tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

California Water Service Group

CWT
Thêm vào danh sách theo dõi
48.230USD
+0.010+0.02%
Đóng cửa 09-14 16:00ET
2.98BVốn hóa
24.18P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)48.230USD0.000

Tình hình tài chính của CWT

Theo dõi tình hình tài chính của California Water Service Group thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
2.98B
Cổ tức TTM
1.24
P/E TTM
24.18
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.00
Doanh thu
1.00B
Lợi nhuận ròng
190.81M
ROE
7.19%
ROA
2.15%

Ngày công bố lợi nhuận của California Water Service Group

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.94/0.75
Doanh thu / Dự báo
308.60M/278.62M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
32.17%0.94
-69.81%0.07
-41.72%0.19
-0.20%1.03
1.75%0.71
-81.50%0.22
-36.68%0.33
72.53%1.03
312.70%0.70
403.52%1.21
46.94%0.52
--0.60
--0.17
---0.40
--0.36
----
----
----
----
----
Doanh thu
16.47%308.60M
5.20%214.57M
-1.00%219.98M
3.90%311.24M
8.45%264.95M
-24.66%203.97M
3.58%222.19M
17.49%299.56M
25.90%244.30M
106.52%270.75M
6.76%214.51M
-4.25%254.98M
-5.89%194.04M
-24.22%131.10M
15.93%200.94M
3.73%266.31M
-3.25%206.19M
17.10%172.99M
-8.37%173.33M
-15.58%256.72M
Lợi nhuận ròng
33.90%56.47M
-69.72%4.04M
-41.59%11.48M
0.91%61.23M
3.99%42.17M
-80.93%13.33M
-34.75%19.66M
76.20%60.68M
324.35%40.55M
414.79%69.92M
53.96%30.13M
-38.36%34.44M
-50.95%9.56M
-2145.21%-22.21M
458.64%19.57M
-10.50%55.87M
-49.03%19.48M
135.82%1.09M
-77.40%3.50M
-35.21%62.43M
Biên lợi nhuận ròng
15.27%18.29%
-70.93%1.88%
-40.42%5.22%
-2.86%19.64%
-3.98%15.87%
-74.85%6.47%
130.04%8.76%
50.16%20.21%
239.48%16.53%
251.09%25.74%
-402.66%-29.16%
--13.46%
--4.87%
---17.04%
--9.64%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
12.08%60.67%
-6.52%48.13%
0.79%62.24%
-3.18%55.40%
-1.07%54.13%
-19.75%51.49%
0.60%61.75%
9.92%57.22%
13.74%54.72%
82.16%64.16%
-1.21%61.38%
--52.06%
--48.11%
--35.22%
--62.13%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.00%28.17%
5.97%29.46%
6.03%28.29%
5.32%27.56%
6.79%28.45%
-0.30%27.80%
-0.60%26.68%
-9.50%26.17%
-10.19%26.65%
-8.58%27.89%
1.68%26.84%
--28.92%
--29.67%
--30.50%
--26.40%
----
----
----
----
----
Doanh thu
16.47%308.60M
5.20%214.57M
-1.00%219.98M
3.90%311.24M
8.45%264.95M
-24.66%203.97M
3.58%222.19M
17.49%299.56M
25.90%244.30M
106.52%270.75M
6.76%214.51M
-4.25%254.98M
-5.89%194.04M
-24.22%131.10M
15.93%200.94M
3.73%266.31M
-3.25%206.19M
17.10%172.99M
-8.37%173.33M
-15.58%256.72M
Lợi nhuận hoạt động
36.85%70.90M
-18.71%18.16M
-46.00%36.82M
5.79%70.61M
7.56%51.81M
-71.31%22.34M
240.12%68.18M
53.54%66.75M
202.00%48.17M
544.50%77.89M
-32.16%20.05M
-33.06%43.47M
-41.56%15.95M
-291.77%-17.52M
205.20%29.55M
-10.86%64.95M
-38.29%27.29M
224.27%9.14M
-62.73%9.68M
-39.22%72.86M
Lợi nhuận ròng
33.90%56.47M
-69.72%4.04M
-41.59%11.48M
0.91%61.23M
3.99%42.17M
-80.93%13.33M
-34.75%19.66M
76.20%60.68M
324.35%40.55M
414.79%69.92M
53.96%30.13M
-38.36%34.44M
-50.95%9.56M
-2145.21%-22.21M
458.64%19.57M
-10.50%55.87M
-49.03%19.48M
135.82%1.09M
-77.40%3.50M
-35.21%62.43M
Tài sản ngắn hạn
12.61%407.19M
17.52%375.16M
9.35%354.43M
10.02%399.31M
35.52%361.58M
12.75%319.22M
9.40%324.14M
20.07%362.95M
-14.44%266.81M
5.14%283.13M
0.25%296.29M
-10.87%302.28M
12.73%311.86M
-1.17%269.28M
-1.64%295.54M
-13.79%339.17M
-9.47%276.65M
-9.90%272.47M
12.95%300.46M
28.66%393.41M
Tổng nợ ngắn hạn
-15.36%580.67M
-9.79%544.96M
-22.33%418.16M
27.89%729.92M
33.87%686.08M
18.94%604.08M
25.10%538.36M
49.74%570.73M
41.32%512.50M
44.98%507.88M
46.05%430.34M
18.17%381.14M
26.77%362.66M
24.30%350.30M
14.84%294.65M
-10.64%322.55M
-21.05%286.08M
-57.01%281.82M
-56.42%256.58M
-40.22%360.94M
Tổng tài sản
10.28%5.95B
9.93%5.78B
9.48%5.67B
10.06%5.52B
10.85%5.40B
9.98%5.26B
12.72%5.18B
24.09%5.01B
22.08%4.87B
23.00%4.78B
7.75%4.60B
6.17%4.04B
8.35%3.99B
6.80%3.89B
17.71%4.26B
3.44%3.81B
3.78%3.68B
4.83%3.64B
6.75%3.62B
4.94%3.68B
Tổng các khoản nợ
10.75%4.14B
12.99%4.10B
12.34%3.98B
12.81%3.82B
12.61%3.74B
9.54%3.63B
11.90%3.54B
28.82%3.38B
28.01%3.32B
28.10%3.31B
7.57%3.17B
3.89%2.63B
4.88%2.60B
4.64%2.58B
20.58%2.94B
-1.21%2.53B
-2.79%2.48B
-2.84%2.47B
-1.32%2.44B
-2.19%2.56B
Tổng vốn chủ sở hữu
9.22%1.81B
3.13%1.68B
3.28%1.69B
4.37%1.70B
7.08%1.66B
10.96%1.63B
14.54%1.64B
15.31%1.63B
11.03%1.55B
12.88%1.47B
8.16%1.43B
10.69%1.41B
15.46%1.39B
11.38%1.30B
11.78%1.32B
14.07%1.28B
20.46%1.21B
25.82%1.17B
28.40%1.18B
25.89%1.12B
Thu nhập hoạt động ròng
29.94%63.60M
28.54%49.39M
-29.64%47.91M
64.26%167.29M
-48.16%48.95M
44.90%38.42M
-8.38%68.08M
-3.91%101.84M
470.50%94.42M
26.44%26.52M
69.15%74.31M
-3.59%105.99M
-53.66%16.55M
-61.30%20.97M
-16.42%43.93M
-1.41%109.93M
-5.19%35.72M
80.77%54.19M
147.22%52.56M
45.46%111.51M
Đầu tư ròng
-23.08%-146.98M
-17.80%-129.46M
-8.78%-152.28M
-14.97%-138.55M
-14.21%-119.42M
-0.08%-109.90M
-27.51%-139.99M
-17.76%-120.51M
-9.82%-104.56M
-33.78%-109.81M
-2.50%-109.79M
-32.05%-102.33M
-15.78%-95.21M
-19.52%-82.08M
-25.52%-107.12M
-8.30%-77.50M
-9.27%-82.23M
0.06%-68.68M
-2.90%-85.34M
22.17%-71.56M
Tài chính thuần
-10.08%68.78M
31.12%86.44M
28.43%80.14M
-107.98%-3.29M
1581.88%76.49M
-23.87%65.92M
21.40%62.40M
269.74%41.19M
-94.45%4.55M
38.48%86.59M
47.84%51.40M
-244.60%-24.27M
110.54%81.88M
1000.42%62.53M
224.34%34.77M
-50.57%16.78M
95.14%38.89M
-92.79%5.68M
-290.98%-27.96M
136.80%33.95M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của California Water Service Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Water Service Group, tổng doanh thu đạt 1.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.04B.

