tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Dupont De Nemours Inc

DD
Thêm vào danh sách theo dõi
124.070USD
-2.920-2.30%
Giờ giao dịch 09/14, 14:35ET
16.75BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của DD

Theo dõi tình hình tài chính của Dupont De Nemours Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
16.75B
Cổ tức TTM
1.22
P/E TTM
-1.88K
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.07
Doanh thu
6.85B
Lợi nhuận ròng
703.00M
ROE
0.72%
ROA
0.59%

Ngày công bố lợi nhuận của Dupont De Nemours Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
1.05/1.76
Doanh thu / Dự báo
1.82B/1.81B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
149.02%1.05
127.89%1.18
-7.09%-0.91
-126.96%-0.88
-66.94%0.42
-414.84%-4.22
-456.17%-0.85
54.17%3.27
548.02%1.28
139.41%1.34
-101.73%-0.15
--2.12
---0.29
--0.56
--8.86
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.00%1.82B
-45.17%1.68B
-160.51%-1.87B
-3.76%3.07B
2.71%3.26B
4.61%3.07B
6.69%3.09B
4.38%3.19B
2.49%3.17B
-2.88%2.93B
-6.64%2.90B
-7.81%3.06B
-6.86%3.09B
-7.82%3.02B
-4.37%3.10B
3.69%3.32B
7.02%3.32B
8.52%3.27B
501.11%3.25B
-11.85%3.20B
Lợi nhuận ròng
142.37%143.00M
127.33%161.00M
-6.78%-126.00M
-127.09%-123.00M
-66.85%59.00M
-411.64%-589.00M
-436.36%-118.00M
42.32%454.00M
235.88%178.00M
-26.46%189.00M
-100.52%-22.00M
-13.08%319.00M
-116.65%-131.00M
-47.34%257.00M
1971.57%4.23B
-6.14%367.00M
64.64%787.00M
-90.95%488.00M
-8.11%204.00M
594.94%391.00M
Biên lợi nhuận ròng
43.69%10.50%
79.80%8.92%
-223.35%-6.38%
-36.66%10.03%
31.66%7.31%
-20.51%4.96%
80.94%-1.97%
66.33%15.83%
-36.16%5.55%
-30.98%6.24%
-406.02%-10.35%
--9.52%
--8.69%
--9.05%
--3.38%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-4.98%31.39%
9.42%31.77%
-1.59%31.13%
0.76%34.96%
2.40%33.04%
-4.28%29.03%
4.40%31.63%
11.80%34.70%
8.73%32.26%
3.08%30.33%
3.00%30.30%
--31.03%
--29.67%
--29.42%
--29.41%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-24.40%14.84%
-25.83%14.79%
-24.37%14.80%
22.21%23.39%
0.08%19.63%
-3.29%19.94%
-3.26%19.57%
-8.83%19.14%
-0.93%19.61%
4.80%20.62%
3.63%20.23%
--20.99%
--19.79%
--19.67%
--19.52%
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.00%1.82B
-45.17%1.68B
-160.51%-1.87B
-3.76%3.07B
2.71%3.26B
4.61%3.07B
6.69%3.09B
4.38%3.19B
2.49%3.17B
-2.88%2.93B
-6.64%2.90B
-7.81%3.06B
-6.86%3.09B
-7.82%3.02B
-4.37%3.10B
3.69%3.32B
7.02%3.32B
8.52%3.27B
501.11%3.25B
-11.85%3.20B
Lợi nhuận hoạt động
22.22%264.00M
-64.99%237.00M
-234.85%-650.00M
4.32%555.00M
13.42%541.00M
75.84%677.00M
20.50%482.00M
13.68%532.00M
8.66%477.00M
-8.33%385.00M
-13.42%400.00M
-21.21%468.00M
-13.24%439.00M
-12.50%420.00M
8.96%462.00M
28.29%594.00M
4.76%506.00M
-4.00%480.00M
100.00%424.00M
-8.68%463.00M
Lợi nhuận ròng
142.37%143.00M
127.33%161.00M
-6.78%-126.00M
-127.09%-123.00M
-66.85%59.00M
-411.64%-589.00M
-436.36%-118.00M
42.32%454.00M
235.88%178.00M
-26.46%189.00M
-100.52%-22.00M
-13.08%319.00M
-116.65%-131.00M
-47.34%257.00M
1971.57%4.23B
-6.14%367.00M
64.64%787.00M
-90.95%488.00M
-8.11%204.00M
594.94%391.00M
Tài sản ngắn hạn
-29.11%4.86B
-12.70%5.64B
-12.04%5.58B
55.63%10.02B
11.15%6.85B
-8.53%6.46B
-15.65%6.34B
-18.85%6.44B
-44.61%6.16B
-36.90%7.07B
-33.33%7.51B
-44.70%7.93B
-20.56%11.13B
-22.45%11.20B
-21.21%11.27B
68.88%14.35B
33.49%14.01B
15.18%14.44B
-50.69%14.30B
-32.60%8.50B
Tổng nợ ngắn hạn
-58.77%2.00B
-54.60%2.10B
-51.99%2.31B
77.17%5.00B
74.19%4.85B
52.77%4.63B
54.97%4.80B
-23.40%2.83B
-25.49%2.79B
-10.98%3.03B
-17.01%3.10B
-38.68%3.69B
-31.94%3.74B
-33.50%3.41B
-24.30%3.73B
42.48%6.01B
39.44%5.49B
-9.62%5.12B
-59.67%4.93B
-39.56%4.22B
Tổng tài sản
-42.39%21.06B
-40.39%21.45B
-41.11%21.57B
1.56%38.04B
0.02%36.56B
-4.60%35.98B
-4.97%36.64B
-4.27%37.46B
-10.40%36.55B
-8.47%37.72B
-6.78%38.55B
-11.26%39.13B
-8.20%40.80B
-9.22%41.21B
-9.52%41.35B
-4.16%44.10B
-3.05%44.44B
-5.04%45.39B
-35.54%45.71B
-36.22%46.02B
Tổng các khoản nợ
-44.95%7.18B
-43.28%7.21B
-41.82%7.47B
14.83%14.70B
1.99%13.04B
-7.24%12.71B
-7.12%12.84B
-11.73%12.80B
-10.21%12.79B
-2.43%13.71B
-3.56%13.83B
-21.99%14.51B
-22.18%14.24B
-24.49%14.05B
-23.15%14.34B
-0.96%18.60B
-0.39%18.30B
-7.45%18.60B
-41.39%18.66B
-44.81%18.78B
Tổng vốn chủ sở hữu
-40.97%13.88B
-38.81%14.24B
-40.73%14.10B
-5.34%23.34B
-1.04%23.52B
-3.10%23.27B
-3.77%23.79B
0.12%24.66B
-10.50%23.76B
-11.59%24.01B
-8.48%24.73B
-3.43%24.63B
1.59%26.55B
1.38%27.16B
-0.12%27.02B
-6.37%25.50B
-4.83%26.14B
-3.30%26.79B
-30.77%27.05B
-28.54%27.24B
Thu nhập hoạt động ròng
440.54%400.00M
-31.94%260.00M
-224.11%-700.00M
-32.56%497.00M
-27.70%381.00M
-22.52%382.00M
-12.69%564.00M
-0.41%737.00M
14.07%527.00M
43.73%493.00M
612.70%646.00M
76.61%740.00M
437.21%462.00M
64.11%343.00M
-120.29%-126.00M
-50.24%419.00M
-80.45%86.00M
-44.71%209.00M
-52.27%621.00M
-33.91%842.00M
Đầu tư ròng
2524.44%1.09B
58.70%-102.00M
233.87%166.00M
56.97%-182.00M
-11.00%-111.00M
-22.28%-247.00M
-111.37%-124.00M
77.38%-423.00M
-108.26%-100.00M
22.01%-202.00M
-88.02%1.09B
-1868.42%-1.87B
770.50%1.21B
-13.10%-259.00M
2693.87%9.11B
96.04%-95.00M
-92.80%139.00M
89.87%-229.00M
237.55%326.00M
-726.11%-2.40B
Tài chính thuần
-107.07%-381.00M
74.27%-53.00M
-1550.57%-2.90B
1203.57%1.54B
78.10%-184.00M
70.19%-206.00M
72.06%-176.00M
92.94%-140.00M
-412.20%-840.00M
-224.41%-691.00M
91.23%-630.00M
-1121.65%-1.98B
60.58%-164.00M
17.44%-213.00M
-1126.45%-7.19B
129.17%194.00M
85.13%-416.00M
89.50%-258.00M
77.39%-586.00M
-113.91%-665.00M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Dupont De Nemours Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dupont De Nemours Inc, tổng doanh thu đạt 6.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.72B.

