tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Claritev Corp

CTEV
Thêm vào danh sách theo dõi
22.710USD
-0.840-3.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
387.16MVốn hóa
LỗP/E TTM

CTEV Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Claritev Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Claritev Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
5.77%244.68M
6.21%246.55M
6.71%245.96M
3.47%241.57M
-1.36%231.33M
-4.91%232.15M
-5.07%230.50M
-1.90%233.48M
-0.88%234.51M
1.26%244.13M
-3.05%242.80M
-17.97%237.99M
-20.62%236.59M
-19.17%241.09M
-13.10%250.45M
5.02%290.13M
16.94%298.05M
-68.20%298.25M
28.94%288.21M
33.54%276.27M
1.13%254.86M
--937.76M
--223.52M
--206.88M
--252.02M
Doanh thu
5.77%244.68M
6.21%246.55M
6.71%245.96M
3.47%241.57M
-1.36%231.33M
-4.91%232.15M
-5.07%230.50M
-1.90%233.48M
-0.88%234.51M
1.26%244.13M
-3.05%242.80M
-17.97%237.99M
-20.62%236.59M
-19.17%241.09M
-13.10%250.45M
5.02%290.13M
16.94%298.05M
-68.20%298.25M
28.94%288.21M
33.54%276.27M
1.13%254.86M
--937.76M
--223.52M
--206.88M
--252.02M
Chi phí doanh thu
5.39%180.17M
9.59%181.83M
2.73%174.00M
1.72%172.06M
2.34%170.95M
-0.80%165.92M
1.72%169.37M
3.43%169.15M
5.60%167.04M
6.76%167.26M
7.00%166.51M
7.39%163.53M
6.29%158.18M
6.07%156.67M
6.93%155.62M
3.91%152.28M
5.85%148.82M
--147.70M
-40.99%145.54M
-2.66%146.54M
-1.47%140.60M
----
--246.64M
--150.54M
--142.70M
Chi phí hoạt động
3.67%214.65M
-3.81%209.99M
3.56%213.59M
2.72%208.44M
2.73%207.05M
7.69%218.31M
2.04%206.24M
3.70%202.91M
7.44%201.54M
7.36%202.73M
8.92%202.13M
3.05%195.68M
5.87%187.59M
1.05%188.84M
-0.81%185.58M
2.49%189.88M
5.86%177.18M
-82.35%186.88M
-55.59%187.09M
0.54%185.26M
2.03%167.37M
--1.06B
--421.27M
--184.27M
--164.04M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-0.40%111.09M
2.71%111.74M
3.13%111.94M
3.93%112.02M
4.28%111.54M
2.05%108.79M
2.83%108.54M
3.11%107.78M
3.51%106.96M
3.86%106.60M
2.87%105.56M
2.18%104.53M
1.56%103.33M
1.52%102.64M
1.64%102.61M
0.12%102.30M
0.87%101.75M
--101.10M
2.20%100.95M
3.57%102.17M
2.91%100.87M
----
--98.78M
--98.65M
--98.02M
Chi phí hoạt động khác
-60.64%-23.36M
-3948.62%-27.89M
-2523.76%-22.30M
-1993.17%-16.56M
-4018.70%-14.54M
-8.33%-689.00K
4.60%-850.00K
-0.38%-791.00K
66.16%-353.00K
-117.06%-636.00K
16.42%-891.00K
23.05%-788.00K
37.62%-1.04M
-184.47%-293.00K
-121.87%-1.07M
---1.02M
---1.67M
-100.01%-103.00K
581.82%4.88M
----
----
--1.06B
--715.00K
----
----
Lợi nhuận hoạt động
23.69%30.03M
164.38%36.57M
33.47%32.37M
8.41%33.13M
-26.35%24.28M
-66.60%13.83M
-40.38%24.25M
-27.76%30.57M
-32.73%32.97M
-20.76%41.41M
-37.29%40.68M
-57.79%42.31M
-59.45%49.01M
-53.09%52.25M
-35.84%64.87M
10.15%100.25M
38.14%120.86M
191.94%111.38M
151.13%101.12M
302.53%91.01M
-0.55%87.49M
---121.14M
---197.75M
--22.61M
--87.98M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-62.70%182.00K
-31.62%279.00K
-62.17%471.00K
-41.38%323.00K
-47.30%488.00K
-63.67%408.00K
-17.28%1.25M
-76.71%551.00K
-71.41%926.00K
-56.06%1.12M
69.86%1.50M
5043.48%2.37M
26891.67%3.24M
23136.36%2.56M
10975.00%886.00K
557.14%46.00K
200.00%12.00K
--11.00K
-90.12%8.00K
-90.91%7.00K
-94.37%4.00K
----
--81.00K
--77.00K
--71.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
8.63%99.54M
22.35%99.41M
23.77%101.23M
22.95%99.75M
11.48%91.64M
-2.11%81.25M
-2.98%81.79M
-1.63%81.13M
-1.47%82.20M
1.01%83.00M
9.36%84.30M
13.45%82.47M
16.77%83.43M
13.75%82.17M
14.18%77.09M
13.58%72.70M
12.13%71.44M
--72.24M
-17.94%67.51M
-25.62%64.00M
-29.95%63.72M
----
--82.28M
--86.05M
--90.97M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--289.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
--25.00K
----
---12.16M
---7.78M
--0.00
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
--0.00
---2.67M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-20.61%-23.32M
76.44%-28.06M
94.37%-20.40M
97.32%-14.84M
96.23%-19.33M
-1469.49%-119.12M
-3365.82%-362.38M
-6522.45%-554.23M
-1651.59%-513.36M
101.40%8.70M
-45.55%11.10M
-9.69%-8.37M
288.61%33.09M
-13238.25%-620.63M
-68.23%20.38M
90.78%-7.63M
-75.78%8.51M
98.85%-4.65M
3767.64%64.15M
-3440.03%-82.77M
9863.89%35.15M
---403.21M
---1.75M
---2.34M
---360.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
97.93%-76.00K
---16.29M
---1.90M
---1.81M
---3.67M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-3.17%-92.72M
