tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Contango ORE Inc

CTGO
Thêm vào danh sách theo dõi
15.400USD
-0.870-5.37%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
496.92MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CTGO

Theo dõi tình hình tài chính của Contango ORE Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Contango ORE Inc

Mới phát hành
Th05 16, 2026
EPS / Dự báo
-0.83/0.56
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-2.80
19.87%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
55.77%-0.83
-282.21%-1.60
46.29%-0.44
169.28%1.31
12.26%-1.88
163.36%0.88
25.87%-0.81
9.74%-1.90
---2.14
---1.38
---1.09
---2.10
---1.05
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
36.56%-14.31M
-324.43%-24.07M
44.47%-5.39M
185.87%15.92M
-10.01%-22.55M
202.97%10.73M
-22.55%-9.71M
-29.61%-18.55M
-189.03%-20.50M
-44.03%-10.42M
-16.08%-7.93M
-193.51%-14.31M
-55.11%-7.09M
-291.04%-7.23M
-51.39%-6.83M
-51.68%-4.88M
-113.67%-4.57M
27.47%-1.85M
-136.09%-4.51M
-9.75%-3.21M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-82.53%6.64%
-61.77%19.69%
-58.54%19.34%
-60.21%31.70%
-55.91%38.04%
-48.07%51.51%
-57.82%46.65%
-4.24%79.67%
--86.27%
--99.20%
--110.59%
--83.19%
--60.34%
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-157.87%-7.87M
-68.68%-7.60M
21.00%-4.57M
-79.96%-4.29M
-12.58%-3.05M
-22.40%-4.51M
-141.64%-5.78M
47.70%-2.38M
59.33%-2.71M
46.62%-3.68M
55.53%-2.39M
-8.95%-4.56M
-116.97%-6.66M
-213.78%-6.90M
-138.63%-5.38M
-57.04%-4.18M
13.39%-3.07M
-3.12%-2.20M
-70.61%-2.26M
-131.39%-2.66M
Lợi nhuận ròng
36.56%-14.31M
-324.43%-24.07M
44.47%-5.39M
185.87%15.92M
-10.01%-22.55M
202.97%10.73M
-22.55%-9.71M
-29.61%-18.55M
-189.03%-20.50M
-44.03%-10.42M
-16.08%-7.93M
-193.51%-14.31M
-55.11%-7.09M
-291.04%-7.23M
-51.39%-6.83M
-51.68%-4.88M
-113.67%-4.57M
27.47%-1.85M
-136.09%-4.51M
-9.75%-3.21M
Tài sản ngắn hạn
175.41%102.06M
209.53%68.34M
188.25%108.05M
51.62%38.86M
309.84%37.06M
79.64%22.08M
808.18%37.48M
161.21%25.63M
-51.07%9.04M
-48.31%12.29M
-58.63%4.13M
-58.65%9.81M
-33.59%18.48M
-33.83%23.78M
-62.84%9.98M
-26.66%23.73M
-23.89%27.83M
1065.13%35.93M
598.14%26.85M
487.67%32.35M
Tổng nợ ngắn hạn
-11.89%80.18M
0.73%76.30M
18.28%95.19M
62.47%82.11M
178.00%91.00M
3195.65%75.75M
13732.57%80.48M
3495.57%50.54M
1314.11%32.73M
52.75%2.30M
-52.51%581.81K
-79.39%1.41M
-68.03%2.31M
577.53%1.50M
1.78%1.23M
195.97%6.82M
68.01%7.24M
-79.61%222.10K
551.75%1.20M
621.84%2.30M
Tổng tài sản
236.75%496.25M
28.43%171.95M
37.47%217.66M
63.55%153.14M
122.74%147.36M
421.74%133.89M
802.69%158.33M
302.57%93.64M
107.00%66.16M
-31.19%25.66M
-25.63%17.54M
-37.74%23.26M
-22.91%31.96M
3.68%37.29M
-12.16%23.59M
15.47%37.36M
13.40%41.46M
1066.31%35.97M
598.14%26.85M
487.67%32.35M
Tổng các khoản nợ
4.08%174.72M
10.73%146.85M
0.77%169.85M
18.26%155.53M
67.52%167.87M
335.73%132.62M
624.52%168.55M
447.14%131.52M
302.78%100.21M
26.71%30.44M
417.27%23.26M
138.22%24.04M
136.79%24.88M
1589.04%24.02M
87.11%4.50M
187.92%10.09M
90.70%10.51M
30.54%1.42M
1201.54%2.40M
997.71%3.50M
Tổng vốn chủ sở hữu
1668.17%321.53M
1872.14%25.10M
567.90%47.81M
93.69%-2.39M
39.78%-20.50M
126.66%1.27M
-78.52%-10.22M
-4772.69%-37.88M
-580.84%-34.05M
-135.96%-4.77M
-129.99%-5.72M
-102.85%-777.38K
-77.12%7.08M
-61.58%13.27M
-21.92%19.09M
-5.48%27.27M
-0.31%30.95M
1631.97%34.55M
567.70%24.45M
456.27%28.85M
