tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cavco Industries Inc

CVCO
Thêm vào danh sách theo dõi
547.030USD
-15.370-2.73%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.22BVốn hóa
22.54P/E TTM

Tình hình tài chính của CVCO

Theo dõi tình hình tài chính của Cavco Industries Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cavco Industries Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
5.48/5.69
Doanh thu / Dự báo
609.96M/590.54M
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.24B
11.36%
EPS(YoY)
24.26
15.73%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-15.54%5.48
20.95%5.48
-19.00%5.65
24.34%6.62
56.27%6.49
11.37%4.53
61.97%6.97
11.00%5.33
-22.29%4.15
-25.34%4.07
-35.84%4.31
--4.80
--5.35
--5.45
--6.71
--15.01
----
----
----
----
Doanh thu
9.54%609.96M
8.22%550.13M
11.29%580.99M
9.67%556.53M
16.60%556.86M
21.00%508.36M
16.85%522.04M
12.26%507.46M
0.36%477.60M
-11.81%420.12M
-10.75%446.77M
-21.71%452.03M
-19.12%475.88M
-5.76%476.38M
15.96%500.60M
60.59%577.39M
78.06%588.34M
64.92%505.48M
49.50%431.71M
39.37%359.54M
Lợi nhuận ròng
-18.15%42.27M
16.88%42.46M
-21.95%44.07M
19.55%52.38M
50.00%51.64M
7.06%36.33M
56.90%56.46M
5.48%43.81M
-25.73%34.43M
-28.28%33.93M
-39.54%35.99M
-43.95%41.54M
-22.22%46.36M
-11.77%47.31M
-25.05%59.52M
97.06%74.12M
120.37%59.60M
112.61%53.62M
303.12%79.42M
149.92%37.61M
Biên lợi nhuận ròng
-25.27%6.93%
8.00%7.72%
-29.87%7.58%
9.01%9.41%
28.65%9.27%
-11.52%7.15%
34.27%10.82%
-6.12%8.63%
-26.08%7.21%
-18.75%8.08%
-32.33%8.05%
--9.20%
--9.75%
--9.94%
--11.90%
--11.49%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-5.12%22.07%
1.11%23.10%
-6.02%23.39%
5.54%24.15%
7.42%23.26%
-3.08%22.84%
7.92%24.89%
-3.29%22.88%
-12.60%21.65%
-6.93%23.57%
-12.50%23.07%
--23.66%
--24.77%
--25.32%
--26.36%
--25.93%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-15.88%0.45%
-8.69%0.50%
-8.64%0.51%
-6.87%0.52%
-7.16%0.54%
-8.52%0.55%
-32.28%0.56%
-28.24%0.56%
-26.82%0.58%
-28.32%0.60%
-5.59%0.82%
--0.78%
--0.79%
--0.83%
--0.87%
--0.88%
----
----
----
----
Doanh thu
9.54%609.96M
8.22%550.13M
11.29%580.99M
9.67%556.53M
16.60%556.86M
21.00%508.36M
16.85%522.04M
12.26%507.46M
0.36%477.60M
-11.81%420.12M
-10.75%446.77M
-21.71%452.03M
-19.12%475.88M
-5.76%476.38M
15.96%500.60M
60.59%577.39M
78.06%588.34M
64.92%505.48M
49.50%431.71M
39.37%359.54M
Lợi nhuận hoạt động
-12.60%52.76M
7.08%52.07M
-10.18%57.46M
26.57%62.18M
56.57%60.36M
29.36%48.63M
60.98%63.97M
8.08%49.13M
-31.40%38.55M
-30.71%37.59M
-45.61%39.74M
-49.89%45.45M
-28.49%56.20M
-22.36%54.25M
33.12%73.06M
103.58%90.70M
136.85%78.59M
160.59%69.87M
127.52%54.89M
150.48%44.56M
Lợi nhuận ròng
-18.15%42.27M
16.88%42.46M
-21.95%44.07M
19.55%52.38M
50.00%51.64M
7.06%36.33M
56.90%56.46M
5.48%43.81M
-25.73%34.43M
-28.28%33.93M
-39.54%35.99M
-43.95%41.54M
-22.22%46.36M
-11.77%47.31M
-25.05%59.52M
97.06%74.12M
120.37%59.60M
112.61%53.62M
303.12%79.42M
149.92%37.61M
Tài sản ngắn hạn
-8.53%837.20M
-9.39%824.73M
-6.97%816.79M
3.61%934.55M
4.30%915.27M
6.85%910.19M
5.39%877.99M
3.03%901.97M
2.20%877.57M
5.87%851.80M
0.06%833.05M
6.79%875.44M
14.79%858.69M
8.13%804.58M
18.34%832.55M
29.51%819.79M
12.00%748.02M
14.16%744.12M
12.44%703.55M
5.95%633.00M
Tổng nợ ngắn hạn
18.40%375.66M
10.63%335.40M
15.24%328.68M
2.11%318.05M
7.19%317.28M
10.94%303.17M
5.18%285.22M
1.97%311.48M
0.90%296.00M
-6.86%273.27M
-2.60%271.17M
-0.19%305.48M
-3.71%293.38M
-0.26%293.39M
2.08%278.42M
8.42%306.05M
25.80%304.68M
24.07%294.17M
27.85%272.76M
35.56%282.27M
Tổng tài sản
8.58%1.54B
6.01%1.49B
6.24%1.47B
3.64%1.45B
2.82%1.42B
3.88%1.41B
4.46%1.39B
2.15%1.40B
2.04%1.38B
3.53%1.35B
4.91%1.33B
8.23%1.37B
14.30%1.35B
13.25%1.31B
13.69%1.26B
19.71%1.26B
21.93%1.18B
21.34%1.15B
22.69%1.11B
19.71%1.06B
Tổng các khoản nợ
21.50%431.05M
13.42%387.96M
16.57%382.98M
1.88%362.93M
3.69%354.78M
6.65%342.06M
3.35%328.54M
1.91%356.23M
3.61%342.14M
-3.30%320.75M
2.89%317.90M
4.11%349.54M
-0.61%330.22M
2.21%331.69M
0.97%308.97M
3.84%335.73M
22.23%332.24M
21.00%324.52M
24.99%306.02M
33.70%323.32M
Tổng vốn chủ sở hữu
4.28%1.11B
3.63%1.10B
3.03%1.09B
4.24%1.09B
2.53%1.06B
3.02%1.06B
4.81%1.06B
2.23%1.04B
1.54%1.04B
5.85%1.03B
5.57%1.01B
9.72%1.02B
20.11%1.02B
17.56%976.29M
18.52%955.50M
26.71%928.93M
21.81%851.56M
21.48%830.46M
21.83%806.21M
14.43%733.12M
Thu nhập hoạt động ròng
34.09%74.45M
74.34%67.37M
75.04%66.13M
43.51%78.47M
17.15%55.52M
108.01%38.65M
-17.70%37.78M
-29.81%54.68M
-42.41%47.39M
-27.36%18.58M
-31.67%45.90M
-25.59%77.91M
41.30%82.29M
40.08%25.57M
46.42%67.18M
87.60%104.70M
139.92%58.24M
-18.73%18.26M
170.57%45.88M
43.41%55.81M
Đầu tư ròng
-256.32%-27.49M
-126.33%-22.59M
-5997.83%-179.70M
-118.91%-12.43M
-44.23%-7.71M
-93.17%-9.98M
85.35%-2.95M
33.23%-5.68M
-356.42%-5.35M
94.84%-5.17M
-450.92%-20.12M
19.24%-8.51M
108.55%2.09M
-789.36%-100.14M
-30.10%5.73M
93.09%-10.53M
-574.75%-24.40M
38.30%-11.26M
263.54%8.20M
-81412.83%-152.43M
Tài chính thuần
29.91%-38.36M
7.20%-29.65M
-3.50%-43.90M
17.29%-34.51M
-71.76%-54.73M
-183.54%-31.95M
21.74%-42.42M
-2.38%-41.72M
-2038.46%-31.86M
60.24%-11.27M
-56.49%-54.20M
-4220.32%-40.75M
96.29%-1.49M
8.01%-28.34M
-124.66%-34.64M
117.28%989.00K
-205.80%-40.21M
-456.95%-30.80M
-2530.89%-15.42M
-10140.35%-5.72M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cavco Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cavco Industries Inc, tổng doanh thu đạt 2.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.02B.

