tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Claritev Corp

CTEV
Thêm vào danh sách theo dõi
22.710USD
-0.840-3.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
387.16MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CTEV

Theo dõi tình hình tài chính của Claritev Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Claritev Corp

Mới phát hành
Th08 7, 2026
EPS / Dự báo
--/-4.13
Doanh thu / Dự báo
--/244.81M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
965.41M
3.74%
EPS(YoY)
-17.30
83.03%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
---4.41
---4.87
---4.23
---3.81
---4.38
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.77%244.68M
6.21%246.55M
6.71%245.96M
3.47%241.57M
-1.36%231.33M
-4.91%232.15M
-5.07%230.50M
-1.90%233.48M
-0.88%234.51M
1.26%244.13M
-3.05%242.80M
-17.97%237.99M
-20.62%236.59M
-19.17%241.09M
-13.10%250.45M
5.02%290.13M
16.94%298.05M
-68.20%298.25M
28.94%288.21M
33.54%276.27M
Lợi nhuận ròng
-3.14%-73.56M
41.60%-80.57M
82.18%-69.75M
89.14%-62.64M
86.79%-71.32M
-339.50%-137.97M
-1521.25%-391.45M
-1485.72%-576.73M
-258324.40%-539.69M
95.17%-31.39M
-222.34%-24.14M
-369.17%-36.37M
-99.52%209.00K
-2707.02%-650.14M
-74.76%19.74M
128.79%13.51M
-4.14%43.98M
104.86%24.94M
127.11%78.20M
16.56%-46.93M
Biên lợi nhuận ròng
---30.06%
---32.68%
---28.36%
---25.93%
---30.83%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--26.36%
--26.25%
--29.26%
--28.78%
--26.10%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--97.41%
--94.00%
--92.81%
--91.24%
--90.75%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.77%244.68M
6.21%246.55M
6.71%245.96M
3.47%241.57M
-1.36%231.33M
-4.91%232.15M
-5.07%230.50M
-1.90%233.48M
-0.88%234.51M
1.26%244.13M
-3.05%242.80M
-17.97%237.99M
-20.62%236.59M
-19.17%241.09M
-13.10%250.45M
5.02%290.13M
16.94%298.05M
-68.20%298.25M
28.94%288.21M
33.54%276.27M
Lợi nhuận hoạt động
23.69%30.03M
164.38%36.57M
33.47%32.37M
8.41%33.13M
-26.35%24.28M
-66.60%13.83M
-40.38%24.25M
-27.76%30.57M
-32.73%32.97M
-20.76%41.41M
-37.29%40.68M
-57.79%42.31M
-59.45%49.01M
-53.09%52.25M
-35.84%64.87M
10.15%100.25M
38.14%120.86M
191.94%111.38M
151.13%101.12M
302.53%91.01M
Lợi nhuận ròng
-3.14%-73.56M
41.60%-80.57M
82.18%-69.75M
89.14%-62.64M
86.79%-71.32M
-339.50%-137.97M
-1521.25%-391.45M
-1485.72%-576.73M
-258324.40%-539.69M
95.17%-31.39M
-222.34%-24.14M
-369.17%-36.37M
-99.52%209.00K
-2707.02%-650.14M
-74.76%19.74M
128.79%13.51M
-4.14%43.98M
104.86%24.94M
127.11%78.20M
16.56%-46.93M
Tài sản ngắn hạn
31.07%242.27M
27.83%224.37M
21.71%257.46M
28.54%247.14M
-2.47%184.84M
-9.34%175.51M
-0.06%211.53M
-8.02%192.26M
-48.98%189.51M
-56.67%193.59M
-59.98%211.66M
-55.46%209.03M
-18.32%371.45M
39.93%446.74M
72.73%528.86M
66.85%469.31M
114.81%454.77M
52.86%319.26M
8680.30%306.18M
8287.18%281.28M
Tổng nợ ngắn hạn
5.04%189.56M
22.25%261.36M
5.87%213.32M
39.98%253.14M
-7.03%180.47M
28.22%213.79M
17.36%201.50M
22.68%180.84M
24.61%194.11M
-5.18%166.74M
-25.34%171.69M
-0.40%147.40M
-22.87%155.77M
23.91%175.84M
37.57%229.97M
32.42%148.00M
-6.54%201.97M
26.14%141.91M
1742.86%167.16M
5589.78%111.77M
Tổng tài sản
-4.82%4.84B
-5.09%4.89B
-6.18%4.99B
-11.67%5.07B
-20.14%5.08B
-26.04%5.15B
-24.63%5.32B
-19.54%5.74B
-11.76%6.37B
-5.51%6.96B
-13.85%7.06B
-13.14%7.14B
-12.81%7.22B
-10.33%7.37B
-1.04%8.19B
-1.48%8.22B
-0.95%8.28B
-0.76%8.22B
647.51%8.28B
652.90%8.34B
Tổng các khoản nợ
0.08%5.07B
-0.22%5.06B
-0.38%5.09B
-0.53%5.11B
-2.44%5.07B
-3.59%5.07B
-3.70%5.11B
-4.27%5.14B
-4.25%5.20B
-5.82%5.26B
-7.77%5.31B
-7.56%5.37B
-7.77%5.43B
-5.02%5.58B
-2.84%5.76B
-3.28%5.81B
-1.58%5.88B
2.62%5.88B
11971.25%5.92B
14737.18%6.00B
Tổng vốn chủ sở hữu
-1681.21%-234.41M
-298.97%-167.18M
-149.06%-101.83M
-106.61%-39.91M
-98.73%14.82M
-95.08%84.02M
-88.14%207.56M
-65.88%603.36M
-34.55%1.17B
-4.55%1.71B
-28.21%1.75B
-26.58%1.77B
-25.22%1.79B
-23.63%1.79B
3.47%2.44B
3.16%2.41B
0.63%2.39B
-8.33%2.34B
122.53%2.36B
118.82%2.34B
Thu nhập hoạt động ròng
-52.31%-45.78M
298.38%66.29M
-72.74%19.86M
231.53%61.24M
-160.46%-30.06M
-220.62%-33.41M
1.00%72.84M
140.35%18.47M
-22.58%49.72M
0.05%27.70M
-33.86%72.12M
-81.12%7.69M
-67.04%64.22M
-16.75%27.69M
-34.72%109.04M
21.56%40.70M
14.01%194.84M
-91.25%33.26M
18.94%167.04M
-24.72%33.48M
Đầu tư ròng
-20.33%-46.77M
-13.88%-34.66M
27.85%-22.87M
3.23%-24.62M
-27.25%-38.87M
2.90%-30.43M
-43.70%-31.70M
85.32%-25.45M
-32.22%-30.54M
-22.79%-31.34M
-6.01%-22.06M
-410.50%-173.29M
4.40%-23.10M
6.09%-25.53M
-2.28%-20.81M
-83.96%-33.95M
85.12%-24.16M
-103.06%-27.18M
82.38%-20.35M
-5.26%-18.45M
Tài chính thuần
35.25%98.93M
-1377.97%-53.93M
-333.66%-13.63M
-6.29%-3.23M
332.31%73.15M
83.77%-3.65M
91.80%-3.14M
71.74%-3.04M
71.23%-31.49M
78.27%-22.48M
-997.57%-38.34M
-202.42%-10.74M
-1976.60%-109.44M
-141.42%-103.42M
94.98%-3.49M
-69.82%-3.55M
-2171.55%-5.27M
96.33%-42.84M
-277984.00%-69.52M
97.87%-2.09M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Claritev Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Claritev Corp, tổng doanh thu đạt 965.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 930.62M.

