tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Consolidated Water Co Ltd

CWCO
Thêm vào danh sách theo dõi
29.200USD
-0.410-1.38%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
467.21MVốn hóa
26.91P/E TTM

Tình hình tài chính của CWCO

Theo dõi tình hình tài chính của Consolidated Water Co Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Consolidated Water Co Ltd

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
--/0.20
Doanh thu / Dự báo
--/30.60M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
132.07M
-1.41%
EPS(YoY)
1.15
-35.47%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-21.61%0.24
99.08%0.18
23.50%0.35
-68.06%0.32
-26.43%0.30
-85.30%0.09
-48.56%0.28
115.21%1.00
68.66%0.41
524.98%0.62
--0.55
--0.47
--0.24
--0.10
--0.28
----
----
----
----
----
Doanh thu
-11.10%29.97M
4.37%29.65M
5.18%35.12M
3.42%33.59M
-15.05%33.72M
-46.65%28.41M
-33.02%33.39M
-26.58%32.48M
20.75%39.69M
87.32%53.25M
99.00%49.85M
109.98%44.24M
68.06%32.87M
70.79%28.43M
52.63%25.05M
26.14%21.07M
14.35%19.56M
9.88%16.65M
-7.09%16.41M
-12.50%16.70M
Lợi nhuận ròng
-21.20%3.77M
100.29%2.91M
24.21%5.53M
-67.88%5.09M
-26.02%4.79M
-85.23%1.45M
-48.27%4.45M
116.48%15.85M
69.79%6.47M
543.48%9.84M
2632.43%8.60M
220.11%7.32M
122.28%3.81M
21.02%1.53M
11.24%314.77K
237.10%2.29M
73.83%1.71M
146.14%1.26M
-80.24%282.96K
-47.43%-1.67M
Biên lợi nhuận ròng
-12.11%13.27%
57.67%10.38%
6.82%16.36%
17.57%15.80%
-15.74%15.10%
-66.10%6.58%
-15.17%15.32%
-22.47%13.44%
39.02%17.92%
97.72%19.42%
--18.06%
--17.34%
--12.89%
--9.82%
--9.97%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.22%36.42%
16.16%34.72%
5.79%36.86%
6.77%38.20%
4.39%36.50%
-17.48%29.89%
4.56%34.84%
2.35%35.78%
8.85%34.97%
15.84%36.22%
--33.33%
--34.96%
--32.12%
--31.27%
--32.68%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-86.69%0.01%
-64.69%0.03%
-62.90%0.04%
-60.87%0.05%
-58.68%0.06%
-53.93%0.08%
-13.34%0.10%
-9.78%0.12%
-0.94%0.15%
2.27%0.18%
--0.12%
--0.13%
--0.15%
--0.17%
--0.13%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-11.10%29.97M
4.37%29.65M
5.18%35.12M
3.42%33.59M
-15.05%33.72M
-46.65%28.41M
-33.02%33.39M
-26.58%32.48M
20.75%39.69M
87.32%53.25M
99.00%49.85M
109.98%44.24M
68.06%32.87M
70.79%28.43M
52.63%25.05M
26.14%21.07M
14.35%19.56M
9.88%16.65M
-7.09%16.41M
-12.50%16.70M
Lợi nhuận hoạt động
-23.69%3.50M
150.02%2.70M
22.41%5.73M
4.74%5.25M
-37.35%4.58M
-91.31%1.08M
-56.44%4.68M
-47.10%5.01M
61.73%7.31M
285.68%12.43M
771.12%10.74M
271.89%9.48M
98.38%4.52M
187.10%3.22M
-7.39%1.23M
90.13%2.55M
67.37%2.28M
156.68%1.12M
-5.27%1.33M
-51.17%1.34M
Lợi nhuận ròng
-21.20%3.77M
100.29%2.91M
24.21%5.53M
-67.88%5.09M
-26.02%4.79M
-85.23%1.45M
-48.27%4.45M
116.48%15.85M
69.79%6.47M
543.48%9.84M
2632.43%8.60M
220.11%7.32M
122.28%3.81M
21.02%1.53M
11.24%314.77K
237.10%2.29M
73.83%1.71M
146.14%1.26M
-80.24%282.96K
-47.43%-1.67M
Tài sản ngắn hạn
4.73%172.87M
7.51%169.64M
10.40%169.95M
12.65%169.83M
38.97%165.06M
39.99%157.79M
40.49%153.95M
46.05%150.76M
17.04%118.77M
21.76%112.71M
26.67%109.58M
23.83%103.23M
28.03%101.48M
20.13%92.57M
13.26%86.50M
10.99%83.36M
7.39%79.26M
5.66%77.06M
6.72%76.38M
6.04%75.10M
Tổng nợ ngắn hạn
-0.92%28.61M
11.08%27.70M
40.42%28.21M
65.98%32.42M
21.31%28.87M
4.32%24.94M
-24.12%20.09M
-29.54%19.53M
-22.90%23.80M
5.51%23.90M
72.10%26.47M
135.06%27.72M
267.22%30.87M
194.75%22.66M
117.31%15.38M
86.25%11.79M
31.22%8.41M
10.77%7.69M
-8.35%7.08M
-20.88%6.33M
Tổng tài sản
3.91%260.16M
5.86%257.57M
7.92%257.23M
9.50%257.50M
12.19%250.37M
11.39%243.31M
12.65%238.37M
14.67%235.16M
10.69%223.17M
13.18%218.44M
14.37%211.60M
12.32%205.08M
13.02%201.61M
9.44%193.01M
4.64%185.01M
3.32%182.58M
-0.77%178.39M
-1.78%176.35M
-2.02%176.81M
-2.28%176.71M
Tổng các khoản nợ
-0.49%31.40M
10.29%30.89M
32.73%31.03M
52.40%35.30M
21.72%31.56M
5.25%28.00M
-18.54%23.38M
-22.98%23.16M
-21.89%25.93M
5.40%26.61M
55.12%28.70M
99.03%30.07M
179.31%33.19M
136.15%25.24M
60.37%18.50M
38.01%15.11M
4.04%11.88M
1.39%10.69M
4.09%11.54M
-2.97%10.95M
Tổng vốn chủ sở hữu
4.54%228.75M
5.28%226.68M
5.22%226.20M
4.81%222.21M
10.94%218.81M
12.24%215.31M
17.55%214.99M
21.14%212.00M
17.11%197.24M
14.35%191.83M
9.84%182.89M
4.50%175.01M
1.15%168.42M
1.27%167.76M
0.74%166.51M
1.03%167.47M
-1.09%166.51M
-1.98%165.67M
-2.42%165.28M
-2.23%165.76M
Thu nhập hoạt động ròng
-45.84%6.59M
1224.23%5.82M
43.11%15.45M
-59.24%8.78M
91.51%12.16M
-293.48%-517.56K
193.62%10.79M
21226.97%21.55M
11.99%6.35M
-102.11%-131.53K
20.45%3.68M
-101.13%-101.98K
16.30%5.67M
88.52%6.23M
-15.76%3.05M
4473.76%9.00M
232.63%4.88M
-53.24%3.30M
-55.09%3.62M
-95.24%196.73K
Đầu tư ròng
-7.27%-1.68M
20.19%-2.39M
-575.11%-1.87M
-108.48%-2.61M
-195.09%-1.57M
30.96%-3.00M
72.70%-276.78K
1886.01%30.77M
86.04%-531.45K
4.81%-4.34M
-173.80%-1.01M
-63.30%-1.72M
-417.54%-3.81M
-783.28%-4.56M
146.17%1.37M
-424.51%-1.05M
-192.62%-735.38K
-247.38%-516.74K
-68.99%-2.98M
-3.41%-201.13K
Tài chính thuần
-29.25%-2.31M
-73.93%-3.17M
-26.12%-2.22M
-12.82%-1.78M
-14.83%-1.79M
-17.24%-1.82M
-37.82%-1.76M
-15.71%-1.58M
-16.75%-1.56M
-16.95%-1.55M
32.27%-1.28M
23.45%-1.36M
-1.53%-1.33M
-1.29%-1.33M
-47.76%-1.88M
-35.11%-1.78M
32.94%-1.31M
-0.99%-1.31M
1.35%-1.28M
-1.91%-1.32M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Consolidated Water Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Water Co Ltd, tổng doanh thu đạt 132.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 133.97M.

