tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Curtiss-Wright Corp

CW
Thêm vào danh sách theo dõi
724.160USD
+7.500+1.05%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
26.76BVốn hóa
52.76P/E TTM

Tình hình tài chính của CW

Theo dõi tình hình tài chính của Curtiss-Wright Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Curtiss-Wright Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/3.62
Doanh thu / Dự báo
--/926.54M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.50B
12.08%
EPS(YoY)
12.94
21.92%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
29.19%3.47
19.25%3.71
14.63%3.34
23.67%3.21
34.48%2.69
-0.78%3.11
15.09%2.91
22.89%2.60
34.74%2.00
10.16%3.14
--2.53
--2.11
--1.48
--2.85
--4.82
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.41%913.69M
14.88%946.98M
8.79%869.17M
11.70%876.58M
12.97%805.64M
4.90%824.31M
10.30%798.92M
11.41%784.79M
13.05%713.17M
3.71%785.79M
14.87%724.33M
15.60%704.40M
12.76%630.86M
14.52%757.66M
1.60%630.54M
-1.95%609.36M
-6.30%559.46M
-1.03%661.59M
8.57%620.62M
12.99%621.50M
Lợi nhuận ròng
26.49%128.19M
16.25%137.00M
12.30%124.83M
21.70%121.06M
32.48%101.34M
-1.70%117.85M
14.86%111.16M
22.81%99.47M
34.57%76.50M
9.96%119.89M
31.19%96.78M
14.29%81.00M
39.72%56.85M
50.90%109.02M
5.83%73.77M
15.41%70.87M
-31.59%40.69M
33.81%72.25M
7.87%69.70M
97.98%61.41M
Biên lợi nhuận ròng
11.54%14.03%
1.19%14.47%
3.22%14.36%
8.96%13.81%
17.27%12.58%
-6.29%14.30%
4.14%13.91%
10.22%12.67%
19.04%10.73%
6.03%15.26%
--13.36%
--11.50%
--9.01%
--14.39%
--10.30%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.06%36.28%
-2.54%37.53%
0.92%37.68%
2.28%37.21%
2.02%36.30%
-0.69%38.51%
-3.92%37.33%
-1.28%36.38%
1.38%35.58%
0.46%38.78%
--38.86%
--36.85%
--35.10%
--38.60%
--36.80%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.14%18.17%
-12.80%18.35%
-11.60%18.99%
-16.54%18.45%
-14.97%19.36%
-7.44%21.04%
-9.78%21.48%
-16.52%22.11%
-19.23%22.77%
-19.39%22.73%
--23.80%
--26.48%
--28.19%
--28.20%
--30.95%
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.41%913.69M
14.88%946.98M
8.79%869.17M
11.70%876.58M
12.97%805.64M
4.90%824.31M
10.30%798.92M
11.41%784.79M
13.05%713.17M
3.71%785.79M
14.87%724.33M
15.60%704.40M
12.76%630.86M
14.52%757.66M
1.60%630.54M
-1.95%609.36M
-6.30%559.46M
-1.03%661.59M
8.57%620.62M
12.99%621.50M
Lợi nhuận hoạt động
22.93%160.42M
12.47%183.47M
12.73%167.06M
17.87%157.01M
30.54%130.49M
1.51%163.12M
11.83%148.19M
18.12%133.21M
27.15%99.96M
2.19%160.69M
23.18%132.52M
14.95%112.78M
20.65%78.61M
42.63%157.25M
1.18%107.58M
3.72%98.11M
-23.40%65.16M
-9.53%110.24M
11.06%106.33M
35.22%94.58M
Lợi nhuận ròng
26.49%128.19M
16.25%137.00M
12.30%124.83M
21.70%121.06M
32.48%101.34M
-1.70%117.85M
14.86%111.16M
22.81%99.47M
34.57%76.50M
9.96%119.89M
31.19%96.78M
14.29%81.00M
39.72%56.85M
50.90%109.02M
5.83%73.77M
15.41%70.87M
-31.59%40.69M
33.81%72.25M
7.87%69.70M
97.98%61.41M
Tài sản ngắn hạn
15.09%2.07B
9.13%2.02B
-1.28%1.93B
8.92%2.00B
3.61%1.80B
7.72%1.85B
26.34%1.95B
20.50%1.84B
20.12%1.74B
13.26%1.72B
9.22%1.55B
5.92%1.52B
10.41%1.45B
15.92%1.52B
-0.64%1.41B
2.64%1.44B
1.80%1.31B
0.54%1.31B
-9.93%1.42B
10.59%1.40B
Tổng nợ ngắn hạn
42.59%1.36B
28.25%1.41B
11.61%1.10B
14.50%1.03B
11.14%953.92M
35.88%1.10B
27.25%986.65M
24.36%896.52M
27.68%858.27M
-17.79%806.54M
-7.73%775.38M
-31.94%720.93M
-16.00%672.19M
33.50%981.04M
9.83%840.36M
36.77%1.06B
8.91%800.25M
-9.32%734.87M
14.91%765.14M
16.99%774.47M
Tổng tài sản
6.43%5.27B
4.73%5.22B
4.43%5.10B
9.40%5.19B
7.37%4.95B
7.89%4.99B
10.69%4.89B
6.91%4.75B
5.73%4.61B
3.88%4.62B
1.65%4.41B
0.88%4.44B
6.67%4.36B
8.40%4.45B
6.34%4.34B
7.77%4.40B
2.72%4.09B
2.04%4.10B
3.12%4.08B
12.14%4.08B
Tổng các khoản nợ
10.26%2.64B
5.99%2.69B
7.40%2.57B
8.43%2.48B
7.20%2.39B
10.61%2.54B
7.47%2.40B
-0.57%2.29B
-3.30%2.23B
-7.07%2.29B
-9.32%2.23B
-9.15%2.30B
3.04%2.31B
8.35%2.47B
12.58%2.46B
15.73%2.53B
4.53%2.24B
1.94%2.28B
1.06%2.18B
13.52%2.19B
Tổng vốn chủ sở hữu
2.84%2.63B
3.42%2.53B
1.57%2.53B
10.30%2.71B
7.52%2.56B
5.21%2.45B
13.97%2.49B
14.97%2.46B
15.87%2.38B
17.52%2.33B
15.97%2.19B
14.49%2.14B
11.07%2.05B
8.47%1.98B
-0.83%1.88B
-1.43%1.87B
0.61%1.85B
2.18%1.83B
5.59%1.90B
10.59%1.89B
Thu nhập hoạt động ròng
85.41%-5.66M
17.07%352.74M
8.78%192.84M
22.68%136.59M
15.05%-38.77M
6.70%301.30M
21.12%177.27M
0.35%111.33M
50.18%-45.63M
-3.43%282.37M
53.01%146.36M
257.40%110.95M
26.32%-91.60M
26.08%292.39M
-10.84%95.66M
-58.65%31.04M
-367.30%-124.31M
-9.90%231.91M
91.60%107.28M
-46.51%75.08M
Đầu tư ròng
53.73%-11.52M
82.73%-36.79M
-24.16%-16.78M
73.93%-11.66M
-107.20%-24.89M
-5299.29%-213.06M
-44.03%-13.51M
-280.52%-44.73M
-15.11%-12.01M
91.01%-3.95M
96.44%-9.38M
-49.85%-11.75M
-0.44%-10.44M
-248.67%-43.91M
-2624.39%-263.72M
-7.84%-7.84M
19.17%-10.39M
96.98%-12.59M
-38.25%-9.68M
82.36%-7.27M
Tài chính thuần
91.87%-8.01M
-30.81%-168.32M
-144.98%-282.34M
-41.33%-29.06M
-1307.05%-98.58M
-353.77%-128.68M
18.02%-115.25M
71.73%-20.56M
77.92%-7.01M
75.42%-28.36M
-210.98%-140.58M
-709.14%-72.74M
-129.88%-31.73M
59.48%-115.36M
320.27%126.67M
160.33%11.94M
1594.01%106.18M
-275.31%-284.72M
-127.40%-57.51M
78.30%-19.79M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Curtiss-Wright Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Curtiss-Wright Corp, tổng doanh thu đạt 3.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.12B.

