Thêm vào danh sách theo dõi
Giờ giao dịch 09/23, 12:36(ET)
Các chỉ số chính
7.600Mở
7.820Cao
0.00Khối lượng
LỗP/E TTM
0.00P/E Động
0.120Cổ tức TTM
0.00%Tỷ lệ doanh thu
7.420Giá đóng cửa trước đó
7.420Thấp
0.00Doanh thu
LỗP/E Tĩnh
1.75P/B
1.56%Tỷ suất cổ tức TTM
-0.15%ROA
14.811Cao 52T
0.05Khối lượng %
-326.00KLợi nhuận ròng
10.07MCổ phần
-0.0109Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.80Beta
-0.20%ROE
7.083Thấp 52T
5.03%Biên độ dao động
30.09%Biên lợi nhuận gộp
74.72MVốn hóa
0.35Phần thưởng/Rủi ro
3.26%Tỷ lệ rủi ro

Sắp có thêm tin tức, nhớ theo dõi...
Điểm số của CSP Inc
-0.15so với điểm số trướcDự báo--
Sức khỏe7.18
Kỹ thuật2.88
Định giá9.62
Nhận diện thể chế3.00
Rủi ro3.09
CSP Inc Báo cáo thu nhập gần nhất
Cuộc họp Báo cáo Kết quả Kinh doanh Quý 3 Năm Tài chính 2026 của CSPI: Lượng đơn hàng tồn đọng tăng 65% khi biên lợi nhuận gộp cải thiện
Doanh thu quý 3 năm tài chính 2026 của CSPI giảm xuống còn 14,4 triệu USD do sự chậm trễ về phần cứng khiến lượng đơn hàng tồn đọng tăng 65%, trong khi biên lợi nhuận gộp được cải thiện và tỷ lệ gia hạn AZT Protect đạt 100%.
Chỉ báo Tài chính
Tiền tệ: USD

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.
Tiền tệ: USD

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.
CSP Inc Hồ sơ
CSP Inc. develops and markets information technology (IT) integration solutions, advanced security products, managed information technology services, cloud services, network adapters, and cluster computer systems. It operates in two segments: Technology Solutions (TS) and High Performance Products (HPP). The TS segment provides professional services for complex IT solutions, including advanced security; unified communications and collaboration; wireless and mobility; data center solutions, and network solutions, as well as managed IT services that primarily serve the small and mid-sized business market. The HPP segment includes the ARIA Software-Defined Security (SDS), which is offered to commercial, original equipment manufacturers (OEM) and government customers; the Myricom network adapters and related software for commercial, government and OEM customers, and the legacy Multicomputer product portfolio for digital signal processing (DSP) applications within the defense markets.
Khu vựcPhần mềm & Dịch vụ CNTT
Mã chứng khoánCSPI
Số lượng nhân viên111
Quốc gia
Sở hữu
| Cổ đông | Tỷ trọng |
|---|
| Nerges (Joseph R) | 14.01% |
|---|
| Dellovo (Victor) | 8.60% |
|---|
| Visionary Wealth Advisors, LLC | 7.59% |
|---|
| Dimensional Fund Advisors, L.P. | 3.57% |
|---|
| Loại Cổ đông | Tỷ trọng |
|---|
| Individual Investor | 29.48% |
|---|
| Investment Advisor | 18.61% |
|---|
| Investment Advisor/Hedge Fund | 7.95% |
|---|
| Hedge Fund | 2.85% |
|---|
Câu hỏi thường gặp
Giá hiện tại của CSP Inc (CSPI) là bao nhiêu?
Giá hiện tại của CSP Inc (CSPI) là 7.42.
Ký hiệu của CSP Inc là gì?
Ký hiệu của CSP Inc là CSPI.
Mức cao nhất trong 52 tuần của cổ phiếu CSP Inc là bao nhiêu?
Mức cao trong 52 tuần của CSP Inc là 14.81.
Mức thấp nhất trong 52 tuần của cổ phiếu CSP Inc là bao nhiêu?
Mức thấp trong 52 tuần của CSP Inc là 7.08.
Vốn hóa thị trường của CSP Inc là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CSP Inc là 74.72M.
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS TTM) của CSP Inc (CSPI) là bao nhiêu?
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS TTM) của CSP Inc (CSPI) là -0.01.