tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CRISPR Therapeutics AG

CRSP
Thêm vào danh sách theo dõi
48.665USD
-3.110-6.01%
Giờ giao dịch 11/05, 14:38(ET)
4.71BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CRSP

Theo dõi tình hình tài chính của CRISPR Therapeutics AG thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
4.71B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-7.89
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-6.16
Doanh thu
3.51M
Lợi nhuận ròng
-366.25M
ROE
-31.21%
ROA
-23.24%
Ngày công bố lợi nhuận của CRISPR Therapeutics AG
Mới phát hành
Th11 2, 2026
EPS / Dự báo
-1.15/-1.04
Doanh thu / Dự báo
12.67M/10.49M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
1.19%-1.15
60.57%-0.94
19.12%-1.28
-213.87%-1.37
-15.62%-1.17
-60.91%-2.40
-11.02%-1.58
-138.94%-0.44
28.60%-1.01
-51.44%-1.49
-111.34%-1.43
179.51%1.12
---1.41
---0.98
---0.67
---1.41
---6.96
----
----
----
Doanh thu
1325.08%12.67M
1041.37%10.18M
68.55%1.46M
-97.58%864.00K
47.67%889.00K
72.53%892.00K
71.63%865.00K
-82.26%35.69M
--602.00K
-99.26%517.00K
-99.50%504.00K
3353333.33%201.21M
-100.00%0.00
44203.80%70.00M
10538.30%100.00M
-99.95%6.00K
-88.59%94.00K
-99.98%158.00K
74.40%940.00K
3386.22%12.90M
Lợi nhuận ròng
-4.69%-111.44M
56.29%-91.15M
9.61%-122.93M
-250.07%-130.61M
-23.85%-106.44M
-64.98%-208.55M
-16.64%-136.00M
-141.76%-37.31M
23.37%-85.94M
-62.60%-126.41M
-119.71%-116.59M
180.80%89.35M
35.75%-112.15M
58.17%-77.74M
70.39%-53.06M
21.72%-110.58M
-37.27%-174.55M
-124.48%-185.83M
-58.37%-179.22M
-31.96%-141.25M
Biên lợi nhuận ròng
92.65%-879.60%
96.17%-895.33%
46.37%-8431.48%
-14360.87%-15117.25%
16.13%-11973.12%
4.38%-23379.93%
32.04%-15722.08%
-335.42%-104.54%
---14276.08%
-21915.96%-24450.29%
-43493.96%-23133.13%
100.00%44.41%
----
---111.06%
---53.06%
---1842916.67%
---45268.46%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
----
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--22.96%
--22.11%
--21.48%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
1325.08%12.67M
1041.37%10.18M
68.55%1.46M
-97.58%864.00K
47.67%889.00K
72.53%892.00K
71.63%865.00K
-82.26%35.69M
--602.00K
-99.26%517.00K
-99.50%504.00K
3353333.33%201.21M
-100.00%0.00
44203.80%70.00M
10538.30%100.00M
-99.95%6.00K
-88.59%94.00K
-99.98%158.00K
74.40%940.00K
3386.22%12.90M
Lợi nhuận hoạt động
10.37%-118.37M
13.73%-114.80M
12.25%-130.25M
-139.62%-154.76M
-19.91%-132.06M
12.02%-133.07M
-5.57%-148.42M
-192.82%-64.59M
16.83%-110.13M
-58.85%-151.26M
-118.01%-140.59M
152.90%69.58M
27.40%-132.41M
48.04%-95.22M
63.35%-64.49M
9.72%-131.54M
-41.55%-182.39M
-124.03%-183.26M
-53.63%-175.97M
-35.20%-145.70M
Lợi nhuận ròng
-4.69%-111.44M
56.29%-91.15M
9.61%-122.93M
-250.07%-130.61M
-23.85%-106.44M
-64.98%-208.55M
-16.64%-136.00M
-141.76%-37.31M
23.37%-85.94M
-62.60%-126.41M
-119.71%-116.59M
180.80%89.35M
35.75%-112.15M
58.17%-77.74M
70.39%-53.06M
21.72%-110.58M
-37.27%-174.55M
-124.48%-185.83M
-58.37%-179.22M
-31.96%-141.25M
Tài sản ngắn hạn
18.45%2.29B
36.81%2.37B
31.10%2.45B
2.51%1.99B
-0.76%1.93B
-13.77%1.73B
-11.89%1.87B
1.52%1.94B
10.41%1.94B
8.11%2.01B
11.09%2.12B
2.97%1.91B
-8.91%1.76B
-11.75%1.86B
-15.60%1.91B
-23.35%1.85B
-23.27%1.93B
-19.61%2.11B
23.37%2.26B
40.83%2.42B
Tổng nợ ngắn hạn
18.50%140.96M
27.34%132.90M
14.10%136.29M
69.88%149.12M
32.45%118.96M
-18.35%104.36M
0.38%119.45M
-19.31%87.78M
-19.26%89.81M
-3.77%127.82M
-18.94%118.99M
-10.17%108.79M
-26.27%111.23M
10.74%132.84M
29.11%146.79M
1.02%121.11M
56.82%150.87M
20.05%119.96M
36.84%113.70M
27.18%119.88M
Tổng tài sản
13.86%2.56B
30.60%2.65B
25.84%2.73B
1.04%2.27B
-0.48%2.25B
-13.25%2.03B
-11.19%2.17B
0.56%2.24B
8.11%2.26B
6.50%2.34B
8.67%2.44B
-0.60%2.23B
-11.33%2.09B
-10.81%2.20B
-13.88%2.24B
-18.49%2.24B
-16.60%2.35B
-15.04%2.46B
33.11%2.61B
50.54%2.75B
Tổng các khoản nợ
175.82%908.34M
183.82%904.22M
170.45%911.26M
10.80%343.43M
4.06%329.33M
-11.23%318.59M
-5.11%336.94M
-10.62%309.95M
-11.86%316.47M
-5.80%358.90M
-8.83%355.08M
-5.66%346.77M
-10.11%359.04M
2.27%380.99M
7.81%389.47M
4.30%367.58M
29.34%399.40M
25.97%372.53M
137.03%361.26M
115.24%352.42M
Tổng vốn chủ sở hữu
-13.98%1.65B
2.07%1.75B
-0.80%1.81B
-0.53%1.92B
-1.22%1.92B
-13.62%1.71B
-12.23%1.83B
2.62%1.93B
12.26%1.94B
9.08%1.98B
12.35%2.08B
0.39%1.88B
-11.57%1.73B
-13.14%1.82B
-17.37%1.85B
-21.84%1.88B
-22.24%1.95B
-19.70%2.09B
24.34%2.24B
44.18%2.40B
Thu nhập hoạt động ròng
-5.97%-89.68M
26.68%-83.50M
-101.86%-108.90M
-84.99%-92.55M
20.84%-84.63M
-19.14%-113.88M
-149.15%-53.95M
47.92%-50.03M
-168.25%-106.91M
28.27%-95.58M
1147.32%109.75M
15.23%-96.07M
62.12%-39.86M
6.14%-133.25M
106.51%8.80M
-31.72%-113.33M
-29.37%-105.22M
-117.59%-141.96M
-34.35%-135.24M
-5.94%-86.04M
Đầu tư ròng
88.19%-14.09M
-179.54%-55.66M
-1979.19%-410.74M
-64.85%37.20M
26.22%-119.23M
155.14%69.98M
79.80%-19.75M
229.93%105.83M
-233.17%-161.60M
-158.50%-126.91M
-183.00%-97.80M
53.60%-81.45M
38.74%121.35M
486.87%216.92M
202.89%117.83M
-1913.91%-175.53M
115.48%87.46M
80.90%-56.07M
31.79%-114.52M
95.73%-8.72M
Tài chính thuần
-98.50%4.45M
217.98%7.18M
5490.37%591.91M
589.82%116.41M
2978.49%296.77M
584.55%2.26M
-96.54%10.59M
-56.66%16.88M
519.54%9.64M
-102.78%-466.00K
5561.25%305.93M
1471.39%38.94M
-89.70%1.56M
61.93%16.77M
-49.25%5.40M
-60.66%2.48M
47.98%15.11M
22.62%10.35M
-95.29%10.65M
-98.47%6.30M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của CRISPR Therapeutics AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CRISPR Therapeutics AG, tổng doanh thu đạt 3.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.31M.

