tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CXApp Inc

CXAI
Thêm vào danh sách theo dõi
0.125USD
+0.000+0.08%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.18MVốn hóa
LỗP/E TTM

CXAI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của CXApp Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của CXApp Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Tổng doanh thu
-22.39%950.00K
-38.47%1.02M
-41.28%1.11M
-30.75%1.22M
-32.67%1.22M
-3.37%1.66M
7.18%1.90M
-7.78%1.77M
-7.34%1.82M
--1.72M
--1.77M
--1.92M
--1.96M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-22.39%950.00K
-38.47%1.02M
-41.28%1.11M
-30.75%1.22M
-32.67%1.22M
-3.37%1.66M
7.18%1.90M
-7.78%1.77M
-7.34%1.82M
--1.72M
--1.77M
--1.92M
--1.96M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
1.20%843.00K
-10.81%817.00K
-23.60%806.00K
-17.57%854.00K
-17.52%833.00K
-7.94%916.00K
0.00%1.05M
-11.98%1.04M
-32.31%1.01M
--995.00K
--1.05M
--1.18M
--1.49M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
2.11%5.07M
-1.43%4.77M
-5.51%4.93M
-1.51%5.33M
-8.07%4.97M
-5.54%4.84M
-12.50%5.22M
-0.33%5.42M
-20.86%5.41M
316.93%5.12M
444.26%5.97M
1700.93%5.43M
2012.90%6.83M
187.60%1.23M
216.64%1.10M
-7.76%301.73K
-18.62%323.25K
69.69%427.24K
--346.36K
--327.10K
--397.20K
--251.78K
Chi phí R&D
1.76%1.50M
-0.40%1.49M
-4.96%1.48M
26.69%2.19M
-7.69%1.48M
-19.55%1.50M
-1.02%1.55M
3.78%1.73M
-4.02%1.60M
--1.86M
--1.57M
--1.67M
--1.67M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-0.43%692.00K
-0.72%693.00K
-1.28%694.00K
-1.42%695.00K
-1.42%695.00K
3.41%698.00K
-2.50%703.00K
-2.22%705.00K
-38.91%705.00K
--675.00K
--721.00K
--721.00K
--1.15M
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
--0.00
---4.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.00K
Lợi nhuận hoạt động
-10.12%-4.12M
-17.94%-3.75M
-14.88%-3.82M
-12.63%-4.11M
-4.40%-3.75M
6.64%-3.18M
20.79%-3.33M
-3.72%-3.65M
26.31%-3.59M
-177.03%-3.40M
-282.87%-4.20M
-1066.26%-3.52M
-1405.95%-4.87M
-187.60%-1.23M
-216.64%-1.10M
7.76%-301.73K
18.62%-323.25K
-69.69%-427.24K
---346.36K
---327.10K
---397.20K
---251.78K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-94.61%4.00K
22.59%57.00K
-98.91%5.00K
----
938.86%74.19K
559.72%46.50K
5601.17%458.49K
-49.43%23.33K
-8.43%7.14K
--7.05K
--8.04K
--46.14K
--7.80K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-91.71%178.00K
-1562.77%-1.56M
155.89%887.00K
183.73%880.00K
245.92%2.15M
99.74%-94.00K
-130.58%-1.59M
91.39%-1.05M
-187.31%-1.47M
---35.98M
169.41%5.19M
-4496.92%-12.20M
-79.36%1.69M
-100.00%0.00
-57.89%1.93M
106.07%277.56K
30.46%8.17M
213.99%4.38M
--4.58M
---4.58M
--6.26M
---3.84M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
--0.00
---4.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-500.00%-72.00K
129.39%97.00K
-251.35%-112.00K
953.33%256.00K
132.14%18.00K
-615.63%-330.00K
408.33%74.00K
-528.57%-30.00K
---56.00K
100.69%64.00K
---24.00K
-99.93%7.00K
----
---9.29M
--0.00
--9.66M
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-147.59%-4.00M
-36.78%-5.61M
38.71%-3.16M
42.05%-3.14M
69.95%-1.62M
89.57%-4.10M
-603.03%-5.15M
65.53%-5.42M
-68.98%-5.38M
-276.54%-39.32M
16.87%1.02M
-255.64%-15.71M
-140.44%-3.18M
-363.93%-10.44M
-79.32%876.17K
306.25%10.09M
33.14%7.87M