42.56%-106.92M
77.70%-93.36M
86.28%-82.93M
84.00%-89.87M
-485.74%-186.13M
-1249.68%-418.67M
-1208.88%-604.25M
-29630.23%-561.66M
95.10%-31.78M
-442.80%-31.02M
-331.18%-46.16M
-96.73%1.90M
-1978.57%-647.99M
-90.74%9.05M
135.83%19.97M
-1.18%58.23M
106.38%34.49M
133.77%97.76M
15.18%-55.73M
1898.20%58.93M
---540.61M
---289.48M
---65.70M
---3.28M
Thuế thu nhập
-3.30%-19.16M
45.30%-26.35M
13.27%-23.61M
26.26%-20.29M
15.59%-18.55M
-12378.24%-48.17M
-295.93%-27.22M
-180.95%-27.52M
-1398.05%-21.98M
-118.00%-386.00K
35.67%-6.88M
-251.70%-9.79M
-88.12%1.69M
-77.56%2.14M
-154.62%-10.69M
173.39%6.46M
9.23%14.26M
135.39%9.56M
1911.57%19.57M
6.96%-8.80M
2010.69%13.05M
---27.00M
---1.08M
---9.46M
---683.00K
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
----
---2.67M
---2.67M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-3.14%-73.56M
41.60%-80.57M
82.18%-69.75M
89.14%-62.64M
86.79%-71.32M
-339.50%-137.97M
-1521.25%-391.45M
-1485.72%-576.73M
-258324.40%-539.69M
95.17%-31.39M
-222.34%-24.14M
-369.17%-36.37M
-99.52%209.00K
-2707.02%-650.14M
-74.76%19.74M
128.79%13.51M
-4.14%43.98M
104.86%24.94M
127.11%78.20M
16.56%-46.93M
1868.58%45.88M
---513.60M
---288.40M
---56.25M
---2.59M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-3.14%-73.56M
41.60%-80.57M
82.18%-69.75M
89.14%-62.64M
86.79%-71.32M
-339.50%-137.97M
-1521.25%-391.45M
-1485.72%-576.73M
-258324.40%-539.69M
95.17%-31.39M
-222.34%-24.14M
-369.17%-36.37M
-99.52%209.00K
-2707.02%-650.14M
-74.76%19.74M
128.79%13.51M
-4.14%43.98M
104.86%24.94M
127.11%78.20M
16.56%-46.93M
1868.58%45.88M
---513.60M
---288.40M
---56.25M
---2.59M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--2.67M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-3.14%-73.56M
41.60%-80.57M
82.18%-69.75M
89.14%-62.64M
86.79%-71.32M
-339.50%-137.97M
-1521.25%-391.45M
-1485.72%-576.73M
-258324.40%-539.69M
95.17%-31.39M
-222.34%-24.14M
-369.17%-36.37M
-99.52%209.00K
-2707.02%-650.14M
-74.76%19.74M
128.79%13.51M
-4.14%43.98M
104.86%24.94M
127.11%78.20M
16.56%-46.93M
1868.58%45.88M
---513.60M
---288.40M
---56.25M
---2.59M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-3.14%-73.56M
41.60%-80.57M
82.18%-69.75M
89.14%-62.64M
86.79%-71.32M
-339.50%-137.97M
-1521.25%-391.45M
-1485.72%-576.73M
-258324.40%-539.69M
95.17%-31.39M
-222.34%-24.14M
-369.17%-36.37M
-99.52%209.00K
-2707.02%-650.14M
-74.76%19.74M
128.79%13.51M
-4.14%43.98M
104.86%24.94M
127.11%78.20M
16.56%-46.93M
1868.58%45.88M
---513.60M
---288.40M
---56.25M
---2.59M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-0.55%-4.41
42.86%-4.87
82.55%-4.23
89.36%-3.81
86.88%-4.38
-340.94%-8.53
-1523.03%-24.25
-1482.50%-35.78
-253130.30%-33.40
95.24%-1.93
-220.95%-1.49
-367.28%-2.26
-99.52%0.01
-2713.64%-40.69
-74.23%1.24
129.54%0.85
-1.64%2.76
103.57%1.56
117.27%4.79
47.09%-2.86
1222.28%2.80
---43.64
---27.75
---5.41
---0.25
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-0.55%-4.41
42.86%-4.87
82.55%-4.23
89.36%-3.81
86.88%-4.38
-340.94%-8.53
-1523.03%-24.25
-1482.50%-35.78
-253130.30%-33.40
95.24%-1.93
-221.11%-1.49
-367.79%-2.26
-99.52%0.01
-2717.01%-40.69
-74.25%1.23
129.49%0.84
-1.73%2.75
103.56%1.55
117.26%4.79
47.09%-2.86
1222.28%2.80
---43.64
---27.75
---5.41
---0.25
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Claritev Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CTEV?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Claritev Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Claritev Corp báo cáo doanh thu là 965.41M cho năm tài chính 2025, tăng từ 930.62M của năm trước.

Doanh thu mà Claritev Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Claritev Corp báo cáo doanh thu là 244.68M cho quý gần nhất, tăng 5.77% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Claritev Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Claritev Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -284.28M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Claritev Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Claritev Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -73.56M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Claritev Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Claritev Corp là 135.27M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.