tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Citius Oncology Inc

CTOR
Thêm vào danh sách theo dõi
0.562USD
-0.016-2.77%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
52.27MVốn hóa
LỗP/E TTM

CTOR Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Citius Oncology Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
2350466.07%2.63M
6513695.54%7.30M
3504282.14%3.92M
--112.00
--112.00
--112.00
--112.00
--0.00
--0.00
--0.00
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
2350466.07%2.63M
6513695.54%7.30M
3504282.14%3.92M
--112.00
--112.00
--112.00
--112.00
--0.00
--0.00
--0.00
Các khoản phải thu
--1.08M
--4.05M
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--1.08M
--4.05M
----
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
47.72%22.66M
57.42%22.64M
169.53%22.29M
--17.21M
--15.34M
--14.38M
--8.27M
----
----
----
Chi phí trả trước
13.05%3.05M
17.15%3.16M
-50.69%1.33M
--1.10M
-69.69%2.70M
--2.70M
-65.09%2.70M
--8.91M
--7.73M
--7.73M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
63.11%29.42M
117.47%37.15M
151.10%27.54M
--18.31M
102.53%18.04M
--17.08M
41.81%10.97M
--8.91M
--7.73M
--7.73M
Tài sản dài hạn
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-3.13%71.11M
-0.78%72.83M
0.00%73.40M
--73.40M
83.50%73.40M
--73.40M
83.50%73.40M
--40.00M
--40.00M
--40.00M
Tài sản dài hạn khác
--169.25K
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
-2.89%71.28M
-0.78%72.83M
0.00%73.40M
--73.40M
83.50%73.40M
--73.40M
83.50%73.40M
--40.00M
--40.00M
--40.00M
Tổng tài sản
10.13%100.70M
21.54%109.97M
19.64%100.94M
--91.71M
86.97%91.44M
--90.48M
76.74%84.37M
--48.91M
--47.73M
--47.73M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-22.40%25.87M
-4.96%29.74M
10.95%32.16M
--35.86M
22.96%33.34M
--31.30M
48.67%28.99M
--27.12M
--19.50M
--16.19M
Chi phí trích trước
175.82%24.06M
-27.45%4.52M
--4.09M
--8.46M
--8.72M
--6.23M
-100.00%0.00
--0.00
--259.07K
--511.40K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-22.40%25.87M
-4.96%29.74M
10.95%32.16M
--35.86M
22.96%33.34M
--31.30M
48.67%28.99M
--27.12M
--19.50M
--16.19M
Tổng nợ ngắn hạn
18.24%58.81M
3.02%44.71M
51.35%49.49M
--52.99M
80.09%49.74M
--43.40M
55.37%32.70M
--27.62M
--21.05M
--17.97M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-0.00%3.80M
-0.00%3.80M
-0.00%3.80M
--3.80M
--3.80M
--3.80M
--3.80M
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
-0.00%3.80M
-0.00%3.80M
-0.00%3.80M
--3.80M
--3.80M
--3.80M
--3.80M
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
---1.00
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
9.27%6.62M
18.25%6.85M
19.12%6.59M
--6.32M
320.60%6.06M
--5.79M
379.87%5.53M
--1.44M
--1.15M
--1.01M
Tổng các khoản nợ
17.27%65.43M
4.81%51.56M
46.69%56.08M
--59.31M
92.00%55.80M
--49.19M
72.21%38.23M
--29.06M
--22.20M
--18.98M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
47.18%131.45M
46.73%127.99M
27.50%108.91M
--91.44M
87.88%89.32M
--87.23M
95.62%85.42M
--47.54M
--43.67M
--41.70M
Lợi nhuận giữ lại
-79.20%-96.18M
-51.45%-69.57M
-63.04%-64.04M
---59.04M
-93.82%-53.67M
---45.94M
-116.65%-39.28M
---27.69M
---18.13M
---12.94M
Vốn dự trữ
47.18%131.44M
46.73%127.98M
27.50%108.90M
--91.43M
87.89%89.31M
--87.22M
95.63%85.41M
--47.53M
--43.66M
--41.69M
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.05%35.27M
41.47%58.41M
-2.76%44.87M
--32.40M
79.59%35.64M
--41.29M
80.69%46.14M
--19.85M
--25.54M
--28.76M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CTOR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Citius Oncology Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Citius Oncology Inc có 2.63M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Citius Oncology Inc là bao nhiêu?

Citius Oncology Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 56.08M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 49.49M nợ ngắn hạ và 6.59M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Citius Oncology Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Citius Oncology Inc là 100.94M, bao gồm 27.54M tài sản ngắn hạn và 73.40M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Citius Oncology Inc là bao nhiêu?

Citius Oncology Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 44.87M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.