tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CuriosityStream Inc

CURI
Thêm vào danh sách theo dõi
3.120USD
+0.240+8.33%
Đóng cửa 09-23 16:00(ET)
184.98MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:29 (ET)3.105USD-0.015-0.48%

Tình hình tài chính của CURI

Theo dõi tình hình tài chính của CuriosityStream Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
184.98M
Cổ tức TTM
0.32
P/E TTM
-22.43
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.14
Doanh thu
71.66M
Lợi nhuận ròng
-12.94M
ROE
-17.07%
ROA
-10.46%

Ngày công bố lợi nhuận của CuriosityStream Inc

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
0.15/0.04
Doanh thu / Dự báo
23.25M/21.32M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
1002.57%0.15
-503.76%-0.02
-29.35%-0.06
-15.78%-0.06
135.93%0.01
105.91%0.01
42.83%-0.05
88.85%-0.06
79.76%-0.04
35.47%-0.09
68.18%-0.09
---0.50
---0.19
---0.15
---0.28
---0.69
----
----
----
----
Doanh thu
22.26%23.25M
0.47%15.16M
35.82%19.20M
45.66%18.36M
53.38%19.01M
25.74%15.09M
-4.34%14.13M
-19.36%12.60M
-12.07%12.39M
-3.12%12.00M
1.90%14.78M
-33.68%15.63M
-36.92%14.10M
-29.73%12.39M
-46.84%14.50M
26.00%23.57M
45.65%22.35M
77.41%17.63M
-31.16%27.28M
--18.70M
Lợi nhuận ròng
1032.91%8.88M
-516.30%-1.33M
-34.59%-3.79M
-22.27%-3.74M
138.60%784.00K
106.34%319.00K
39.62%-2.81M
88.47%-3.06M
79.53%-2.03M
35.04%-5.04M
67.97%-4.66M
-490.07%-26.57M
37.90%-9.92M
51.23%-7.75M
-27.53%-14.55M
-642.41%-4.50M
-92.40%-15.98M
15.27%-15.89M
81.50%-11.41M
263.18%830.00K
Biên lợi nhuận ròng
826.60%38.21%
-514.35%-8.76%
0.91%-19.72%
16.06%-20.39%
125.17%4.12%
105.04%2.11%
36.88%-19.90%
85.71%-24.29%
76.72%-16.39%
32.95%-41.95%
68.57%-31.53%
---169.96%
---70.38%
---62.57%
---100.32%
---57.24%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
36.47%72.84%
5.67%56.09%
16.15%60.51%
9.32%58.67%
3.52%53.38%
21.27%53.08%
15.74%52.09%
17.54%53.67%
74.56%51.56%
60.13%43.77%
377.38%45.01%
--45.66%
--29.54%
--27.34%
--9.43%
--39.56%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
22.26%23.25M
0.47%15.16M
35.82%19.20M
45.66%18.36M
53.38%19.01M
25.74%15.09M
-4.34%14.13M
-19.36%12.60M
-12.07%12.39M
-3.12%12.00M
1.90%14.78M
-33.68%15.63M
-36.92%14.10M
-29.73%12.39M
-46.84%14.50M
26.00%23.57M
45.65%22.35M
77.41%17.63M
-31.16%27.28M
--18.70M
Lợi nhuận hoạt động
1812.50%9.18M
-2054.43%-1.54M
8.14%-3.37M
-38.10%-4.49M
118.83%480.00K
102.16%79.00K
6.97%-3.67M
34.02%-3.25M
68.21%-2.55M
53.08%-3.65M
74.30%-3.95M
-12.53%-4.93M
35.60%-8.02M
60.05%-7.79M
14.68%-15.36M
46.75%-4.38M
-12.67%-12.45M
-28.22%-19.49M
52.50%-18.00M
-1562.02%-8.23M
Lợi nhuận ròng
1032.91%8.88M
-516.30%-1.33M
-34.59%-3.79M
-22.27%-3.74M
138.60%784.00K
106.34%319.00K
39.62%-2.81M
88.47%-3.06M
79.53%-2.03M
35.04%-5.04M
67.97%-4.66M
-490.07%-26.57M
37.90%-9.92M
51.23%-7.75M
-27.53%-14.55M
-642.41%-4.50M
-92.40%-15.98M
15.27%-15.89M
81.50%-11.41M
263.18%830.00K
Tài sản ngắn hạn
-59.63%16.33M
-35.41%27.47M
-5.27%37.44M
-2.70%38.04M
-11.35%40.46M
-6.71%42.52M
-12.74%39.52M
-20.36%39.09M
-17.93%45.63M
-25.34%45.58M
-34.84%45.29M
-40.84%49.09M
-39.46%55.60M
-40.46%61.06M
-38.64%69.51M
-17.07%82.98M
-24.02%91.84M
-10.72%102.54M
121.07%113.29M
17143.55%100.07M
Tổng nợ ngắn hạn
-14.74%20.82M
26.43%28.79M
27.03%30.31M
14.26%23.49M
16.35%24.42M
-0.02%22.77M
1.99%23.86M
-15.18%20.56M
-16.73%20.99M
-13.71%22.78M
-24.43%23.40M
-35.90%24.24M
-47.43%25.21M
-43.01%26.40M
-35.46%30.96M
-5.12%37.82M
26.06%47.95M
61.17%46.33M
121.23%47.97M
16435.17%39.86M
Tổng tài sản
-14.22%67.47M
-18.88%69.16M
-12.13%75.73M
-14.69%74.70M
-13.45%78.65M
-9.85%85.25M
-14.69%86.18M
-17.63%87.57M
-31.73%90.88M
-33.92%94.56M
-34.45%101.02M
-39.15%106.31M
-29.14%133.12M
-28.87%143.10M
-29.17%154.11M
-22.99%174.71M
-18.74%187.85M
-12.89%201.18M
145.59%217.58M
50.59%226.87M
Tổng các khoản nợ
-9.75%26.00M
20.49%32.70M
20.86%34.24M
8.52%27.51M
10.59%28.81M
-1.69%27.14M
-0.15%28.33M
-13.68%25.35M
-14.56%26.05M
-13.60%27.60M
-22.23%28.38M
-33.60%29.37M
-44.35%30.49M
-40.53%31.95M
-34.43%36.49M
-20.84%44.23M
-12.16%54.79M
-1.83%53.72M
27.56%55.64M
920.85%55.88M
Tổng vốn chủ sở hữu
-16.81%41.46M
-37.26%36.46M
-28.28%41.49M
-24.14%47.19M
-23.11%49.84M
-13.21%58.12M
-20.37%57.85M
-19.14%62.22M
-36.83%64.82M
-39.76%66.96M
-38.24%72.65M
-41.03%76.94M
-22.87%102.63M
-24.62%111.16M
-27.36%117.63M
-23.69%130.48M
-21.17%133.06M
-16.32%147.46M
260.06%161.94M
17.78%170.99M
Thu nhập hoạt động ròng
-249.16%-4.16M
-37.04%1.21M
30.77%3.97M
93.67%4.38M
27.35%2.79M
188.59%1.92M
219.39%3.04M
174.78%2.26M
150.93%2.19M
110.56%666.00K
71.04%-2.54M
76.01%-3.02M
26.65%-4.30M
48.66%-6.31M
72.08%-8.78M
31.70%-12.60M
45.55%-5.86M
2.41%-12.29M
40.36%-31.45M
-5189.26%-18.44M
Đầu tư ròng
-114.68%-915.00K
23.00%2.55M
533.68%6.23M
128.74%8.61M
--6.23M
--2.07M
---1.44M
-2920.97%-29.97M
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-102.70%-992.00K
-100.00%0.00
-24.16%14.99M
-92.21%2.00M
29.39%36.68M
-36.51%4.25M
114.58%19.77M
1.69%25.68M
109040.26%28.35M
Tài chính thuần
43.09%-6.45M
-96.36%-5.17M
-78.30%-5.99M
-162.03%-5.83M
-697.11%-11.33M
-43816.67%-2.63M
-7048.94%-3.36M
-11600.00%-2.22M
-4483.87%-1.42M
76.92%-6.00K
-17.50%-47.00K
-11.76%-19.00K
-29.17%-31.00K
81.02%-26.00K
88.89%-40.00K
-180.95%-17.00K
88.00%-24.00K
-100.09%-137.00K
-100.98%-360.00K
--21.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của CuriosityStream Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CuriosityStream Inc, tổng doanh thu đạt 71.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.13M.

