tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Citius Pharmaceuticals Inc

CTXR
Thêm vào danh sách theo dõi
0.505USD
-0.012-2.24%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.31MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CTXR

Theo dõi tình hình tài chính của Citius Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Citius Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.95/-0.20
Doanh thu / Dự báo
1.67M/9.87M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-3.38
97.73%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
25.42%-0.95
70.67%-0.38
70.93%-0.46
49.03%-0.80
5.26%-1.27
10.20%-1.30
8.79%-1.59
-13.66%-1.57
25.37%-1.34
-136.25%-1.45
---1.75
---1.38
---1.80
---0.61
---5.76
----
----
----
----
----
Doanh thu
--1.67M
--3.94M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng
-94.49%-21.23M
15.84%-8.22M
30.88%-7.96M
19.32%-8.79M
-27.77%-10.92M
-5.82%-9.77M
-3.79%-11.52M
-28.49%-10.89M
18.83%-8.54M
-156.88%-9.23M
-38.85%-11.10M
4.34%-8.48M
-39.21%-10.53M
61.05%-3.59M
---7.99M
-21.84%-8.86M
-83.41%-7.56M
-13.24%-9.23M
-55.44%-7.27M
6.84%-4.12M
Biên lợi nhuận ròng
---1685.95%
---238.18%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--80.27%
--79.99%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--0.00%
--0.71%
--0.76%
--0.78%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--1.67M
--3.94M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-185.90%-32.19M
10.16%-9.02M
23.65%-8.44M
17.36%-8.79M
-2.65%-11.26M
-7.48%-10.04M
-9.14%-11.05M
-22.63%-10.63M
-2.67%-10.97M
-28.84%-9.34M
-34.11%-10.12M
2.74%-8.67M
-40.77%-10.69M
21.70%-7.25M
---7.55M
-49.00%-8.92M
-81.25%-7.59M
-13.52%-9.26M
-27.63%-5.98M
5.53%-4.19M
Lợi nhuận ròng
-94.49%-21.23M
15.84%-8.22M
30.88%-7.96M
19.32%-8.79M
-27.77%-10.92M
-5.82%-9.77M
-3.79%-11.52M
-28.49%-10.89M
18.83%-8.54M
-156.88%-9.23M
-38.85%-11.10M
4.34%-8.48M
-39.21%-10.53M
61.05%-3.59M
---7.99M
-21.84%-8.86M
-83.41%-7.56M
-13.24%-9.23M
-55.44%-7.27M
6.84%-4.12M
Tài sản ngắn hạn
72.44%31.69M
107.04%37.95M
96.44%27.93M
-12.12%24.61M
-14.83%18.37M
-35.03%18.33M
-58.63%14.22M
-31.88%28.01M
-38.19%21.57M
-33.34%28.21M
-22.87%34.37M
-19.12%41.11M
-40.09%34.90M
-37.72%42.32M
--44.56M
-56.53%50.83M
-44.50%58.26M
1117.88%67.94M
1264.65%116.94M
2289.72%104.97M
Tổng nợ ngắn hạn
10.30%55.02M
-14.73%38.21M
25.41%44.91M
1148.59%51.84M
1095.07%49.88M
703.14%44.81M
519.74%35.81M
-28.30%4.15M
-32.79%4.17M
22.96%5.58M
27.57%5.78M
29.81%5.79M
54.40%6.21M
-38.20%4.54M
--4.53M
23.91%4.46M
34.75%4.02M
106.93%7.34M
-0.27%3.60M
-4.09%2.98M
Tổng tài sản
9.10%132.54M
16.31%140.39M
12.25%130.94M
31.50%127.68M
33.92%121.48M
23.93%120.70M
12.59%116.65M
-12.06%97.09M
-12.98%90.71M
-12.81%97.40M
-9.11%103.61M
-8.24%110.40M
-18.43%104.24M
-18.77%111.71M
--114.00M
-17.93%120.32M
-5.11%127.79M
289.43%137.52M
281.76%146.59M
408.31%134.67M
Tổng các khoản nợ
9.59%63.46M
-9.39%46.92M
25.52%53.41M
456.30%60.12M
438.94%57.91M
329.20%51.78M
249.35%42.55M
-10.73%10.81M
-13.59%10.74M
13.06%12.07M
15.20%12.18M
21.29%12.10M
29.66%12.43M
-17.65%10.67M
--10.57M
7.18%9.98M
7.70%9.59M
36.24%12.96M
-3.59%9.31M
119.91%8.90M
Tổng vốn chủ sở hữu
8.66%69.08M
35.62%93.47M
4.62%77.53M
-21.70%67.56M
-20.50%63.58M
-19.24%68.92M
-18.95%74.10M
-12.22%86.28M
-12.90%79.97M
-15.54%85.33M
-11.60%91.43M
-10.91%98.30M
-22.33%91.81M
-18.89%101.03M
--103.43M
-19.63%110.34M
-6.02%118.20M
382.77%124.56M
377.63%137.28M
460.34%125.76M
Thu nhập hoạt động ròng
71.36%-1.30M
-175.27%-13.01M
-100.94%-11.88M
35.38%-5.41M
41.70%-4.54M
22.97%-4.73M
13.05%-5.91M
12.68%-8.37M
0.85%-7.79M
-27.17%-6.14M
-7.39%-6.80M
-24.25%-9.58M
18.75%-7.85M
-3.72%-4.82M
---6.33M
-59.88%-7.71M
-126.28%-9.67M
51.37%-4.65M
-20.86%-4.82M
4.39%-4.27M
Đầu tư ròng
---600.00K
---4.40M
-15.00%-5.75M
----
----
----
---5.00M
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
-278.92%-6.94K
----
Tài chính thuần
-135.52%-1.23M
711.09%20.88M
521.55%15.79M
-16.40%11.47M
--3.47M
--2.57M
-545260.12%-3.75M
-0.58%13.72M
----
----
---687.00
--13.80M
--31.27K
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
105.57%16.80M
1620.13%103.67M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Citius Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Citius Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 27.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.44.

Tổng tài sản của Citius Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Citius Pharmaceuticals Inc là 130.94M, bao gồm 27.93M tài sản ngắn hạn và 103.00M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Citius Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Citius Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Citius Pharmaceuticals Inc là 53.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.52.

Tổng vốn chủ sở hữu của Citius Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Citius Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Citius Pharmaceuticals Inc là 77.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.62.

Thu nhập hoạt động thuần của Citius Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Citius Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Citius Pharmaceuticals Inc là -38.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.26.

Giá trị đầu tư ròng của Citius Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Citius Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Citius Pharmaceuticals Inc là -5.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.00.

Giá trị huy động vốn ròng của Citius Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Citius Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Citius Pharmaceuticals Inc là 33.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 233.96.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Citius Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Citius Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.73.

Thu nhập ròng của Citius Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Citius Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -37.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Citius Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Citius Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -54.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.91.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Citius Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Citius Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -32.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.33.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Citius Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Citius Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -38.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.26.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.