Tài sản ngắn hạn của Claritev Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Claritev Corp, tài sản ngắn hạn là 224.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.83.

Tổng tài sản của Claritev Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Claritev Corp là 4.89B, bao gồm 224.37M tài sản ngắn hạn và 4.66B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Claritev Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Claritev Corp, tổng nghĩa vụ của Claritev Corp là 5.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.22.

Tổng vốn chủ sở hữu của Claritev Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Claritev Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Claritev Corp là -167.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -298.97.

Thu nhập hoạt động thuần của Claritev Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Claritev Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Claritev Corp là 135.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.12.

Giá trị đầu tư ròng của Claritev Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Claritev Corp, giá trị đầu tư ròng của Claritev Corp là -121.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.45.

Giá trị huy động vốn ròng của Claritev Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Claritev Corp, giá trị huy động vốn ròng của Claritev Corp là 2.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 105.72.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Claritev Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Claritev Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -17.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.03.

Thu nhập ròng của Claritev Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Claritev Corp, lợi nhuận ròng là -284.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.73.

Biên lợi nhuận ròng của Claritev Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Claritev Corp, biên lợi nhuận ròng là -29.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.35.

Biên lợi nhuận gộp của Claritev Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Claritev Corp, biên lợi nhuận gộp là 27.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.84.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Claritev Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Claritev Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 94.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Claritev Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Claritev Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.15.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Claritev Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Claritev Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 135.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.12.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.