Thu nhập hoạt động ròng
-273.71%-49.61M
-246.75%-34.47M
32.98%23.26M
443.23%8.38M
746.96%28.56M
-798.74%-9.94M
677.97%17.49M
53.87%-2.44M
16.00%-4.41M
76.45%-1.11M
20.81%-3.03M
-36.54%-5.29M
-238.45%-5.26M
-137.32%-4.70M
-63.81%-3.82M
-16.49%-3.87M
-109.78%-1.55M
-1123.45%-1.98M
-240.87%-2.33M
-630.23%-3.33M
Đầu tư ròng
--30.79M
507.97%875.18K
95.67%-202.13K
98.64%-159.87K
100.00%0.00
96.81%-214.52K
8.31%-4.67M
-26.63%-11.79M
---15.46M
---6.72M
34.83%-5.09M
-884.91%-9.31M
100.00%0.00
-100.00%0.00
-213.71%-7.81M
15.86%-945.27K
-121.44%-6.64M
103.21%13.47K
-315.00%-2.49M
37.59%-1.12M
Tài chính thuần
476.54%51.44M
-44.11%-8.55M
6191.07%47.46M
-122.36%-6.87M
-213.97%-13.66M
-135.83%-5.93M
-134.30%-779.18K
453.11%30.73M
39491.11%11.99M
-16.42%16.55M
201.01%2.27M
8116.79%5.56M
30.14%-30.43K
80.94%19.81M
-156.56%-2.25M
---69.31K
-101.38%-43.56K
--10.95M
-83.89%-876.55K
--0.00

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Contango ORE Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Contango ORE Inc, tài sản ngắn hạn là 68.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 209.53.

Tổng tài sản của Contango ORE Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Contango ORE Inc là 171.95M, bao gồm 68.34M tài sản ngắn hạn và 103.61M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Contango ORE Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Contango ORE Inc, tổng nghĩa vụ của Contango ORE Inc là 146.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.73.

Tổng vốn chủ sở hữu của Contango ORE Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Contango ORE Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Contango ORE Inc là 25.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1872.14.

Thu nhập hoạt động thuần của Contango ORE Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Contango ORE Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Contango ORE Inc là -19.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.83.

Giá trị đầu tư ròng của Contango ORE Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Contango ORE Inc, giá trị đầu tư ròng của Contango ORE Inc là 513.18K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.60.

Giá trị huy động vốn ròng của Contango ORE Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Contango ORE Inc, giá trị huy động vốn ròng của Contango ORE Inc là 18.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.95.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Contango ORE Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Contango ORE Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.87.

Thu nhập ròng của Contango ORE Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Contango ORE Inc, lợi nhuận ròng là -36.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.11.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Contango ORE Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Contango ORE Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 19.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.77.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Contango ORE Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Contango ORE Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -19.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.83.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.