Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của CSW Industrials Ord Shs tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q2
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
18.22%37.20M
25.02%47.49M
--33.80M
--40.24M
--31.47M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
18.22%37.20M
25.02%47.49M
--33.80M
--40.24M
--31.47M
Các khoản phải thu
34.98%215.11M
30.04%233.31M
--210.26M
--144.52M
--159.37M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
34.98%215.11M
30.04%233.31M
--210.26M
--144.52M
--159.37M
Hàng tồn kho
34.20%314.78M
40.21%305.20M
--309.71M
--315.41M
--234.56M
Chi phí trả trước
65.93%37.11M
25.33%20.00M
--26.55M
--34.50M
--22.37M
Tài sản ngắn hạn khác
----
----
--8.74M
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
37.41%615.27M
36.57%615.96M
--589.07M
--534.67M
--447.77M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
8.12%180.29M
0.66%172.60M
--176.15M
--179.71M
--166.74M
-Tài sản cố định
9.31%314.37M
4.81%302.77M
--301.70M
--304.44M
--287.61M
-Khấu hao lũy kế
10.94%134.08M
10.88%130.16M
--125.55M
--124.73M
--120.86M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
69.57%1.51B
69.11%1.53B
--1.53B
--1.56B
--892.15M
Tài sản dài hạn khác
81.77%20.53M
72.10%19.94M
--18.78M
--13.03M
--11.29M
Tổng tài sản dài hạn
60.13%1.71B
58.33%1.72B
--1.73B
--1.75B
--1.07B
Tổng tài sản
53.43%2.33B
51.94%2.33B
--2.32B
--2.29B
--1.52B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--0.00
--4.48M
--0.00
----
Chi phí trích trước
35.29%109.19M
22.12%98.64M
--102.43M
--109.91M
--80.71M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--29.46M
--29.46M
--29.46M
--29.46M
----
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--4.48M
--0.00
----
Tổng nợ ngắn hạn
61.28%261.45M
44.48%228.13M
--226.92M
--226.17M
--162.10M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
-4.05%1.02M
-4.01%1.03M
--1.04M
--1.05M
--1.06M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
549.94%800.36M
448.05%884.65M
--901.70M
--833.23M
--123.14M
-Nợ dài hạn
1125.17%735.11M
769.47%825.99M
--839.84M
--768.30M
--60.00M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
3.34%65.25M
-11.69%58.66M
--61.86M
--64.94M
--63.14M
Phúc lợi nhân viên
-4.05%1.02M
-4.01%1.03M
--1.04M
--1.05M
--1.06M
Nợ dài hạn khác
54.60%130.09M
48.50%128.22M
--118.67M
--140.09M
--84.15M
Tổng nợ dài hạn
348.86%930.45M
308.81%1.01B
--1.02B
--973.32M
--207.29M
Tổng các khoản nợ
222.66%1.19B
205.92%1.24B
--1.25B
--1.20B
--369.40M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
3.73%532.01M
3.74%528.35M
--520.25M
--516.68M
--512.90M
Lợi nhuận giữ lại
13.98%886.21M
13.81%843.78M
--798.96M
--783.23M
--777.50M
Vốn dự trữ
3.73%531.83M
3.75%528.17M
--520.08M
--516.50M
--512.72M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
50.40%-5.95M
10.70%-9.59M
---11.10M
---12.24M
---11.99M
Nợ phải trả từ kế hoạch sở hữu cổ phiếu
98.60%294.78M
122.06%288.93M
--257.70M
--220.54M
--148.43M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
5.19%19.55M
-6.96%19.01M
--18.99M
--18.93M
--18.59M
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.00%1.14B
-3.33%1.09B
--1.07B
--1.09B
--1.15B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CSW?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.
Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?
Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.
Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?
Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.
CSW Industrials Ord Shs có bao nhiêu tiền mặt?
Tại quý gần nhất, CSW Industrials Ord Shs có 37.20M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.
Tổng nợ phải trả của CSW Industrials Ord Shs là bao nhiêu?
CSW Industrials Ord Shs báo cáo tổng nợ phải trả là 286.63M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 147.20M nợ ngắn hạ và 139.43M nợ dài hạn.
Tổng tài sản của CSW Industrials Ord Shs là bao nhiêu?
Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của CSW Industrials Ord Shs là 2.32B, bao gồm 589.07M tài sản ngắn hạn và 1.73B tài sản dài hạn.
Vốn chủ sở hữu của CSW Industrials Ord Shs là bao nhiêu?
CSW Industrials Ord Shs báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 1.07B tính đến quý được báo cáo gần nhất.