tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CEL-SCI Corp

CVM
Thêm vào danh sách theo dõi
1.216USD
+0.016+1.32%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.33MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CVM

Theo dõi tình hình tài chính của CEL-SCI Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của CEL-SCI Corp

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-6.27
59.07%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
71.20%-0.67
78.99%-0.68
70.99%-0.86
67.32%-1.36
44.20%-2.33
21.78%-3.25
39.53%-2.97
26.38%-4.18
27.22%-4.18
25.07%-4.15
---4.91
---5.67
---5.74
---5.54
---26.16
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
Lợi nhuận ròng
16.84%-5.47M
22.67%-5.47M
0.14%-6.10M
24.63%-5.66M
9.28%-6.57M
-5.42%-7.07M
19.94%-6.11M
10.17%-7.52M
13.16%-7.24M
16.39%-6.71M
16.12%-7.63M
15.71%-8.37M
15.07%-8.34M
8.63%-8.03M
-10.87%-9.10M
-7.86%-9.93M
12.92%-9.82M
-9.47%-8.78M
-47.90%-8.20M
10.45%-9.20M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.16%38.67%
-12.30%32.38%
-23.47%28.26%
-3.77%41.69%
13.86%41.21%
-6.17%36.92%
-3.81%36.93%
15.48%43.32%
11.00%36.20%
35.94%39.34%
--38.40%
--37.52%
--32.61%
--28.94%
--26.37%
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
Lợi nhuận hoạt động
16.70%-5.33M
22.12%-5.37M
1.42%-6.03M
17.71%-5.49M
9.64%-6.39M
-6.28%-6.89M
18.04%-6.12M
18.47%-6.67M
13.46%-7.08M
15.22%-6.49M
16.55%-7.47M
6.17%-8.18M
14.40%-8.18M
13.49%-7.65M
-5.60%-8.95M
16.61%-8.72M
-11.94%-9.55M
-1.29%-8.84M
1.62%-8.47M
-50.12%-10.46M
Lợi nhuận ròng
16.84%-5.47M
22.67%-5.47M
0.14%-6.10M
24.63%-5.66M
9.28%-6.57M
-5.42%-7.07M
19.94%-6.11M
10.17%-7.52M
13.16%-7.24M
16.39%-6.71M
16.12%-7.63M
15.71%-8.37M
15.07%-8.34M
8.63%-8.03M
-10.87%-9.10M
-7.86%-9.93M
12.92%-9.82M
-9.47%-8.78M
-47.90%-8.20M
10.45%-9.20M
Tài sản ngắn hạn
-4.27%2.89M
20.01%7.03M
91.49%11.60M
-25.97%2.62M
-64.48%3.02M
-4.82%5.86M
-12.47%6.06M
-54.18%3.54M
-32.31%8.51M
-69.84%6.15M
-72.80%6.92M
-75.02%7.73M
-66.27%12.57M
-51.26%20.40M
-43.81%25.44M
-37.75%30.96M
87.63%37.28M
76.67%41.87M
155.81%45.27M
119.23%49.73M
Tổng nợ ngắn hạn
-12.58%4.81M
-8.01%5.04M
11.15%5.13M
1.99%5.62M
8.11%5.50M
12.58%5.48M
-17.37%4.62M
4.04%5.51M
-4.23%5.09M
2.64%4.87M
19.77%5.59M
31.80%5.29M
18.72%5.31M
42.25%4.74M
18.46%4.66M
-22.13%4.02M
-23.16%4.47M
-54.55%3.33M
-7.70%3.94M
10.87%5.16M
Tổng tài sản
-18.80%17.71M
-10.91%22.89M
4.31%28.16M
-15.51%20.34M
-27.43%21.81M
-10.49%25.70M
-11.58%26.99M
-25.53%24.07M
-21.33%30.05M
-35.57%28.71M
-39.58%30.53M
-43.19%32.32M
-40.47%38.20M
-36.05%44.56M
-33.41%50.52M
-28.57%56.89M
32.66%64.16M
40.43%69.67M
87.16%75.87M
81.38%79.64M
Tổng các khoản nợ
-21.56%10.83M
-18.31%11.76M
-13.64%12.20M
-14.65%13.31M
-12.28%13.81M
-10.40%14.39M
-18.42%14.12M
-11.03%15.60M
-12.77%15.74M
-10.61%16.06M
-5.70%17.31M
-3.48%17.53M
-5.18%18.05M
-1.93%17.97M
-5.04%18.36M
-8.50%18.16M
-0.00%19.03M
-11.83%18.32M
-7.08%19.34M
-13.78%19.85M
Tổng vốn chủ sở hữu
-14.04%6.87M
-1.50%11.14M
24.01%15.96M
-17.09%7.02M
-44.09%8.00M
-10.61%11.31M
-2.63%12.87M
-42.71%8.47M
-29.00%14.30M
-52.43%12.65M
-58.91%13.21M
-61.81%14.79M
-55.35%20.15M
-48.22%26.59M
-43.11%32.16M
-35.23%38.73M
53.85%45.13M
78.08%51.35M
186.59%56.53M
186.25%59.79M
Thu nhập hoạt động ròng
7.95%-4.02M
2.85%-4.02M
3.03%-4.67M
13.96%-3.94M
3.49%-4.37M
15.30%-4.14M
4.52%-4.82M
19.19%-4.58M
39.40%-4.53M
-4.74%-4.89M
-2.67%-5.04M
2.14%-5.67M
-173.50%-7.47M
2.90%-4.67M
-2.32%-4.91M
-11.33%-5.79M
44.89%-2.73M
-25.55%-4.81M
-33.90%-4.80M
-40.56%-5.20M
Đầu tư ròng
--0.00
100.00%0.00
73.90%-5.16K
100.00%0.00
--0.00
49.19%-32.95K
-90.48%-19.75K
88.08%-23.47K
100.00%0.00
-21.05%-64.86K
35.45%-10.37K
-177.40%-196.86K
79.12%-111.45K
-100.88%-53.58K
-100.35%-16.07K
96.45%-70.97K
96.35%-533.83K
294.05%6.11M
508.12%4.59M
-148.86%-2.00M
Tài chính thuần
-121.70%-364.46K
-116.15%-653.77K
50.56%13.84M
1281.56%3.81M
-74.53%1.68M
0.01%4.05M
126.03%9.19M
-133.87%-322.30K
1798.35%6.60M
6089.41%4.05M
961.86%4.07M
372.96%951.56K
-188.58%-388.35K
125.50%65.41K
-249.79%-471.75K
-100.95%-348.61K
-89.44%438.44K
-101.92%-256.51K
279.94%314.94K
256.22%36.73M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của CEL-SCI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CEL-SCI Corp, tài sản ngắn hạn là 11.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.49.