Tài sản ngắn hạn của California Water Service Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Water Service Group, tài sản ngắn hạn là 354.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.35.

Tổng tài sản của California Water Service Group là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của California Water Service Group là 5.67B, bao gồm 354.43M tài sản ngắn hạn và 5.32B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của California Water Service Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Water Service Group, tổng nghĩa vụ của California Water Service Group là 3.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.34.

Tổng vốn chủ sở hữu của California Water Service Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Water Service Group, tổng vốn chủ sở hữu của California Water Service Group là 1.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.28.

Thu nhập hoạt động thuần của California Water Service Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Water Service Group, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của California Water Service Group là 181.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.43.

Giá trị đầu tư ròng của California Water Service Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Water Service Group, giá trị đầu tư ròng của California Water Service Group là -520.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.53.

Giá trị huy động vốn ròng của California Water Service Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Water Service Group, giá trị huy động vốn ròng của California Water Service Group là 219.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.60.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của California Water Service Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Water Service Group, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.89.

Thu nhập ròng của California Water Service Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Water Service Group, lợi nhuận ròng là 128.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.81.

Biên lợi nhuận ròng của California Water Service Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Water Service Group, biên lợi nhuận ròng là 12.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.28.

Biên lợi nhuận gộp của California Water Service Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Water Service Group, biên lợi nhuận gộp là 55.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.14.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của California Water Service Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Water Service Group, tỷ lệ nợ trên tài sản là 28.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của California Water Service Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Water Service Group, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của California Water Service Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Water Service Group, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.41.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của California Water Service Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Water Service Group, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 181.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.43.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.