tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Dakota Gold Corp

DC
Thêm vào danh sách theo dõi
4.710USD
+0.170+3.74%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
628.87MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của DC

Theo dõi tình hình tài chính của Dakota Gold Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Dakota Gold Corp

Mới phát hành
Th06 5, 2026
EPS / Dự báo
-0.07/-0.06
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.27
27.24%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-78.09%-0.07
-21.96%-0.08
13.45%-0.09
44.58%-0.06
60.96%-0.04
38.36%-0.06
1.44%-0.11
19.48%-0.10
21.74%-0.10
-8.32%-0.10
---0.11
---0.13
---0.13
---0.10
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-125.93%-8.46M
-46.17%-8.83M
-3.96%-10.49M
29.35%-6.47M
56.42%-3.75M
31.46%-6.04M
-18.15%-10.09M
6.82%-9.15M
7.25%-8.59M
-27.85%-8.82M
-57.01%-8.54M
-272.25%-9.82M
23.93%-9.27M
-124.26%-6.90M
-319.80%-5.44M
-240.98%-2.64M
-3423.26%-12.18M
4912.52%28.43M
-575.84%-1.30M
-303.65%-773.87K
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
----
----
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-135.59%-8.99M
-51.31%-9.21M
-6.17%-10.86M
25.49%-6.87M
56.63%-3.81M
35.43%-6.08M
-15.45%-10.23M
9.37%-9.23M
8.16%-8.79M
-25.22%-9.42M
-62.56%-8.86M
-96.73%-10.18M
20.80%-9.58M
-658.86%-7.52M
-2059.16%-5.45M
-807.54%-5.17M
-4248.79%-12.09M
-68.86%-991.59K
-33.83%-252.44K
-202.00%-570.10K
Lợi nhuận ròng
-125.93%-8.46M
-46.17%-8.83M
-3.96%-10.49M
29.35%-6.47M
56.42%-3.75M
31.46%-6.04M
-18.15%-10.09M
6.82%-9.15M
7.25%-8.59M
-27.85%-8.82M
-57.01%-8.54M
-272.25%-9.82M
23.93%-9.27M
-124.26%-6.90M
-319.80%-5.44M
-240.98%-2.64M
-3423.26%-12.18M
4912.52%28.43M
-575.84%-1.30M
-303.65%-773.87K
Tài sản ngắn hạn
127.87%107.66M
205.61%30.35M
119.54%33.97M
153.76%42.56M
193.84%47.25M
-62.13%9.93M
15.25%15.47M
3.15%16.77M
-24.30%16.08M
6.44%26.22M
-71.32%13.42M
-68.95%16.26M
-14.76%21.24M
108.27%24.64M
707.29%46.81M
7640.01%52.37M
1863.05%24.92M
7577.85%11.83M
5844.35%5.80M
332.56%676.59K
Tổng nợ ngắn hạn
55.72%2.80M
9.19%3.00M
-58.90%2.93M
-52.86%2.88M
-53.46%1.80M
-38.78%2.75M
223.20%7.12M
137.23%6.12M
55.43%3.86M
78.39%4.49M
255.56%2.20M
320.42%2.58M
69.04%2.48M
43.18%2.51M
-89.16%619.60K
-77.27%613.16K
-43.94%1.47M
-40.43%1.76M
129.37%5.72M
11.63%2.70M
Tổng tài sản
46.09%193.68M
21.50%115.86M
18.34%119.25M
25.46%127.83M
31.20%132.57M
-11.87%95.35M
6.11%100.77M
4.96%101.88M
-0.54%101.04M
3.03%108.20M
38.74%94.97M
40.62%97.07M
205.46%101.60M
48.69%105.02M
516.35%68.45M
6053.14%69.03M
2055.96%33.26M
18980.58%70.63M
3440.75%11.11M
201.16%1.12M
Tổng các khoản nợ
28.50%2.85M
4.24%3.34M
-55.88%3.29M
-47.22%3.28M
-44.32%2.22M
-31.39%3.20M
167.31%7.45M
86.92%6.21M
12.52%3.98M
21.29%4.67M
350.05%2.79M
441.59%3.32M
141.05%3.54M
-66.92%3.85M
-90.14%619.60K
-80.29%613.16K
-48.14%1.47M
294.39%11.63M
152.13%6.28M
28.73%3.11M
Tổng vốn chủ sở hữu
46.39%190.83M
22.10%112.52M
24.27%115.96M
30.18%124.55M
34.30%130.36M
-11.00%92.15M
1.23%93.31M
2.05%95.68M
-1.02%97.06M
2.33%103.54M
35.90%92.18M
37.03%93.75M
208.43%98.06M
71.47%101.18M
1306.99%67.83M
3540.12%68.42M
2566.59%31.79M
2388.57%59.00M
321.24%4.82M
2.70%-1.99M
Thu nhập hoạt động ròng
-106.89%-8.15M
6.78%-7.08M
-21.83%-9.78M
18.21%-4.65M
61.36%-3.94M
-26.74%-7.60M
2.90%-8.02M
33.74%-5.68M
-20.47%-10.19M
1.40%-6.00M
-247.71%-8.26M
-150.36%-8.57M
-731.38%-8.46M
-1004.78%-6.08M
-170.57%-2.38M
-631.91%-3.42M
-276.90%-1.02M
-206.85%-550.38K
-817.27%-878.45K
-372.17%-467.95K
Đầu tư ròng
---810.82K
-22733.33%-85.55K
-54.53%-276.24K
90.94%-20.00K
100.00%0.00
100.07%378.00
67.14%-178.76K
56.53%-220.82K
-113.31%-153.63K
-92.19%-537.26K
83.02%-544.05K
79.73%-508.01K
93.09%-72.02K
70.86%-279.54K
9.55%-3.20M
-1356.44%-2.51M
-1720.95%-1.04M
---959.24K
---3.54M
---172.09K
Tài chính thuần
109.50%86.18M
65.84%3.83M
-83.82%1.10M
-99.52%33.04K
44570.50%41.14M
-88.04%2.31M
11.40%6.82M
61.69%6.87M
-101.89%-92.50K
777.14%19.33M
427166.88%6.12M
-86.94%4.25M
-70.37%4.90M
-69.63%2.20M
-100.02%-1.43K
61604.43%32.55M
1048.44%16.52M
2329.34%7.26M
19303.24%9.45M
-46.61%52.74K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Dakota Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dakota Gold Corp, tài sản ngắn hạn là 30.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 205.61.

Tổng tài sản của Dakota Gold Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Dakota Gold Corp là 115.86M, bao gồm 30.35M tài sản ngắn hạn và 85.50M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Dakota Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dakota Gold Corp, tổng nghĩa vụ của Dakota Gold Corp là 3.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.24.

Tổng vốn chủ sở hữu của Dakota Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dakota Gold Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Dakota Gold Corp là 112.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.10.

Thu nhập hoạt động thuần của Dakota Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dakota Gold Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Dakota Gold Corp là -30.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.42.

Giá trị đầu tư ròng của Dakota Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dakota Gold Corp, giá trị đầu tư ròng của Dakota Gold Corp là -381.80K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.44.

Giá trị huy động vốn ròng của Dakota Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dakota Gold Corp, giá trị huy động vốn ròng của Dakota Gold Corp là 46.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 189.75.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Dakota Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dakota Gold Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.24.

Thu nhập ròng của Dakota Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dakota Gold Corp, lợi nhuận ròng là -29.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Dakota Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dakota Gold Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -28.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.65.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Dakota Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dakota Gold Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -27.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.99.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Dakota Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dakota Gold Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -30.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.42.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.