196.89%3.96M
--4.24M
---4.89M
--5.91M
---4.08M
Thuế thu nhập
--2.00K
61.48%-47.00K
100.00%0.00
100.63%1.00K
100.00%0.00
80.13%-122.00K
64.75%-147.00K
83.79%-159.00K
86.73%-207.00K
-2835.45%-614.00K
-10894.72%-417.00K
-4390.21%-981.00K
---1.56M
--22.45K
--3.86K
--22.87K
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-147.71%-4.00M
-39.79%-5.56M
36.91%-3.16M
40.28%-3.14M
68.74%-1.62M
89.72%-3.98M
-447.26%-5.00M
64.32%-5.26M
-218.74%-5.17M
-269.87%-38.71M
65.19%1.44M
-246.26%-14.73M
-120.61%-1.62M
-364.50%-10.47M
-79.41%872.31K
305.78%10.07M
33.14%7.87M
196.89%3.96M
--4.24M
---4.89M
--5.91M
---4.08M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-147.71%-4.00M
-39.79%-5.56M
36.91%-3.16M
40.28%-3.14M
68.74%-1.62M
89.72%-3.98M
-447.26%-5.00M
64.32%-5.26M
-218.74%-5.17M
-269.87%-38.71M
65.19%1.44M
-246.26%-14.73M
-120.61%-1.62M
-364.50%-10.47M
-79.41%872.31K
305.78%10.07M
33.14%7.87M
196.89%3.96M
--4.24M
---4.89M
--5.91M
---4.08M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-147.71%-4.00M
-39.79%-5.56M
36.91%-3.16M
40.28%-3.14M
68.74%-1.62M
89.72%-3.98M
-447.26%-5.00M
64.32%-5.26M
-218.74%-5.17M
-269.87%-38.71M
65.19%1.44M
-246.26%-14.73M
-120.61%-1.62M
-364.50%-10.47M
-79.41%872.31K
305.78%10.07M
33.14%7.87M
196.89%3.96M
--4.24M
---4.89M
--5.91M
---4.08M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-147.71%-4.00M
-39.79%-5.56M
36.91%-3.16M
40.28%-3.14M
68.74%-1.62M
89.72%-3.98M
-447.26%-5.00M
64.32%-5.26M
-218.74%-5.17M
-269.87%-38.71M
65.19%1.44M
-246.26%-14.73M
-120.61%-1.62M
-364.50%-10.47M
-79.41%872.31K
305.78%10.07M
33.14%7.87M
196.89%3.96M
--4.24M
---4.89M
--5.91M
---4.08M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-7.83%-0.09
17.84%-0.19
57.60%-0.14
56.03%-0.15
75.77%-0.08
90.21%-0.23
-339.29%-0.32
67.09%-0.34
-194.00%-0.34
-71.38%-2.33
19.69%0.13
-322.26%-1.05
-150.55%-0.12
-1287.23%-1.36
-9.36%0.11
432.04%0.47
33.13%0.23
225.66%0.11
--0.12
---0.14
--0.17
---0.09
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-7.83%-0.09
17.84%-0.19
57.60%-0.14
56.03%-0.15
75.77%-0.08
90.21%-0.23
-339.29%-0.32
67.09%-0.34
-194.00%-0.34
-71.38%-2.33
19.69%0.13
-322.26%-1.05
-150.55%-0.12
-1287.23%-1.36
-9.36%0.11
432.04%0.47
33.13%0.23
225.66%0.11
--0.12
---0.14
--0.17
---0.09
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của CXApp Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CXAI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của CXApp Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

CXApp Inc báo cáo doanh thu là 4.58M cho năm tài chính 2025, tăng từ 7.14M của năm trước.

Doanh thu mà CXApp Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

CXApp Inc báo cáo doanh thu là 950.00K cho quý gần nhất, tăng -22.39% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của CXApp Inc cho cả năm là bao nhiêu?

CXApp Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -13.47M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của CXApp Inc trong quý trước là bao nhiêu?

CXApp Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -4.00M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của CXApp Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của CXApp Inc là -15.43M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.