tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CoreWeave Inc

CRWV
Thêm vào danh sách theo dõi
71.880USD
-9.220-11.37%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
44.25BVốn hóa
LỗP/E TTM

CRWV Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của CoreWeave Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của CoreWeave Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
Tổng doanh thu
111.69%2.08B
110.31%1.57B
133.70%1.36B
206.75%1.21B
420.25%981.63M
544.35%747.43M
--583.94M
--395.37M
--188.68M
--116.00M
Doanh thu
111.69%2.08B
110.31%1.57B
133.70%1.36B
206.75%1.21B
420.25%981.63M
544.35%747.43M
--583.94M
--395.37M
--188.68M
--116.00M
Chi phí doanh thu
172.87%716.00M
179.49%509.12M
157.68%368.82M
187.28%312.67M
343.08%262.39M
422.72%182.16M
--143.13M
--108.84M
--59.22M
--34.85M
Chi phí hoạt động
120.20%2.22B
161.75%1.66B
181.22%1.31B
275.75%1.19B
487.24%1.01B
438.78%634.76M
--466.82M
--317.65M
--171.84M
--117.81M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
158.63%1.15B
124.55%820.54M
--630.48M
--559.48M
--443.50M
585.20%365.42M
----
----
----
--53.33M
Lợi nhuận hoạt động
-424.21%-144.00M
-179.51%-89.59M
-55.73%51.85M
-75.28%19.21M
-263.06%-27.47M
6301.10%112.67M
--117.12M
--77.72M
--16.85M
---1.82M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
118.89%495.00M
160.12%387.64M
177.37%289.51M
256.36%237.93M
456.24%226.14M
826.21%149.03M
--104.38M
--66.77M
--40.66M
--16.09M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-8.78%-41.00M
----
---21.05M
---29.04M
---37.69M
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-100.00%0.00
-10.93%-7.84M
100.00%0.00
100.00%0.00
127.53%26.84M
95.08%-7.07M
---341.13M
---310.23M
---97.50M
---143.47M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
680.13%24.00M
29.32%18.21M
113.79%21.90M
-69.38%5.02M
-155.46%-4.14M
101.66%14.08M
--10.24M
--16.41M
--7.46M
--6.98M
Thu nhập trước thuế
-144.22%-656.00M
-1491.52%-466.86M
25.57%-236.80M
14.19%-242.73M
-135.93%-268.61M
81.00%-29.33M
---318.15M
---282.87M
---113.85M
---154.39M
Thuế thu nhập
82.47%84.00M
-168.66%-15.13M
-404.09%-126.68M
18.99%47.77M
198.95%46.04M
36.17%22.04M
--41.66M
--40.15M
--15.40M
--16.18M
Doanh thu sau thuế
-135.19%-740.00M
-779.32%-451.73M
69.39%-110.12M
10.06%-290.51M
-143.44%-314.64M
69.88%-51.37M
---359.81M
---323.02M
---129.25M
---170.57M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-135.19%-740.00M
-779.32%-451.73M
---110.12M
---290.51M
---314.64M
69.88%-51.37M
----
----
----
---170.57M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--26.57M
--110.01M
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-99.89%-740.00M
-459.88%-452.00M
---110.12M
---290.51M
---370.21M
52.67%-80.73M
----
----
----
---170.57M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
-99.05%278.00K
--0.00
--0.00
--28.72M
--29.36M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-99.89%-740.00M
-459.88%-452.00M
---110.12M
---290.51M
---370.21M
52.67%-80.73M
----
----
----
---170.57M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
6.84%-1.40
-497.32%-1.04
---0.22
---0.60
---1.51
52.67%-0.17
----
----
----
---0.37
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
6.84%-1.40
-497.32%-1.04
---0.22
---0.60
---1.51
52.67%-0.17
----
----
----
---0.37
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của CoreWeave Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CRWV?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của CoreWeave Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

CoreWeave Inc báo cáo doanh thu là 5.13B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.92B của năm trước.

Doanh thu mà CoreWeave Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

CoreWeave Inc báo cáo doanh thu là 2.08B cho quý gần nhất, tăng 111.69% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của CoreWeave Inc cho cả năm là bao nhiêu?

CoreWeave Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -1.20B cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của CoreWeave Inc trong quý trước là bao nhiêu?

CoreWeave Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -740.00M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của CoreWeave Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của CoreWeave Inc là -46.00M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.