Tài sản ngắn hạn của Dupont De Nemours Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dupont De Nemours Inc, tài sản ngắn hạn là 5.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -73.16.

Tổng tài sản của Dupont De Nemours Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Dupont De Nemours Inc là 21.57B, bao gồm 5.58B tài sản ngắn hạn và 16.00B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Dupont De Nemours Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dupont De Nemours Inc, tổng nghĩa vụ của Dupont De Nemours Inc là 7.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.82.

Tổng vốn chủ sở hữu của Dupont De Nemours Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dupont De Nemours Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Dupont De Nemours Inc là 14.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.73.

Thu nhập hoạt động thuần của Dupont De Nemours Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dupont De Nemours Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Dupont De Nemours Inc là 885.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.17.

Giá trị đầu tư ròng của Dupont De Nemours Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dupont De Nemours Inc, giá trị đầu tư ròng của Dupont De Nemours Inc là -374.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.45.

Giá trị huy động vốn ròng của Dupont De Nemours Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dupont De Nemours Inc, giá trị huy động vốn ròng của Dupont De Nemours Inc là -1.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.16.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Dupont De Nemours Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dupont De Nemours Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -5.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -211.26.

Thu nhập ròng của Dupont De Nemours Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dupont De Nemours Inc, lợi nhuận ròng là -779.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -210.81.

Biên lợi nhuận ròng của Dupont De Nemours Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dupont De Nemours Inc, biên lợi nhuận ròng là 1.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 200.15.

Biên lợi nhuận gộp của Dupont De Nemours Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dupont De Nemours Inc, biên lợi nhuận gộp là 30.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.19.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Dupont De Nemours Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dupont De Nemours Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 14.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Dupont De Nemours Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dupont De Nemours Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 0.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 155.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Dupont De Nemours Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dupont De Nemours Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 231.86.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Dupont De Nemours Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dupont De Nemours Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 885.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.17.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.