tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Deutsche Bank AG

DB
Thêm vào danh sách theo dõi
34.140USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
64.96BVốn hóa
12.17P/E TTM

Tình hình tài chính của DB

Theo dõi tình hình tài chính của Deutsche Bank AG thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Deutsche Bank AG

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
--/0.90
Doanh thu / Dự báo
--/9.24B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
38.36B
22.21%
EPS(YoY)
3.71
155.76%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
FY2016Q4
FY2016Q3
FY2016Q2
FY2016Q1
FY2015Q4
FY2015Q3
FY2015Q2
FY2015Q1
FY2014Q4
FY2014Q3
FY2014Q2
FY2014Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
16.51%1.15
683.73%0.81
14.26%0.94
1259.49%0.89
43.96%0.98
-85.47%0.10
55.94%0.82
-122.76%-0.08
32.24%0.68
-12.52%0.72
--0.53
--0.34
--0.52
--0.82
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.45%10.22B
-6.50%6.50B
3.91%6.92B
-3.65%6.55B
1.31%7.27B
16.17%6.95B
8.60%6.66B
3.73%6.80B
6.69%7.17B
8.58%5.98B
-8.07%6.13B
3.88%6.55B
-0.03%6.73B
2.22%5.51B
26.08%6.67B
19.51%6.31B
16.98%6.73B
14.68%5.39B
4.93%5.29B
-0.52%5.28B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
10.54%2.23B
487.59%1.13B
-0.94%1.34B
1058.76%1.26B
31.19%1.56B
-84.26%191.53M
38.84%1.36B
-119.14%-131.93M
13.16%1.19B
-27.21%1.22B
-11.79%976.05M
-32.77%689.34M
4.57%1.05B
795.65%1.67B
561.83%1.11B
75.45%1.03B
34.08%1.00B
165.82%186.66M
7.88%167.18M
994.75%584.36M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
2.14%24.83%
333.62%20.23%
-2.71%22.57%
3033.28%22.54%
28.98%24.31%
-78.77%4.67%
25.07%23.20%
-94.44%0.72%
5.82%18.85%
-33.18%21.98%
--18.55%
--12.93%
--17.81%
--32.90%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
6.51%17.96%
10.49%17.59%
8.54%17.83%
8.32%17.25%
11.13%16.86%
-3.29%15.92%
4.49%16.43%
-2.08%15.92%
-7.60%15.17%
14.41%16.46%
--15.72%
--16.26%
--16.42%
--14.39%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.45%10.22B
-6.50%6.50B
3.91%6.92B
-3.65%6.55B
1.31%7.27B
16.17%6.95B
8.60%6.66B
3.73%6.80B
6.69%7.17B
8.58%5.98B
-8.07%6.13B
3.88%6.55B
-0.03%6.73B
2.22%5.51B
26.08%6.67B
19.51%6.31B
16.98%6.73B
14.68%5.39B
4.93%5.29B
-0.52%5.28B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
8.98%3.65B
7.73%1.82B
31.92%2.21B
11.16%2.04B
20.88%2.58B
108.92%1.69B
-8.97%1.68B
-0.74%1.84B
21.18%2.14B
-19.56%806.66M
16.55%1.84B
18.09%1.85B
12.71%1.76B
473.01%1.00B
47.96%1.58B
27.22%1.57B
6.77%1.56B
-48.44%175.00M
63.06%1.07B
192.66%1.23B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
10.54%2.23B
487.59%1.13B
-0.94%1.34B
1058.76%1.26B
31.19%1.56B
-84.26%191.53M
38.84%1.36B
-119.14%-131.93M
13.16%1.19B
-27.21%1.22B
-11.79%976.05M
-32.77%689.34M
4.57%1.05B
795.65%1.67B
561.83%1.11B
75.45%1.03B
34.08%1.00B
165.82%186.66M
7.88%167.18M
994.75%584.36M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
7.36%1.73T
-13.57%1.20T
-13.47%1.19T
-11.90%1.19T
6.47%1.42T
5.70%1.39T
1.61%1.38T
3.93%1.35T
1.84%1.33T
-1.83%1.31T
-9.33%1.36T
-6.23%1.30T
-2.70%1.31T
0.97%1.34T
12.97%1.50T
5.02%1.39T
1.97%1.34T
-0.10%1.32T
-4.45%1.33T
-6.18%1.32T
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
7.80%1.64T
-13.44%1.13T
-13.59%1.13T
-11.89%1.12T
6.41%1.34T
5.68%1.31T
1.50%1.30T
3.96%1.28T
1.74%1.25T
-2.13%1.24T
-10.00%1.28T
-6.84%1.23T
-3.21%1.23T
0.68%1.26T
13.25%1.43T
4.99%1.32T
1.66%1.27T
-0.56%1.26T
-4.94%1.26T
-6.64%1.26T
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
0.15%93.00B
-15.64%67.01B
-11.46%67.71B
-11.90%66.31B
7.48%81.57B
6.17%79.43B
3.49%76.47B
3.51%75.27B
3.42%75.89B
3.44%74.82B
4.20%73.89B
5.56%72.71B
6.76%73.38B
6.32%72.33B
7.55%70.92B
5.61%68.89B
8.14%68.73B
9.38%68.03B
5.96%65.94B
3.84%65.23B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-259.17%-8.56B
-1892.06%-15.30B
-120.06%-10.58B
113.73%1.61B
-90.81%5.38B
95.85%-768.00M
1602.84%52.74B
-170.24%-11.75B
272.73%58.58B
-137.17%-18.51B
131.21%3.10B
111.28%16.72B
20.05%15.72B
-13.51%49.80B
-23.62%-9.92B
247.31%7.92B
23.72%13.09B
108.33%57.57B
-146.27%-8.03B
-405.63%-5.37B
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-154.58%-781.00M
-228.14%-1.52B
1439.00%5.36B
2030.23%4.58B
-85.93%1.43B
-76.70%1.19B
84.23%-400.00M
114.44%215.00M
477.09%10.17B
480.96%5.09B
-38.33%-2.54B
67.55%-1.49B
-9.06%-2.70B
123.10%877.00M
53.21%-1.83B
-74.18%-4.59B
-623.10%-2.47B
-464.75%-3.80B
-64.36%-3.92B
-98.19%-2.63B
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-126.72%-4.12B
137.41%8.05B
-896.73%-14.62B
-256.81%-13.98B
404.61%15.42B
-759.23%-21.52B
-114.87%-1.47B
758.42%8.91B
245.66%3.06B
-32.49%-2.50B
273.24%9.87B
-117.24%-1.35B
93.20%-2.10B
95.17%-1.89B
-125.51%-5.70B
552.30%7.85B
-102.18%-30.87B
-225.73%-39.14B
181.10%22.33B
-142.01%-1.74B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Deutsche Bank AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deutsche Bank AG, tổng doanh thu đạt 38.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.39B.

