tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CervoMed Inc

CRVO
Thêm vào danh sách theo dõi
2.580USD
+0.060+2.38%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
34.90MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CRVO

Theo dõi tình hình tài chính của CervoMed Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của CervoMed Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.86/-0.78
Doanh thu / Dự báo
0.00/60.00K
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.01M
-58.86%
EPS(YoY)
-2.98
-47.80%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-52.97%-0.86
-13.46%-0.87
-52.88%-0.84
-162.64%-0.70
-38.01%-0.56
-104.42%-0.77
-184.03%-0.55
82.86%-0.27
86.46%-0.41
87.43%-0.38
--0.65
---1.55
---3.01
---3.00
---8.47
----
----
----
----
----
Doanh thu
-100.00%0.00
-99.60%8.73K
-83.37%322.57K
-46.56%1.76M
-18.31%1.92M
-13.19%2.16M
27.07%1.94M
--3.29M
--2.35M
--2.49M
--1.53M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-62.73%-7.96M
-20.60%-8.09M
-62.54%-7.73M
-170.12%-6.26M
-94.65%-4.89M
-183.86%-6.71M
-321.06%-4.75M
-9.64%-2.32M
38.56%-2.51M
42.04%-2.36M
176.84%2.15M
49.57%-2.11M
9.59%-4.09M
-17.31%-4.08M
77.06%-2.80M
-10.92%-4.19M
2.53%-4.53M
14.47%-3.47M
-174.81%-12.20M
25.57%-3.78M
Biên lợi nhuận ròng
----
-29780.37%-92680.38%
-877.45%-2395.34%
-405.43%-356.05%
-138.27%-255.23%
-227.00%-310.17%
-273.96%-245.06%
---70.44%
---107.12%
---94.85%
--140.87%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-100.00%0.00
-99.60%8.73K
-83.37%322.57K
-46.56%1.76M
-18.31%1.92M
-13.19%2.16M
27.07%1.94M
--3.29M
--2.35M
--2.49M
--1.53M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-52.95%-8.11M
-15.06%-8.33M
-49.07%-8.04M
-120.90%-6.62M
-104.35%-5.30M
-330.89%-7.24M
-101.72%-5.40M
-30.64%-3.00M
39.18%-2.59M
60.45%-1.68M
8.48%-2.68M
46.01%-2.29M
6.33%-4.27M
-22.60%-4.25M
27.92%-2.92M
-10.77%-4.25M
2.77%-4.55M
15.21%-3.47M
23.12%-4.05M
-4.78%-3.83M
Lợi nhuận ròng
-62.73%-7.96M
-20.60%-8.09M
-62.54%-7.73M
-170.12%-6.26M
-94.65%-4.89M
-183.86%-6.71M
-321.06%-4.75M
-9.64%-2.32M
38.56%-2.51M
42.04%-2.36M
176.84%2.15M
49.57%-2.11M
9.59%-4.09M
-17.31%-4.08M
77.06%-2.80M
-10.92%-4.19M
2.53%-4.53M
14.47%-3.47M
-174.81%-12.20M
25.57%-3.78M
Tài sản ngắn hạn
-60.82%15.11M
-46.89%22.88M
-37.29%30.61M
-19.54%38.08M
384.31%38.58M
332.34%43.08M
312.13%48.81M
201.56%47.33M
-56.72%7.97M
-55.98%9.96M
-55.01%11.84M
-46.22%15.69M
-45.18%18.40M
-40.16%22.64M
-35.35%26.32M
-33.46%29.18M
-29.04%33.57M
101.44%37.82M
79.54%40.72M
64.21%43.86M
Tổng nợ ngắn hạn
14.06%4.50M
20.03%4.66M
41.68%4.60M
44.43%4.64M
48.17%3.94M
49.45%3.88M
31.77%3.25M
119.37%3.21M
25.17%2.66M
7.38%2.60M
8.50%2.46M
-41.75%1.46M
-28.08%2.13M
-17.43%2.42M
-17.40%2.27M
19.73%2.52M
39.88%2.96M
20.19%2.93M
2.31%2.75M
17.89%2.10M
Tổng tài sản
-60.82%15.11M
-46.89%22.88M
-37.38%30.61M
-28.41%38.08M
382.37%38.58M
332.00%43.08M
306.08%48.88M
238.91%53.19M
-56.55%8.00M
-55.94%9.97M
-54.27%12.04M
-46.22%15.69M
-45.18%18.40M
-40.18%22.64M
-35.61%26.32M
-44.63%29.18M
-40.27%33.57M
36.46%37.84M
28.08%40.88M
46.45%52.71M
Tổng các khoản nợ
14.06%4.50M
20.03%4.66M
41.68%4.60M
44.43%4.64M
48.17%3.94M
49.45%3.88M
31.77%3.25M
119.37%3.21M
25.17%2.66M
7.38%2.60M
8.50%2.46M
-41.75%1.46M
-28.08%2.13M
-17.43%2.42M
-17.40%2.27M
-1.16%2.52M
15.20%2.96M
0.42%2.93M
-13.90%2.75M
-18.35%2.54M
Tổng vốn chủ sở hữu
-69.35%10.62M
-53.52%18.22M
-43.00%26.01M
-33.09%33.44M
549.03%34.63M
431.43%39.20M
376.67%45.64M
251.22%49.98M
-67.22%5.34M
-63.51%7.38M
-60.19%9.57M
-46.64%14.23M
-46.83%16.28M