Tổng tài sản của CEL-SCI Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của CEL-SCI Corp là 28.16M, bao gồm 11.60M tài sản ngắn hạn và 16.56M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của CEL-SCI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CEL-SCI Corp, tổng nghĩa vụ của CEL-SCI Corp là 12.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.64.

Tổng vốn chủ sở hữu của CEL-SCI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CEL-SCI Corp, tổng vốn chủ sở hữu của CEL-SCI Corp là 15.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.01.

Thu nhập hoạt động thuần của CEL-SCI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CEL-SCI Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của CEL-SCI Corp là -24.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.85.

Giá trị đầu tư ròng của CEL-SCI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CEL-SCI Corp, giá trị đầu tư ròng của CEL-SCI Corp là -38.11K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.74.

Giá trị huy động vốn ròng của CEL-SCI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CEL-SCI Corp, giá trị huy động vốn ròng của CEL-SCI Corp là 23.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.79.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của CEL-SCI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CEL-SCI Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -6.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.07.

Thu nhập ròng của CEL-SCI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CEL-SCI Corp, lợi nhuận ròng là -25.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.86.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của CEL-SCI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CEL-SCI Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 28.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của CEL-SCI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CEL-SCI Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -176.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của CEL-SCI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CEL-SCI Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -92.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.55.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của CEL-SCI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CEL-SCI Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -24.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.85.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.