Tài sản ngắn hạn của CuriosityStream Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CuriosityStream Inc, tài sản ngắn hạn là 37.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.27.

Tổng tài sản của CuriosityStream Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của CuriosityStream Inc là 75.73M, bao gồm 37.44M tài sản ngắn hạn và 38.30M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của CuriosityStream Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CuriosityStream Inc, tổng nghĩa vụ của CuriosityStream Inc là 34.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.86.

Tổng vốn chủ sở hữu của CuriosityStream Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CuriosityStream Inc, tổng vốn chủ sở hữu của CuriosityStream Inc là 41.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.28.

Thu nhập hoạt động thuần của CuriosityStream Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CuriosityStream Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của CuriosityStream Inc là -7.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.35.

Giá trị đầu tư ròng của CuriosityStream Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CuriosityStream Inc, giá trị đầu tư ròng của CuriosityStream Inc là 23.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 173.71.

Giá trị huy động vốn ròng của CuriosityStream Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CuriosityStream Inc, giá trị huy động vốn ròng của CuriosityStream Inc là -25.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -267.73.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của CuriosityStream Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CuriosityStream Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.08.

Thu nhập ròng của CuriosityStream Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CuriosityStream Inc, lợi nhuận ròng là -6.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.34.

Biên lợi nhuận ròng của CuriosityStream Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CuriosityStream Inc, biên lợi nhuận ròng là -8.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.56.

Biên lợi nhuận gộp của CuriosityStream Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CuriosityStream Inc, biên lợi nhuận gộp là 56.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của CuriosityStream Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CuriosityStream Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -12.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của CuriosityStream Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CuriosityStream Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -7.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.58.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của CuriosityStream Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CuriosityStream Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -7.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.35.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.