tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CPI Aerostructures Inc

CVU
Thêm vào danh sách theo dõi
4.840USD
+0.130+2.76%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
63.84MVốn hóa
36.04P/E TTM

Tình hình tài chính của CVU

Theo dõi tình hình tài chính của CPI Aerostructures Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của CPI Aerostructures Inc

Mới phát hành
Th05 20, 2026
EPS / Dự báo
0.10/--
Doanh thu / Dự báo
17.36M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
69.26M
-14.57%
EPS(YoY)
-0.07
-125.17%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
192.37%0.10
-30.12%0.05
47.20%0.09
-191.70%-0.10
-872.68%-0.10
-94.09%0.08
150.97%0.06
23.02%0.11
-82.85%0.01
136.23%1.29
-84.37%0.02
--0.09
--0.08
--0.55
--0.15
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.72%17.36M
-10.82%19.41M
-0.78%19.27M
-27.06%15.18M
-19.29%15.40M
-7.38%21.77M
-4.80%19.42M
1.28%20.81M
-13.33%19.08M
-2.39%23.50M
1.00%20.40M
8.57%20.55M
9.34%22.02M
-8.62%24.08M
-15.49%20.20M
-15.14%18.93M
-34.67%20.14M
3.71%26.35M
-6.56%23.90M
12.97%22.30M
Lợi nhuận ròng
193.41%1.24M
-28.79%691.83K
48.56%1.11M
-193.97%-1.32M
-886.94%-1.32M
-93.42%971.47K
148.76%749.68K
21.85%1.41M
-82.89%168.24K
116.01%14.76M
-83.79%301.36K
123.53%1.16M
3085.96%983.30K
1583.53%6.83M
--1.86M
-16.93%517.64K
-102.67%-32.93K
-306.17%-460.58K
----
145.80%623.15K
Biên lợi nhuận ròng
182.87%7.12%
-20.15%3.56%
49.72%5.78%
-228.83%-8.73%
-1075.00%-8.60%
-92.89%4.46%
161.31%3.86%
20.32%6.78%
-80.26%0.88%
121.30%62.80%
-83.95%1.48%
--5.63%
--4.47%
--28.38%
--9.20%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
140.94%25.81%
1.50%20.28%
2.85%22.35%
-82.22%4.37%
-42.49%10.71%
14.73%19.98%
19.60%21.73%
9.71%24.58%
-12.05%18.62%
8.01%17.42%
-31.13%18.17%
--22.41%
--21.18%
--16.12%
--26.38%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.27%24.65%
-5.32%24.26%
-18.55%21.46%
-16.88%22.35%
-5.72%25.49%
-5.27%25.62%
-25.14%26.35%
-24.01%26.89%
-23.95%27.03%
-29.46%27.05%
-18.82%35.20%
--35.39%
--35.55%
--38.34%
--43.36%
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.72%17.36M
-10.82%19.41M
-0.78%19.27M
-27.06%15.18M
-19.29%15.40M
-7.38%21.77M
-4.80%19.42M
1.28%20.81M
-13.33%19.08M
-2.39%23.50M
1.00%20.40M
8.57%20.55M
9.34%22.02M
-8.62%24.08M
-15.49%20.20M
-15.14%18.93M
-34.67%20.14M
3.71%26.35M
-6.56%23.90M
12.97%22.30M
Lợi nhuận hoạt động
254.23%1.83M
-39.96%1.25M
18.77%1.75M
-185.09%-1.99M
-241.25%-1.19M
34.28%2.07M
26.18%1.48M
30.15%2.34M
-53.17%839.85K
46.95%1.55M
-54.67%1.17M
86.79%1.80M
503.96%1.79M
786.47%1.05M
191.55%2.58M
4.72%962.30K
-80.58%296.95K
-130.85%-153.16K
-23.37%886.13K
191.99%918.91K
Lợi nhuận ròng
193.41%1.24M
-28.79%691.83K
48.56%1.11M
-193.97%-1.32M
-886.94%-1.32M
-93.42%971.47K
148.76%749.68K
21.85%1.41M
-82.89%168.24K
116.01%14.76M
-83.79%301.36K
123.53%1.16M
3085.96%983.30K
1583.53%6.83M
--1.86M
-16.93%517.64K
-102.67%-32.93K
-306.17%-460.58K
----
145.80%623.15K
Tài sản ngắn hạn
11.80%45.97M
-0.42%43.41M
-3.65%41.79M
-10.80%39.32M
-6.28%41.12M
-7.08%43.59M
-3.88%43.37M
-2.44%44.08M
-6.24%43.87M
8.60%46.91M
1.28%45.13M
6.07%45.19M
13.65%46.79M
-0.19%43.20M
3.75%44.55M
-0.09%42.60M
-7.97%41.17M
14.84%43.28M
7.18%42.94M
8.74%42.64M
Tổng nợ ngắn hạn
-11.17%23.24M
-13.04%23.02M
-4.10%25.95M
-5.71%26.26M
-8.84%26.17M
-16.00%26.47M
-9.66%27.06M
-9.31%27.85M
-13.15%28.70M
3.99%31.51M
-3.17%29.95M
-0.71%30.70M
11.46%33.05M
-2.58%30.30M
3.75%30.93M
-10.82%30.92M
-18.63%29.65M
3.64%31.10M
8.10%29.82M
30.78%34.68M
Tổng tài sản
18.27%77.31M
10.68%75.24M
7.50%74.06M
2.90%72.26M
-7.62%65.36M
-8.58%67.98M
16.25%68.89M
16.87%70.22M
13.58%70.76M
25.09%74.36M
8.46%59.26M
13.14%60.08M
19.24%62.30M
8.07%59.45M
10.01%54.64M
6.06%53.11M
-1.15%52.25M
18.27%55.01M
4.15%49.66M
5.63%50.07M
Tổng các khoản nợ
23.73%50.03M
17.57%49.44M
11.65%49.07M
5.17%48.48M
-16.16%40.43M
-19.57%42.05M
-15.42%43.95M
-13.39%46.10M
-15.07%48.22M
-5.38%52.28M
-9.45%51.96M
-7.90%53.23M
-1.41%56.78M
-8.44%55.25M
5.01%57.38M
-4.68%57.79M
-10.39%57.59M
1.42%60.34M
-4.71%54.64M
4.51%60.63M
Tổng vốn chủ sở hữu
9.43%27.28M
-0.48%25.81M
0.20%24.99M
-1.43%23.77M
10.64%24.93M
17.44%25.93M
241.70%24.94M
251.74%24.12M
308.23%22.53M
426.13%22.08M
366.06%7.30M
246.29%6.86M
203.32%5.52M
178.67%4.20M
44.91%-2.74M
55.61%-4.69M
53.17%-5.34M
58.91%-5.34M
48.44%-4.98M
0.51%-10.56M
Thu nhập hoạt động ròng
84.40%-424.70K
-147.64%-2.09M
-70.35%212.05K
-0.77%-596.26K
-183.34%-2.72M
42.35%4.40M
2142.75%715.15K
-3265.48%-591.68K
-207.60%-960.54K
2156.25%3.09M
-101.21%-35.01K
-105.04%-17.58K
136.50%892.72K
-96.67%136.87K
147.51%2.90M
-85.40%349.01K
49.86%-2.45M
144.65%4.11M
148.26%1.17M
315.59%2.39M
Đầu tư ròng
10.69%-53.05K
98.46%-1.14K
99.25%-963.00
97.72%-3.53K
-27.00%-59.40K
-54.90%-73.57K
-280.72%-128.26K
-886.32%-155.25K
-7.47%-46.77K
-206.98%-47.50K
---33.69K
---15.74K
-71.92%-43.52K
-56.55%-15.47K
100.00%0.00
100.00%0.00
---25.32K
92.67%-9.88K
-89.12%-7.35K
-149.00%-11.95K
Tài chính thuần
169.07%581.11K
552.93%2.45M
58.39%-338.98K
-77.70%-594.30K
21.32%-841.37K
2.73%-540.46K
-102.49%-814.60K
62.16%-334.44K
-53.10%-1.07M
38.37%-555.62K
55.44%-402.28K
-34.77%-883.93K
22.82%-698.49K
0.29%-901.56K
-37.75%-902.74K
-10.33%-655.86K
-165.78%-905.02K
-87.49%-904.20K
9.61%-655.36K
-114.22%-594.44K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của CPI Aerostructures Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPI Aerostructures Inc, tổng doanh thu đạt 69.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.08M.