-42.09%20.22M
-36.92%24.05M
-46.84%26.67M
-42.93%30.62M
40.69%34.91M
32.75%38.13M
52.59%50.17M
Thu nhập hoạt động ròng
-105.90%-8.02M
18.32%-6.58M
-33.18%-6.47M
-195.90%-6.51M
-173.54%-3.89M
-217.16%-8.05M
-279.62%-4.85M
16.79%-2.20M
71.34%-1.42M
26.92%-2.54M
197.97%2.70M
33.97%-2.65M
-5.04%-4.97M
-14.80%-3.47M
7.19%-2.76M
-20.43%-4.01M
8.63%-4.73M
10.87%-3.03M
15.31%-2.97M
-5.84%-3.33M
Đầu tư ròng
42.88%7.71M
-42.26%5.37M
191.34%7.58M
99.37%-254.99K
--5.40M
--9.31M
120.82%2.60M
-1452.34%-40.57M
----
----
-469.81%-12.50M
2882.40%3.00M
141.82%9.50M
174900.00%7.00M
--3.38M
--100.59K
---22.72M
--4.00K
----
----
Tài chính thuần
--13.80K
--0.00
100.00%0.00
-90.11%4.59M
----
100.00%0.00
-100.12%-13.34K
--46.41M
----
---93.38K
--11.24M
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-99.98%5.00K
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của CervoMed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CervoMed Inc, tổng doanh thu đạt 4.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.74M.

Tài sản ngắn hạn của CervoMed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CervoMed Inc, tài sản ngắn hạn là 22.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.89.

Tổng nghĩa vụ của CervoMed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CervoMed Inc, tổng nghĩa vụ của CervoMed Inc là 4.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.03.

Tổng vốn chủ sở hữu của CervoMed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CervoMed Inc, tổng vốn chủ sở hữu của CervoMed Inc là 18.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.52.

Thu nhập hoạt động thuần của CervoMed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CervoMed Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của CervoMed Inc là -28.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.23.

Giá trị đầu tư ròng của CervoMed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CervoMed Inc, giá trị đầu tư ròng của CervoMed Inc là 18.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 163.14.

Giá trị huy động vốn ròng của CervoMed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CervoMed Inc, giá trị huy động vốn ròng của CervoMed Inc là 4.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -90.11.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của CervoMed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CervoMed Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.80.

Thu nhập ròng của CervoMed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CervoMed Inc, lợi nhuận ròng là -26.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.53.

Biên lợi nhuận ròng của CervoMed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CervoMed Inc, biên lợi nhuận ròng là -673.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -302.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của CervoMed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CervoMed Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -93.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của CervoMed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CervoMed Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -81.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.14.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của CervoMed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CervoMed Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -28.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.23.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.