Tài sản ngắn hạn của CRISPR Therapeutics AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CRISPR Therapeutics AG, tài sản ngắn hạn là 1.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.51.

Tổng tài sản của CRISPR Therapeutics AG là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của CRISPR Therapeutics AG là 2.27B, bao gồm 1.99B tài sản ngắn hạn và 279.57M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của CRISPR Therapeutics AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CRISPR Therapeutics AG, tổng nghĩa vụ của CRISPR Therapeutics AG là 343.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.80.

Tổng vốn chủ sở hữu của CRISPR Therapeutics AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CRISPR Therapeutics AG, tổng vốn chủ sở hữu của CRISPR Therapeutics AG là 1.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.53.

Thu nhập hoạt động thuần của CRISPR Therapeutics AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CRISPR Therapeutics AG, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của CRISPR Therapeutics AG là -568.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.81.

Giá trị đầu tư ròng của CRISPR Therapeutics AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CRISPR Therapeutics AG, giá trị đầu tư ròng của CRISPR Therapeutics AG là -31.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.66.

Giá trị huy động vốn ròng của CRISPR Therapeutics AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CRISPR Therapeutics AG, giá trị huy động vốn ròng của CRISPR Therapeutics AG là 426.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.33.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của CRISPR Therapeutics AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CRISPR Therapeutics AG, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -6.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.97.

Thu nhập ròng của CRISPR Therapeutics AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CRISPR Therapeutics AG, lợi nhuận ròng là -581.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.80.

Biên lợi nhuận ròng của CRISPR Therapeutics AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CRISPR Therapeutics AG, biên lợi nhuận ròng là -16569.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1588.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của CRISPR Therapeutics AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CRISPR Therapeutics AG, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -30.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của CRISPR Therapeutics AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CRISPR Therapeutics AG, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -25.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.54.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của CRISPR Therapeutics AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CRISPR Therapeutics AG, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -568.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.81.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.