tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Constellium SE

CSTM
Thêm vào danh sách theo dõi
27.780USD
-0.800-2.80%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.76BVốn hóa
8.78P/E TTM

Tình hình tài chính của CSTM

Theo dõi tình hình tài chính của Constellium SE thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Constellium SE

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
1.07/0.99
Doanh thu / Dự báo
2.75B/3.15B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
8.45B
15.19%
EPS(YoY)
1.95
408.58%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
320.35%1.07
466.04%1.47
--0.82
1219.06%0.63
-50.80%0.26
81.50%0.26
----
-89.85%0.05
125.69%0.52
-3.75%0.14
----
--0.47
--0.23
--0.15
----
--2.02
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
30.67%2.75B
24.36%2.46B
--2.20B
20.29%2.17B
8.86%2.10B
5.27%1.98B
----
-3.74%1.80B
-8.97%1.93B
-10.37%1.88B
-13.46%1.49B
-8.17%1.87B
-12.47%2.12B
-5.52%2.10B
-11.68%1.72B
8.90%2.04B
32.67%2.42B
37.33%2.22B
31.65%1.95B
36.68%1.87B
61.04%1.83B
----
Lợi nhuận ròng
305.56%146.00M
437.84%199.00M
--112.00M
3904.84%88.00M
-52.89%36.00M
76.19%37.00M
----
-96.84%2.20M
126.49%76.41M
-2.09%21.00M
-64.67%9.24M
-46.86%69.61M
193.11%33.74M
-89.20%21.45M
226.85%26.16M
14.55%130.98M
-128.13%-36.23M
258.07%198.57M
-72.02%8.00M
415.30%114.34M
454.64%128.81M
----
Biên lợi nhuận ròng
214.62%5.39%
314.77%7.96%
--5.13%
815.15%4.06%
-57.05%1.71%
64.09%1.92%
----
-88.07%0.44%
142.87%3.99%
4.04%1.17%
----
--3.72%
--1.64%
--1.12%
----
--4.43%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
67.43%14.41%
46.48%13.69%
--11.86%
48.33%10.62%
-18.49%8.61%
3.38%9.35%
----
-22.07%7.16%
-3.33%10.56%
9.86%9.04%
----
--9.19%
--10.92%
--8.23%
----
--9.00%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-16.06%31.68%
-10.22%33.76%
-10.38%36.31%
-2.49%37.43%
--37.74%
--37.60%
3.61%40.52%
-3.58%38.39%
----
----
--39.10%
--39.81%
--40.98%
--41.68%
----
--40.13%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
30.67%2.75B
24.36%2.46B
--2.20B
20.29%2.17B
8.86%2.10B
5.27%1.98B
----
-3.74%1.80B
-8.97%1.93B
-10.37%1.88B
-13.46%1.49B
-8.17%1.87B
-12.47%2.12B
-5.52%2.10B
-11.68%1.72B
8.90%2.04B
32.67%2.42B
37.33%2.22B
31.65%1.95B
36.68%1.87B
61.04%1.83B
----
Lợi nhuận hoạt động
250.00%280.00M
143.01%226.00M
--167.00M
168.92%130.00M
-28.52%80.00M
25.68%93.00M
----
-62.33%48.34M
-13.57%111.93M
11.30%74.00M
493.62%72.11M
324.60%128.34M
187.43%129.51M
-76.10%66.49M
116.34%12.15M
-83.24%30.23M
-172.81%-148.13M
100.68%278.23M
-134.83%-74.33M
100.56%180.36M
1748.42%203.44M
----
Lợi nhuận ròng
305.56%146.00M
437.84%199.00M
--112.00M
3904.84%88.00M
-52.89%36.00M
76.19%37.00M
----
-96.84%2.20M
126.49%76.41M
-2.09%21.00M
-64.67%9.24M
-46.86%69.61M
193.11%33.74M
-89.20%21.45M
226.85%26.16M
14.55%130.98M
-128.13%-36.23M
258.07%198.57M
-72.02%8.00M
415.30%114.34M
454.64%128.81M
----
Tài sản ngắn hạn
41.57%3.27B
31.98%2.95B
26.61%2.32B
10.59%2.35B
4.66%2.31B
--2.24B
-7.93%1.83B
2.08%2.13B
-4.22%2.21B
----
--1.99B
-12.21%2.08B
-15.01%2.31B
-13.49%2.41B
----
0.75%2.37B
25.50%2.71B
44.86%2.78B
23.05%2.20B
31.54%2.36B
29.56%2.16B
12.74%1.92B
Tổng nợ ngắn hạn
22.26%2.29B
17.15%2.12B
24.34%1.80B
10.59%1.84B
12.65%1.87B
--1.81B
-7.07%1.45B
5.76%1.67B
-12.92%1.66B
----
--1.56B
-18.70%1.57B
-14.88%1.91B
-12.57%2.00B
----
0.41%1.94B
19.30%2.24B
50.33%2.28B
46.91%1.95B
38.95%1.93B
39.63%1.88B
-7.51%1.52B
Tổng tài sản
13.08%6.07B
13.10%5.84B
13.10%5.35B
1.38%5.38B
1.45%5.37B
--5.17B
-4.03%4.73B
4.61%5.30B
-2.00%5.29B
----
--4.93B
-4.31%5.07B
-3.34%5.40B
-4.64%5.46B
----
-2.09%5.30B
5.76%5.59B
13.26%5.72B
4.24%5.26B
7.48%5.41B
8.18%5.28B
3.43%5.05B
Tổng các khoản nợ
5.41%4.82B
7.04%4.71B
9.38%4.38B
5.48%4.51B
7.54%4.57B
--4.40B
-4.39%4.01B
4.20%4.28B
-6.00%4.25B
----
--4.19B
-9.16%4.11B
-8.76%4.52B
-9.56%4.63B
----
-11.65%4.52B
-3.07%4.95B
1.43%5.12B
-4.65%4.93B
-2.01%5.12B
0.65%5.11B
0.50%5.05B
Tổng vốn chủ sở hữu
56.95%1.25B
47.97%1.13B
33.56%971.00M
-15.75%863.00M
-23.35%799.00M
--765.00M
-2.02%727.00M
6.38%1.02B
18.54%1.04B
----
--742.00M
23.92%962.93M
39.12%879.35M
37.00%829.19M
----
164.16%777.06M
270.25%632.06M
8501.29%605.26M
368.19%330.81M
256.89%294.16M
187.36%170.71M
105.19%7.04M
Thu nhập hoạt động ròng
41.23%161.00M
25.86%73.00M
--218.00M
4.78%99.00M
-30.31%114.00M
56.76%58.00M
----
-43.59%94.49M
13.02%163.59M
1.48%37.00M
42.99%171.03M
7.95%167.50M
22.36%144.74M
-43.97%36.46M
-11.36%119.60M
44.65%155.16M
34.61%118.29M
-28.04%65.07M
59.42%134.93M
-17.25%107.27M
898.04%87.88M
----
Đầu tư ròng
4.17%-69.00M
-15.25%-68.00M
---109.00M
32.47%-69.00M
13.12%-72.00M
-18.00%-59.00M
----
-235.51%-102.18M
-17.15%-82.87M
31.43%-50.00M
-17.43%-117.41M
62.22%-30.45M
-30.16%-70.74M
-103.12%-72.92M
15.11%-99.98M
-34.08%-80.61M
-18.81%-54.35M
-2.68%-35.90M
-129.76%-117.78M
-42.99%-60.12M
-3.91%-45.74M
----
Tài chính thuần
-97.22%-71.00M
176.92%20.00M
---112.00M
30.89%-41.00M
20.36%-36.00M
-160.00%-26.00M
----
63.14%-59.33M
48.08%-45.20M
-115.29%-10.00M
32.54%-13.87M
-157.68%-160.97M
-25.69%-87.06M
516.48%65.41M
90.73%-20.56M
-488.82%-62.47M
33.86%-69.27M
91.02%-15.71M
-786.12%-221.84M
49.53%-10.61M
-167.49%-104.73M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Constellium SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Constellium SE, tổng doanh thu đạt 8.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.34B.

