tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Corvus Pharmaceuticals Inc

CRVS
Thêm vào danh sách theo dõi
11.870USD
-0.670-5.34%
Giờ giao dịch 09/24, 15:12(ET)
998.15MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CRVS

Theo dõi tình hình tài chính của Corvus Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
998.15M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-21.34
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.56
Doanh thu
--
Lợi nhuận ròng
-62.29M
ROE
-30.46%
ROA
-28.26%

Ngày công bố lợi nhuận của Corvus Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.19/-0.16
Doanh thu / Dự báo
--/0.00

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-89.06%-0.19
-172.23%-0.15
12.91%-0.15
79.66%-0.12
-44.07%-0.10
281.18%0.21
-30.56%-0.18
-392.12%-0.60
47.86%-0.07
31.25%-0.12
35.67%-0.14
---0.12
---0.14
---0.17
---0.21
---0.68
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-124.54%-17.96M
-190.12%-13.69M
-1.72%-12.32M
74.74%-10.16M
-87.66%-8.00M
366.50%15.19M
-82.07%-12.11M
-570.28%-40.22M
34.46%-4.26M
27.59%-5.70M
32.22%-6.65M
59.54%-6.00M
22.24%-6.50M
5.11%-7.87M
-6.28%-9.82M
-38.96%-14.83M
28.84%-8.36M
28.35%-8.30M
-133.77%-9.24M
-8.95%-10.67M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-88.08%-19.30M
-49.94%-14.88M
-50.73%-12.22M
-45.72%-10.57M
-72.87%-10.26M
-58.68%-9.92M
-43.43%-8.11M
-30.49%-7.25M
-5.57%-5.94M
4.88%-6.25M
0.26%-5.65M
55.42%-5.56M
19.83%-5.62M
11.32%-6.57M
16.80%-5.67M
-37.87%-12.47M
37.88%-7.01M
35.44%-7.41M
31.07%-6.81M
8.11%-9.05M
Lợi nhuận ròng
-124.54%-17.96M
-190.12%-13.69M
-1.72%-12.32M
74.74%-10.16M
-87.66%-8.00M
366.50%15.19M
-82.07%-12.11M
-570.28%-40.22M
34.46%-4.26M
27.59%-5.70M
32.22%-6.65M
59.54%-6.00M
22.24%-6.50M
5.11%-7.87M
-6.28%-9.82M
-38.96%-14.83M
28.84%-8.36M
28.35%-8.30M
-133.77%-9.24M
-8.95%-10.67M
Tài sản ngắn hạn
191.59%220.97M
427.46%239.95M
7.00%58.21M
55.97%66.94M
57.03%75.78M
99.08%45.49M
94.62%54.41M
29.69%42.92M
27.30%48.26M
-35.72%22.85M
-35.97%27.96M
-35.45%33.09M
-35.62%37.91M
-44.77%35.55M
-38.77%43.66M
-34.90%51.27M
-14.81%58.88M
-6.46%64.37M
57.30%71.31M
49.99%78.76M
Tổng nợ ngắn hạn
60.75%13.67M
30.51%12.11M
-73.50%9.38M
-82.60%8.07M
-36.22%8.51M
38.08%9.28M
415.39%35.40M
535.79%46.41M
69.70%13.34M
-18.94%6.72M
-36.11%6.87M
-47.78%7.30M
-22.63%7.86M
-10.52%8.29M
10.94%10.75M
23.64%13.98M
-17.83%10.16M
-33.42%9.27M
-20.22%9.69M
-5.80%11.30M
Tổng tài sản
167.46%239.27M
325.98%253.19M
3.21%71.12M
36.83%80.47M
38.57%89.46M
48.28%59.44M
51.27%68.91M
13.23%58.81M
11.23%64.56M
-31.12%40.08M
-33.25%45.55M
-35.35%51.94M
-37.28%58.04M
-42.54%58.20M
-37.65%68.24M
-32.66%80.35M
-15.41%92.54M
-7.27%101.29M
27.97%109.45M
113.60%119.32M
Tổng các khoản nợ
51.05%13.95M
23.76%12.52M
-72.72%9.91M
-81.24%8.71M
-30.76%9.23M
50.49%10.11M
429.03%36.34M
506.38%46.41M
55.82%13.34M
-27.97%6.72M
-43.35%6.87M
-51.15%7.65M
-29.59%8.56M
-19.35%9.33M
-1.37%12.13M
10.53%15.67M
-6.44%12.15M
-22.11%11.57M
-8.13%12.29M
4.91%14.18M
Tổng vốn chủ sở hữu
180.86%225.33M
387.95%240.68M
87.93%61.20M
478.35%71.77M
56.62%80.23M
47.84%49.33M
-15.81%32.57M
-71.98%12.41M
3.52%51.23M
-31.72%33.36M
-31.06%38.68M
-31.53%44.29M
-38.44%49.48M
-45.54%48.87M
-42.25%56.12M
-38.49%64.68M
-16.61%80.39M
-4.94%89.72M
34.67%97.16M
148.28%105.15M
Thu nhập hoạt động ròng
-166.54%-15.40M
-25.55%-10.37M
-8.58%-9.19M
-51.34%-9.57M
-5.40%-5.78M
-60.23%-8.26M
-63.83%-8.46M
-16.32%-6.32M
-4.94%-5.48M
36.42%-5.16M
31.54%-5.17M
21.58%-5.43M
14.70%-5.22M
-26.26%-8.11M
-10.08%-7.55M
17.76%-6.93M
51.59%-6.12M
26.89%-6.42M
16.46%-6.86M
-8.96%-8.43M
Đầu tư ròng
70.62%-5.96M
-3513.76%-144.85M
278.86%10.88M
32.70%-2.62M
-15.98%-20.30M
60714.29%4.24M
-162.42%-6.08M
-122.17%-3.89M
-308.11%-17.50M
-100.15%-7.00K
40.29%-2.32M
477.17%17.55M
-236.59%-4.29M
117.99%4.60M
-94.20%-3.88M
-12.42%3.04M
-79.40%3.14M
-627.73%-25.57M
-531.75%-2.00M
-65.08%3.47M
Tài chính thuần
-99.54%166.00K
68267.74%190.75M
-99.89%20.00K
620.00%360.00K
17.78%35.77M
--279.00K
--18.61M
-85.07%50.00K
304.07%30.37M
-100.00%0.00
--0.00
--335.00K
--7.52M
--4.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
-98.53%18.00K
28546.88%18.33M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Corvus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corvus Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 58.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.00.

Tổng tài sản của Corvus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Corvus Pharmaceuticals Inc là 71.12M, bao gồm 58.21M tài sản ngắn hạn và 12.90M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Corvus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corvus Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Corvus Pharmaceuticals Inc là 9.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -72.72.

Tổng vốn chủ sở hữu của Corvus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corvus Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Corvus Pharmaceuticals Inc là 61.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.93.

Thu nhập hoạt động thuần của Corvus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corvus Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Corvus Pharmaceuticals Inc là -42.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.99.

Giá trị đầu tư ròng của Corvus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corvus Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Corvus Pharmaceuticals Inc là -7.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.63.

Giá trị huy động vốn ròng của Corvus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corvus Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Corvus Pharmaceuticals Inc là 36.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.70.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Corvus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corvus Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.05.

Thu nhập ròng của Corvus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corvus Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -15.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Corvus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corvus Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -32.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Corvus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corvus Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -21.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.95.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Corvus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corvus Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -42.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.99.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.