tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Caesarstone Ltd

CSTE
Thêm vào danh sách theo dõi
2.100USD
-0.090-4.11%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
72.61MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CSTE

Theo dõi tình hình tài chính của Caesarstone Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Caesarstone Ltd

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.26
Doanh thu / Dự báo
--/102.50M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
397.23M
-10.38%
EPS(YoY)
-3.98
-251.98%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-63.73%-0.61
-568.60%-3.98
-328.31%-0.52
-102.00%-0.54
-153.07%-0.37
59.74%-0.60
-375.83%-0.12
82.52%-0.27
-34.57%-0.15
31.05%-1.48
---0.03
---1.52
---0.11
---2.14
--0.49
----
----
----
----
----
Doanh thu
-10.90%88.71M
-3.50%94.44M
-5.13%102.11M
-15.33%101.12M
-15.84%99.56M
-23.86%97.86M
-24.41%107.63M
-16.88%119.43M
-21.47%118.29M
-19.35%128.53M
-21.21%142.39M
-20.30%143.68M
-11.62%150.63M
-6.83%159.37M
10.64%180.73M
10.28%180.27M
16.71%170.44M
24.95%171.06M
31.81%163.34M
65.05%163.46M
Lợi nhuận ròng
-63.85%-21.10M
-328.15%-88.04M
-328.64%-18.10M
-102.14%-18.55M
-153.19%-12.88M
59.72%-20.56M
-375.99%-4.22M
82.51%-9.18M
-34.65%-5.09M
30.98%-51.05M
-91.58%-887.00K
-570.71%-52.47M
-160.66%-3.78M
-2470.94%-73.97M
-107.78%-463.00K
553.78%11.15M
-56.11%6.23M
-20.63%-2.88M
-53.56%5.95M
128.99%1.71M
Biên lợi nhuận ròng
-82.36%-23.79%
-272.64%-93.12%
-350.92%-17.71%
-136.31%-18.54%
-213.47%-13.05%
36.89%-24.99%
-618.95%-3.93%
78.62%-7.85%
-62.79%-4.16%
14.60%-39.59%
---0.55%
---36.69%
---2.56%
---46.36%
--3.30%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.94%22.31%
-4.92%18.45%
-13.00%17.27%
-14.16%19.65%
-13.22%21.26%
7.12%19.40%
3.96%19.85%
177.08%22.89%
24.69%24.50%
-6.67%18.11%
--19.09%
--8.26%
--19.65%
--19.41%
--24.90%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-12.55%0.68%
-17.93%0.78%
-35.78%0.66%
-37.52%0.74%
-42.03%0.78%
-30.63%0.95%
-9.22%1.02%
-12.53%1.18%
-49.02%1.34%
-67.06%1.37%
--1.13%
--1.35%
--2.64%
--4.15%
--4.07%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-10.90%88.71M
-3.50%94.44M
-5.13%102.11M
-15.33%101.12M
-15.84%99.56M
-23.86%97.86M
-24.41%107.63M
-16.88%119.43M
-21.47%118.29M
-19.35%128.53M
-21.21%142.39M
-20.30%143.68M
-11.62%150.63M
-6.83%159.37M
10.64%180.73M
10.28%180.27M
16.71%170.44M
24.95%171.06M
31.81%163.34M
65.05%163.46M
Lợi nhuận hoạt động
22.66%-9.80M
-14.39%-13.56M
-40.20%-12.14M
11.76%-6.04M
-111.24%-12.67M
-1895.79%-11.86M
-13.92%-8.66M
69.66%-6.84M
32.43%-6.00M
-6.83%-594.00K
-351.94%-7.60M
-7819.52%-22.54M
-312.42%-8.88M
-125.73%-556.00K
-64.47%3.02M
-96.95%292.00K
-61.24%4.18M
-78.23%2.16M
-46.85%8.49M
855.01%9.57M
Lợi nhuận ròng
-63.85%-21.10M
-328.15%-88.04M
-328.64%-18.10M
-102.14%-18.55M
-153.19%-12.88M
59.72%-20.56M
-375.99%-4.22M
82.51%-9.18M
-34.65%-5.09M
30.98%-51.05M
-91.58%-887.00K
-570.71%-52.47M
-160.66%-3.78M
-2470.94%-73.97M
-107.78%-463.00K
553.78%11.15M
-56.11%6.23M
-20.63%-2.88M
-53.56%5.95M
128.99%1.71M
Tài sản ngắn hạn
-31.46%230.29M
-27.37%253.09M
-16.99%301.51M
-6.27%323.50M
11.67%336.00M
8.92%348.48M
11.68%363.22M
3.82%345.15M
-19.67%300.88M
-21.55%319.95M
-25.24%325.24M
-25.29%332.46M
-9.58%374.55M
-0.16%407.86M
9.52%435.03M
8.90%444.98M
7.08%414.25M
5.91%408.53M
7.41%397.23M
17.52%408.61M
Tổng nợ ngắn hạn
-10.77%135.28M
-8.91%138.17M
2.07%145.54M
24.92%148.87M
40.51%151.61M
25.13%151.69M
17.38%142.59M
-2.39%119.17M
-22.42%107.90M
-26.52%121.22M
-36.68%121.48M
-35.96%122.09M
-17.99%139.09M
-9.99%164.98M
17.87%191.84M
11.22%190.65M
21.02%169.60M
16.74%183.29M
47.58%162.75M
59.99%171.42M
Tổng tài sản
-31.38%370.13M
-27.43%398.44M
-12.81%501.65M
-3.99%529.12M
-2.44%539.37M
-5.31%549.04M
-8.82%575.35M
-13.59%551.08M
-22.18%552.87M
-22.99%579.86M
-26.06%631.00M
-26.93%637.77M
-17.56%710.48M
-13.22%752.98M
1.30%853.38M
5.35%872.80M
6.39%861.78M
5.69%867.65M
18.54%842.45M
20.27%828.47M
Tổng các khoản nợ
-10.11%251.82M
-6.57%259.23M
-0.31%273.91M
12.34%282.47M
14.51%280.14M
4.78%277.46M
2.02%274.76M
-8.26%251.44M
-16.84%244.64M
-20.23%264.80M
-25.28%269.32M
-25.03%274.06M
-18.03%294.19M
-11.09%331.94M
5.54%360.45M
10.29%365.58M
16.49%358.91M
11.93%373.36M
55.23%341.55M
55.56%331.48M
Tổng vốn chủ sở hữu
-54.36%118.31M
-48.74%139.21M
-24.24%227.74M
-17.69%246.65M
-15.90%259.23M
-13.80%271.58M
-16.89%300.60M
-17.61%299.65M
-25.96%308.23M
-25.17%315.06M
-26.63%361.68M
-28.29%363.71M
-17.22%416.29M
-14.82%421.05M
-1.59%492.93M
2.06%507.22M
0.20%502.87M
1.43%494.30M
2.09%500.90M
4.46%496.99M
Thu nhập hoạt động ròng
52.13%-7.22M
-227.10%-10.18M
-117.72%-2.89M
-199.22%-9.88M
-272.57%-15.09M
-123.58%-3.11M
-42.23%16.29M
-42.15%9.96M
10.15%8.74M
1244.85%13.19M
714.89%28.19M
483.26%17.21M
134.12%7.94M
228.91%981.00K
310.53%3.46M
-121.46%-4.49M
-1175.86%-23.26M
-105.31%-761.00K
-105.83%-1.64M
1117.34%20.93M
Đầu tư ròng
99.03%-16.00K
460.45%50.10M
53.37%-2.82M
-134.90%-3.65M
41.99%-1.66M
62.74%-13.90M
-70.90%-6.05M
-187.59%-1.55M
-96.83%-2.86M
-725.40%-37.31M
30.55%-3.54M
11.51%1.77M
-295.95%-1.45M
-11.74%-4.52M
62.60%-5.10M
114.93%1.59M
111.29%741.00K
87.60%-4.04M
-43.33%-13.63M
37.13%-10.65M
Tài chính thuần
47.05%-520.00K
-94.78%-2.09M
18.20%-499.00K
67.47%-311.00K
-141.28%-982.00K
-477.46%-1.07M
52.60%-610.00K
90.59%-956.00K
96.77%-407.00K
108.59%284.00K
-117.49%-1.29M
-257.75%-10.16M
-846.03%-12.62M
44.35%-3.31M
1757.43%7.36M
172.83%6.44M
86.70%-1.33M
-26.42%-5.94M
-41.40%-444.00K
-2798.36%-8.84M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Caesarstone Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caesarstone Ltd, tổng doanh thu đạt 397.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 443.22M.

