tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

DDC Enterprise Ltd

DDC
Thêm vào danh sách theo dõi
0.234USD
+0.017+7.83%
Đóng cửa 09-22 16:00ET
11.12MVốn hóa
LỗP/E TTM
Trước giờ giao dịch 05:10 (ET)0.220USD-0.014-5.98%

DDC Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của DDC Enterprise Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-20.54%20.00M
-16.19%22.21M
-87.71%25.17M
4.45%191.01M
819.31%204.83M
--182.88M
--7.49M
--22.28M
--18.10M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-89.18%733.05K
-63.39%3.10M
-91.53%6.77M
-22.63%60.96M
258.79%79.94M
--78.79M
--7.49M
--22.28M
--18.10M
-Đầu tư ngắn hạn
4.74%19.26M
5.94%19.12M
-85.27%18.39M
24.95%130.06M
--124.89M
--104.09M
----
----
----
Các khoản phải thu
71.10%6.09M
-43.95%6.09M
-93.52%3.56M
-29.25%33.15M
88.18%54.92M
--46.85M
----
--29.19M
--27.15M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
71.10%6.09M
32.49%6.09M
-93.52%3.56M
12.33%33.15M
139.70%54.92M
--29.51M
----
--22.91M
--20.56M
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
160.00%44.43M
----
--17.09M
----
--6.03M
--6.61M
-Dự phòng phải thu khó đòi
----
----
----
----
----
----
----
--2.50K
--27.50K
Hàng tồn kho
224.99%1.39M
84.22%1.21M
-95.76%427.92K
-52.73%4.72M
60.58%10.08M
--9.98M
----
--6.28M
--5.07M
Chi phí trả trước
108.10%59.95M
316.81%56.27M
-75.39%28.81M
99.36%148.27M
339.29%117.03M
--74.37M
----
--26.64M
--11.41M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
-99.69%2.47K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%53.00
--6.38M
--73.63M
--82.05M
--70.08M
Tổng tài sản ngắn hạn
50.83%87.42M
63.93%85.79M
-85.02%57.96M
17.69%377.15M
132.44%386.87M
--320.46M
----
--166.44M
--131.82M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
67.99%1.15M
63.88%1.30M
-87.59%682.23K
-15.43%5.73M
-25.94%5.50M
--6.77M
----
--7.42M
--7.94M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-81.71%938.95K
-81.47%965.24K
-96.13%5.13M
-24.68%37.53M
280.37%132.61M
--49.83M
----
--34.86M
--35.54M
Chi phí trả trước dài hạn
----
22.87%9.29M
----
36.15%54.51M
----
--40.04M
----
--41.10M
--33.33M
Tài sản dài hạn khác
588.37%174.40M
1438.18%116.34M
-38.75%25.34M
33.69%56.32M
-5.40%41.37M
--42.13M
----
--43.73M
--35.01M
Tổng tài sản dài hạn
445.74%176.49M
692.33%118.82M
-83.30%32.34M
-5.11%108.07M
70.05%193.61M
--113.89M
----
--113.86M
--109.04M
Tổng tài sản
192.27%263.90M
203.89%204.61M
-84.44%90.30M
11.71%485.22M
107.09%580.48M
--434.35M
--279.13M
--280.30M
--240.86M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
1071.67%805.72K
-78.09%1.20M
-99.68%68.77K
-98.67%491.09K
-49.29%21.19M
--36.86M
----
--41.79M
--35.64M
Chi phí trích trước
18.02%32.34M
1243.99%81.68M
-84.26%27.41M
309.01%192.24M
494.20%174.08M
--47.00M
----
--29.30M
--35.58M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-48.34%8.50M
-59.23%8.97M
-88.47%16.45M
41.50%139.17M
-1.23%142.70M
--98.35M
----
--144.47M
--129.78M
-Nợ ngắn hạn
-21.47%5.22M
-43.41%5.49M
-84.73%6.64M
-16.10%50.50M
-50.11%43.50M
--60.19M
----
--87.19M
--71.06M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
-100.00%0.00
-95.15%4.18K
-71.11%29.85K
--86.11K
--103.31K
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
10.73%1.73M
19.32%2.05M
-95.04%1.57M
-10.14%12.38M
337.29%31.57M
--13.77M
----
--7.22M
--5.99M
Nợ ngắn hạn khác
55.38%2.54M
-54.78%3.25M
-96.90%1.63M
-74.59%12.87M
7.65%52.76M
--50.64M
----
--49.01M
--41.63M
Tổng nợ ngắn hạn
-3.13%47.66M
90.44%97.94M
-88.04%49.20M
31.72%370.62M
36.05%411.29M
--281.38M
----
--302.30M
--265.06M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
417.20%22.64M
857.61%24.08M
-53.00%4.38M
-76.75%18.12M
-90.36%9.31M
--77.96M
--54.91M
--96.64M
--81.16M
-Nợ dài hạn
455.31%21.76M
1047.16%23.14M
-32.08%3.92M
-80.33%14.54M
-93.73%5.77M
--73.91M
--54.91M
--91.98M
--75.99M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
92.37%884.49K
88.80%939.11K
-87.03%459.78K
-11.38%3.58M
-24.00%3.55M
--4.05M
----
--4.67M
--5.16M
Nợ dài hạn khác
6.29%1.55M
5.66%1.53M
-86.11%1.46M
-0.83%10.41M
-11.25%10.49M
--10.49M
----
--11.82M
--11.39M
Tổng nợ dài hạn
288.24%24.38M
475.01%25.79M
-77.97%6.28M
-64.98%32.33M
-74.16%28.50M
--92.32M
----
--110.30M
--95.49M
Tổng các khoản nợ
29.85%72.04M
121.30%123.73M
-87.38%55.48M
7.83%402.95M
6.59%439.79M
--373.69M
--433.98M
--412.60M
--360.56M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
90.72%565.88M
35.90%375.99M
-84.61%296.71M
9.61%1.99B
282816.04%1.93B
--1.82B
----
--681.55K
--681.55K
Lợi nhuận giữ lại
-45.21%-363.25M
-26.43%-318.33M
85.10%-250.15M
-10.35%-1.81B
-8.41%-1.68B
---1.64B
----
---1.55B
---1.51B
Vốn dự trữ
86.29%547.05M
33.02%366.35M
-84.74%293.65M
9.25%1.98B
--1.92B
--1.82B
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-12.08%-20.04M
-0.78%-18.44M
86.72%-17.88M
2.76%-131.84M
5.19%-134.63M
---135.58M
----
---141.99M
---64.53M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
51.04%9.27M
62.36%7.85M
-76.43%6.14M
61.02%34.85M
48.41%26.04M
--21.64M
----
--17.55M
--15.39M
Tổng vốn chủ sở hữu
451.11%191.86M
608.40%80.87M
-75.26%34.81M
35.63%82.27M
206.34%140.69M
--60.66M
----
---132.30M
---119.70M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DDC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

DDC Enterprise Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, DDC Enterprise Ltd có 733.05K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của DDC Enterprise Ltd là bao nhiêu?

DDC Enterprise Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 123.73M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 97.94M nợ ngắn hạ và 25.79M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của DDC Enterprise Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của DDC Enterprise Ltd là 204.61M, bao gồm 85.79M tài sản ngắn hạn và 118.82M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của DDC Enterprise Ltd là bao nhiêu?

DDC Enterprise Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 80.87M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.