Tổng nghĩa vụ của Deutsche Bank AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deutsche Bank AG, tổng nghĩa vụ của Deutsche Bank AG là 1.62T, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.35.

Tổng vốn chủ sở hữu của Deutsche Bank AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deutsche Bank AG, tổng vốn chủ sở hữu của Deutsche Bank AG là 95.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.32.

Thu nhập hoạt động thuần của Deutsche Bank AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deutsche Bank AG, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Deutsche Bank AG là 11.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.86.

Giá trị đầu tư ròng của Deutsche Bank AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deutsche Bank AG, giá trị đầu tư ròng của Deutsche Bank AG là -31.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -346.98.

Giá trị huy động vốn ròng của Deutsche Bank AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deutsche Bank AG, giá trị huy động vốn ròng của Deutsche Bank AG là 43.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5353.51.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Deutsche Bank AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deutsche Bank AG, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 155.76.

Thu nhập ròng của Deutsche Bank AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deutsche Bank AG, lợi nhuận ròng là 7.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 154.61.

Biên lợi nhuận ròng của Deutsche Bank AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deutsche Bank AG, biên lợi nhuận ròng là 22.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.99.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Deutsche Bank AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deutsche Bank AG, tỷ lệ nợ trên tài sản là 17.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Deutsche Bank AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deutsche Bank AG, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 116.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Deutsche Bank AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deutsche Bank AG, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.82.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Deutsche Bank AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Deutsche Bank AG, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 11.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.86.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.