Tài sản ngắn hạn của Caesarstone Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caesarstone Ltd, tài sản ngắn hạn là 253.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.37.

Tổng tài sản của Caesarstone Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Caesarstone Ltd là 398.44M, bao gồm 253.09M tài sản ngắn hạn và 145.35M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Caesarstone Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caesarstone Ltd, tổng nghĩa vụ của Caesarstone Ltd là 259.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.57.

Tổng vốn chủ sở hữu của Caesarstone Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caesarstone Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Caesarstone Ltd là 139.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.74.

Thu nhập hoạt động thuần của Caesarstone Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caesarstone Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Caesarstone Ltd là -44.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.15.

Giá trị đầu tư ròng của Caesarstone Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caesarstone Ltd, giá trị đầu tư ròng của Caesarstone Ltd là 41.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 272.32.

Giá trị huy động vốn ròng của Caesarstone Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caesarstone Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Caesarstone Ltd là -3.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.42.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Caesarstone Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caesarstone Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -251.98.

Thu nhập ròng của Caesarstone Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caesarstone Ltd, lợi nhuận ròng là -137.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -252.29.

Biên lợi nhuận ròng của Caesarstone Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caesarstone Ltd, biên lợi nhuận ròng là -34.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -257.66.

Biên lợi nhuận gộp của Caesarstone Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caesarstone Ltd, biên lợi nhuận gộp là 18.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.42.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Caesarstone Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caesarstone Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Caesarstone Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caesarstone Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -65.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -399.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Caesarstone Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caesarstone Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -29.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -281.92.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Caesarstone Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caesarstone Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -44.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.15.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.