Tài sản ngắn hạn của Curtiss-Wright Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Curtiss-Wright Corp, tài sản ngắn hạn là 2.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.13.

Tổng tài sản của Curtiss-Wright Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Curtiss-Wright Corp là 5.22B, bao gồm 2.02B tài sản ngắn hạn và 3.20B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Curtiss-Wright Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Curtiss-Wright Corp, tổng nghĩa vụ của Curtiss-Wright Corp là 2.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.99.

Tổng vốn chủ sở hữu của Curtiss-Wright Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Curtiss-Wright Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Curtiss-Wright Corp là 2.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.42.

Thu nhập hoạt động thuần của Curtiss-Wright Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Curtiss-Wright Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Curtiss-Wright Corp là 638.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.18.

Giá trị đầu tư ròng của Curtiss-Wright Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Curtiss-Wright Corp, giá trị đầu tư ròng của Curtiss-Wright Corp là -90.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.19.

Giá trị huy động vốn ròng của Curtiss-Wright Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Curtiss-Wright Corp, giá trị huy động vốn ròng của Curtiss-Wright Corp là -578.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -113.01.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Curtiss-Wright Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Curtiss-Wright Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 12.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.92.

Thu nhập ròng của Curtiss-Wright Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Curtiss-Wright Corp, lợi nhuận ròng là 484.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.57.

Biên lợi nhuận ròng của Curtiss-Wright Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Curtiss-Wright Corp, biên lợi nhuận ròng là 13.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.68.

Biên lợi nhuận gộp của Curtiss-Wright Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Curtiss-Wright Corp, biên lợi nhuận gộp là 37.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.54.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Curtiss-Wright Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Curtiss-Wright Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 18.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Curtiss-Wright Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Curtiss-Wright Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 19.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.65.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Curtiss-Wright Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Curtiss-Wright Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.54.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Curtiss-Wright Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Curtiss-Wright Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 638.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.18.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.