Tài sản ngắn hạn của CPI Aerostructures Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPI Aerostructures Inc, tài sản ngắn hạn là 43.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.42.

Tổng tài sản của CPI Aerostructures Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của CPI Aerostructures Inc là 75.24M, bao gồm 43.41M tài sản ngắn hạn và 31.84M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của CPI Aerostructures Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPI Aerostructures Inc, tổng nghĩa vụ của CPI Aerostructures Inc là 49.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.57.

Tổng vốn chủ sở hữu của CPI Aerostructures Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPI Aerostructures Inc, tổng vốn chủ sở hữu của CPI Aerostructures Inc là 25.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.48.

Thu nhập hoạt động thuần của CPI Aerostructures Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPI Aerostructures Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của CPI Aerostructures Inc là -176.38K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -102.62.

Giá trị đầu tư ròng của CPI Aerostructures Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPI Aerostructures Inc, giá trị đầu tư ròng của CPI Aerostructures Inc là -65.04K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.90.

Giá trị huy động vốn ròng của CPI Aerostructures Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPI Aerostructures Inc, giá trị huy động vốn ròng của CPI Aerostructures Inc là 673.30K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 124.40.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của CPI Aerostructures Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPI Aerostructures Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -125.17.

Thu nhập ròng của CPI Aerostructures Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPI Aerostructures Inc, lợi nhuận ròng là -843.36K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -125.56.

Biên lợi nhuận ròng của CPI Aerostructures Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPI Aerostructures Inc, biên lợi nhuận ròng là -1.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -129.92.

Biên lợi nhuận gộp của CPI Aerostructures Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPI Aerostructures Inc, biên lợi nhuận gộp là 15.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.32.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của CPI Aerostructures Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPI Aerostructures Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 24.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của CPI Aerostructures Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPI Aerostructures Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -3.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -123.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của CPI Aerostructures Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPI Aerostructures Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -125.40.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của CPI Aerostructures Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPI Aerostructures Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -176.38K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -102.62.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.