi nhuận ròng
295.08M
ROE
24.10%
ROA
3.28%

Ngày công bố lợi nhuận của Dingdong (Cayman) Ltd

Mới phát hành
Th08 21, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
170.96%0.18
2947.94%0.11
-64.05%0.02
-39.72%0.05
64.24%0.07
-44.19%0.00
1419.59%0.06
161843.73%0.09
266.63%0.04
117.48%0.01
-113.42%0.00
99.98%0.00
---0.02
---0.04
--0.03
---0.23
----
----
----
----
Doanh thu
-98.69%10.89M
213.18%20.52M
11.17%905.88M
3.09%939.01M
6.75%834.02M
9.41%760.03M
17.29%814.85M
28.35%910.85M
17.19%781.32M
-3.29%694.64M
-23.57%694.72M
-15.55%709.69M
-32.22%666.70M
-11.43%718.29M
5.07%908.99M
-13.34%840.41M
36.90%983.67M
38.23%810.94M
77.10%865.11M
124.46%969.77M
Lợi nhuận ròng
173.89%40.03M
2977.05%23.97M
-63.45%4.50M
-37.97%11.32M
61.53%14.61M
-43.80%778.89K
1436.39%12.31M
159390.80%18.26M
269.63%9.05M
117.71%1.39M
-113.14%-920.88K
99.98%-11.46K
1.41%-5.33M
89.03%-7.83M
104.05%7.01M
84.43%-49.06M
98.38%-5.41M
68.14%-71.33M
9.39%-172.97M
-158.14%-315.02M
Biên lợi nhuận ròng
-4914.50%-86.36%
-35121.12%-51.24%
-65.30%0.54%
-39.02%1.24%
49.61%1.79%
-40.10%0.15%
1865.04%1.55%
4883.88%2.04%
258.54%1.20%
123.30%0.24%
-110.93%-0.09%
100.71%0.04%
---0.76%
---1.05%
--0.80%
---5.80%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-46.99%15.26%
-75.68%7.27%
-3.16%29.26%
-3.09%28.86%
-4.01%28.79%
-2.24%29.88%
-1.10%30.22%
-2.04%29.78%
-3.22%30.00%
-0.52%30.56%
-7.07%30.55%
1.16%30.40%
--30.99%
--30.72%
--32.88%
--30.05%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
-44.96%12.42%
-45.28%13.19%
-44.29%15.71%
-43.28%20.35%
-47.36%22.57%
-47.59%24.10%
-38.97%28.21%
-21.42%35.88%
-5.10%42.87%
-0.93%45.99%
--46.22%
--45.66%
--45.17%
--46.42%
----
----
----
----
Doanh thu
-98.69%10.89M
213.18%20.52M
11.17%905.88M
3.09%939.01M
6.75%834.02M
9.41%760.03M
17.29%814.85M
28.35%910.85M
17.19%781.32M
-3.29%694.64M
-23.57%694.72M
-15.55%709.69M
-32.22%666.70M
-11.43%718.29M
5.07%908.99M
-13.34%840.41M
36.90%983.67M
38.23%810.94M
77.10%865.11M
124.46%969.77M
Lợi nhuận hoạt động
-191.95%-10.48M
-214.34%-10.69M
-79.51%1.74M
-45.73%8.36M
52.32%11.39M
-91.74%-2.95M
378.84%8.49M
1392.71%15.40M
209.59%7.48M
78.64%-1.54M
-966.08%-3.04M
97.30%-1.19M
-19160.86%-6.83M
89.23%-7.19M
99.83%-285.57K
86.05%-44.12M
99.99%-35.44K
67.53%-66.83M
12.87%-164.02M
-154.49%-316.32M
Lợi nhuận ròng
173.89%40.03M
2977.05%23.97M
-63.45%4.50M
-37.97%11.32M
61.53%14.61M
-43.80%778.89K
1436.39%12.31M
159390.80%18.26M
269.63%9.05M
117.71%1.39M
-113.14%-920.88K
99.98%-11.46K
1.41%-5.33M
89.03%-7.83M
104.05%7.01M
84.43%-49.06M
98.38%-5.41M
68.14%-71.33M
9.39%-172.97M
-158.14%-315.02M
Tài sản ngắn hạn
76.33%1.21B
41.38%1.01B
-86.37%731.38M
-86.67%701.56M
-86.32%684.73M
-2.97%5.17B
-12.77%5.37B
-19.14%5.26B
-20.50%5.01B
-18.62%5.33B
-17.95%6.15B
-6.62%6.51B
-11.59%6.30B
8.81%6.54B
15.04%7.50B
-13.79%6.97B
-13.33%7.12B
-5.66%6.01B
--6.52B
--8.08B
Tổng nợ ngắn hạn
48.16%979.06M
17.87%823.73M
-86.80%695.75M
-87.37%667.36M
-87.06%660.83M
-9.29%5.04B
-18.99%5.27B
-23.26%5.28B
-24.24%5.11B
-22.88%5.55B
-20.77%6.51B
-13.31%6.89B
-15.14%6.74B
0.96%7.20B
11.74%8.21B
2.47%7.94B
27.07%7.94B
43.04%7.13B
--7.35B
--7.75B
Tổng tài sản
29.49%1.22B
6.15%1.02B
-85.70%1.02B
-85.76%979.04M
-85.48%943.20M
2.37%6.91B
-7.55%7.12B
-14.44%6.87B
-18.32%6.50B
-18.96%6.75B
-17.94%7.70B
-12.58%8.03B
-15.66%7.95B
-3.40%8.33B
-0.40%9.38B
-14.48%9.19B
-10.04%9.43B
3.40%8.62B
--9.42B
--10.74B
Tổng các khoản nợ
24.59%988.56M
-0.34%823.73M
-86.32%847.45M
-86.67%815.88M
-86.43%793.44M
-4.05%5.96B
-13.98%6.19B
-18.64%6.12B
-21.50%5.85B
-21.71%6.21B
-19.68%7.20B
-15.00%7.52B
-16.45%7.45B
-3.88%7.93B
3.49%8.96B
-0.27%8.85B
23.00%8.92B
40.32%8.25B
--8.66B
--8.88B
Tổng vốn chủ sở hữu
55.43%232.77M
46.77%193.68M
-81.53%170.68M
-78.28%163.17M
-76.94%149.76M
76.03%951.34M
85.31%924.02M
47.70%751.29M
28.45%649.49M
35.78%540.44M
19.38%498.62M
50.95%508.65M
-1.91%505.63M
7.30%398.03M
-44.90%417.67M
-81.96%336.96M
-84.06%515.49M
-84.91%370.96M
--758.07M
--1.87B
Thu nhập hoạt động ròng
33.14%18.84M
82.63%21.59M
-84.46%29.67M
-94.88%20.35M
-94.24%14.15M
-10.07%85.23M
59.28%190.88M
205.62%397.64M
238.28%245.74M
130.89%94.78M
-81.91%119.83M
131.93%130.11M
-181.62%-177.71M
20.34%-306.84M
137.60%662.34M
67.86%-407.50M
113.42%217.72M
62.03%-385.20M
---1.76B
---1.27B
Đầu tư ròng
-62.21%-10.42M
8.34%66.38M
111.47%18.22M
96.34%-12.91M
-102.30%-6.42M
-37.62%441.69M
-185.06%-158.85M
7.30%-352.49M
548.42%278.84M
5.70%708.00M
188.63%186.76M
-4.83%-380.25M
111.96%43.00M
-24.39%669.81M
80.09%-210.73M
-114.99%-362.73M
92.97%-359.58M
383.54%885.91M
---1.06B
--2.42B
Tài chính thuần
401.05%144.70M
-4.46%-28.97M
84.45%-7.73M
89.73%-20.55M
91.89%-48.06M
77.31%-199.91M
87.38%-49.68M
-1184.71%-200.11M
-369.75%-592.90M
-103.58%-881.23M
-3531.66%-393.78M
-88.38%18.45M
-114.58%-126.22M
-537.29%-432.87M
-102.62%-10.84M
-82.50%158.76M
-74.81%865.47M
-97.69%98.99M
--413.54M
--907.04M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Dingdong (Cayman) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dingdong (Cayman) Ltd, tổng doanh thu đạt 3.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.18B.