Tài sản ngắn hạn của Constellium SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Constellium SE, tài sản ngắn hạn là 2.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.61.

Tổng tài sản của Constellium SE là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Constellium SE là 5.35B, bao gồm 2.32B tài sản ngắn hạn và 3.03B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Constellium SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Constellium SE, tổng nghĩa vụ của Constellium SE là 4.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.38.

Tổng vốn chủ sở hữu của Constellium SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Constellium SE, tổng vốn chủ sở hữu của Constellium SE là 971.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.56.

Thu nhập hoạt động thuần của Constellium SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Constellium SE, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Constellium SE là 470.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.43.

Giá trị đầu tư ròng của Constellium SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Constellium SE, giá trị đầu tư ròng của Constellium SE là -309.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.28.

Giá trị huy động vốn ròng của Constellium SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Constellium SE, giá trị huy động vốn ròng của Constellium SE là -215.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -252.46.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Constellium SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Constellium SE, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 408.58.

Thu nhập ròng của Constellium SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Constellium SE, lợi nhuận ròng là 273.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 387.50.

Biên lợi nhuận ròng của Constellium SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Constellium SE, biên lợi nhuận ròng là 3.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 297.90.

Biên lợi nhuận gộp của Constellium SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Constellium SE, biên lợi nhuận gộp là 10.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.41.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Constellium SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Constellium SE, tỷ lệ nợ trên tài sản là 36.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.38.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Constellium SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Constellium SE, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 32.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 318.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Constellium SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Constellium SE, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 339.21.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Constellium SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Constellium SE, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 470.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.43.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.