Tài sản ngắn hạn của Consolidated Water Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Water Co Ltd, tài sản ngắn hạn là 169.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.51.

Tổng tài sản của Consolidated Water Co Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Consolidated Water Co Ltd là 257.57M, bao gồm 169.64M tài sản ngắn hạn và 87.93M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Consolidated Water Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Water Co Ltd, tổng nghĩa vụ của Consolidated Water Co Ltd là 30.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.29.

Tổng vốn chủ sở hữu của Consolidated Water Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Water Co Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Consolidated Water Co Ltd là 226.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.28.

Thu nhập hoạt động thuần của Consolidated Water Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Water Co Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Consolidated Water Co Ltd là 18.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.97.

Giá trị đầu tư ròng của Consolidated Water Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Water Co Ltd, giá trị đầu tư ròng của Consolidated Water Co Ltd là -8.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -131.30.

Giá trị huy động vốn ròng của Consolidated Water Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Water Co Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Consolidated Water Co Ltd là -8.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.34.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Consolidated Water Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Water Co Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.47.

Thu nhập ròng của Consolidated Water Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Water Co Ltd, lợi nhuận ròng là 18.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.10.

Biên lợi nhuận ròng của Consolidated Water Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Water Co Ltd, biên lợi nhuận ròng là 14.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.61.

Biên lợi nhuận gộp của Consolidated Water Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Water Co Ltd, biên lợi nhuận gộp là 36.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.56.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Consolidated Water Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Water Co Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Consolidated Water Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Water Co Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Consolidated Water Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Water Co Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.01.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Consolidated Water Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Water Co Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 18.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.97.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.