Tài sản ngắn hạn của Dingdong (Cayman) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dingdong (Cayman) Ltd, tài sản ngắn hạn là 731.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.21.

Tổng tài sản của Dingdong (Cayman) Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Dingdong (Cayman) Ltd là 1.02B, bao gồm 731.38M tài sản ngắn hạn và 286.75M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Dingdong (Cayman) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dingdong (Cayman) Ltd, tổng nghĩa vụ của Dingdong (Cayman) Ltd là 847.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.84.

Tổng vốn chủ sở hữu của Dingdong (Cayman) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dingdong (Cayman) Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Dingdong (Cayman) Ltd là 170.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.86.

Thu nhập hoạt động thuần của Dingdong (Cayman) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dingdong (Cayman) Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Dingdong (Cayman) Ltd là 19.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.46.

Giá trị đầu tư ròng của Dingdong (Cayman) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dingdong (Cayman) Ltd, giá trị đầu tư ròng của Dingdong (Cayman) Ltd là 62.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.99.

Giá trị huy động vốn ròng của Dingdong (Cayman) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dingdong (Cayman) Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Dingdong (Cayman) Ltd là -107.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.66.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Dingdong (Cayman) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dingdong (Cayman) Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.81.

Thu nhập ròng của Dingdong (Cayman) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dingdong (Cayman) Ltd, lợi nhuận ròng là 32.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.00.

Biên lợi nhuận ròng của Dingdong (Cayman) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dingdong (Cayman) Ltd, biên lợi nhuận ròng là 0.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.93.

Biên lợi nhuận gộp của Dingdong (Cayman) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dingdong (Cayman) Ltd, biên lợi nhuận gộp là 28.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.88.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Dingdong (Cayman) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dingdong (Cayman) Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 12.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Dingdong (Cayman) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dingdong (Cayman) Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 24.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Dingdong (Cayman) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dingdong (Cayman) Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.21.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Dingdong (Cayman) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dingdong (Cayman) Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 19.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.46.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.