Tài sản ngắn hạn của Cavco Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cavco Industries Inc, tài sản ngắn hạn là 824.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.39.

Tổng tài sản của Cavco Industries Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cavco Industries Inc là 1.49B, bao gồm 824.73M tài sản ngắn hạn và 666.41M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cavco Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cavco Industries Inc, tổng nghĩa vụ của Cavco Industries Inc là 387.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.42.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cavco Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cavco Industries Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Cavco Industries Inc là 1.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.63.

Thu nhập hoạt động thuần của Cavco Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cavco Industries Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cavco Industries Inc là 233.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.62.

Giá trị đầu tư ròng của Cavco Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cavco Industries Inc, giá trị đầu tư ròng của Cavco Industries Inc là -222.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -828.56.

Giá trị huy động vốn ròng của Cavco Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cavco Industries Inc, giá trị huy động vốn ròng của Cavco Industries Inc là -162.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.03.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cavco Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cavco Industries Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 24.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.73.

Thu nhập ròng của Cavco Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cavco Industries Inc, lợi nhuận ròng là 190.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.41.

Biên lợi nhuận ròng của Cavco Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cavco Industries Inc, biên lợi nhuận ròng là 8.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.04.

Biên lợi nhuận gộp của Cavco Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cavco Industries Inc, biên lợi nhuận gộp là 23.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.62.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cavco Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cavco Industries Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cavco Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cavco Industries Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 17.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cavco Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cavco Industries Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 13.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.14.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cavco Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cavco Industries Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 233.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.62.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.