tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Crinetics Pharmaceuticals Inc

CRNX
Thêm vào danh sách theo dõi
83.865USD
+0.135+0.16%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.83BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CRNX

Theo dõi tình hình tài chính của Crinetics Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Crinetics Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/-1.21
Doanh thu / Dự báo
--/14.84M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
7.70M
640.71%
EPS(YoY)
-4.95
-33.93%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/27
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-18.15%-1.23
-46.79%-1.29
-43.94%-1.38
-31.54%-1.23
-12.27%-1.04
1.52%-0.88
5.16%-0.96
0.21%-0.94
-8.52%-0.93
-6.94%-0.89
---1.01
---0.94
---0.85
---0.84
---2.32
----
----
----
----
----
Doanh thu
2873.41%10.73M
--6.16M
--143.00K
158.40%1.03M
-43.59%361.00K
--0.00
-100.00%0.00
-59.62%399.00K
-76.11%640.00K
-100.00%0.00
-24.45%346.00K
125.06%988.00K
-14.44%2.68M
-34.23%709.00K
--458.00K
--439.00K
--3.13M
--1.08M
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng
-32.11%-127.84M
-52.39%-122.81M
-69.33%-130.09M
-56.15%-115.64M
-44.59%-96.77M
-34.11%-80.59M
-33.71%-76.83M
-45.27%-74.06M
-45.52%-66.93M
-33.58%-60.10M
-37.05%-57.46M
-20.30%-50.98M
-32.83%-45.99M
-46.10%-44.99M
-50.53%-41.92M
-62.39%-42.38M
-51.20%-34.63M
-42.29%-30.79M
-52.03%-27.85M
-58.24%-26.09M
Biên lợi nhuận ròng
95.56%-1191.03%
---1993.43%
---90972.73%
39.57%-11216.00%
-156.34%-26807.20%
----
----
-259.71%-18560.15%
-509.12%-10457.81%
----
---16606.36%
---5159.82%
---1716.87%
---6345.70%
---2952.51%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.86%98.14%
--82.54%
--100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
----
----
0.00%100.00%
0.00%100.00%
----
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2873.41%10.73M
--6.16M
--143.00K
158.40%1.03M
-43.59%361.00K
--0.00
-100.00%0.00
-59.62%399.00K
-76.11%640.00K
-100.00%0.00
-24.45%346.00K
125.06%988.00K
-14.44%2.68M
-34.23%709.00K
--458.00K
--439.00K
--3.13M
--1.08M
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-26.01%-140.38M
-41.08%-133.67M
-62.40%-142.59M
-55.96%-129.11M
-51.51%-111.41M
-51.21%-94.75M
-48.87%-87.80M
-56.21%-82.78M
-53.26%-73.53M
-31.76%-62.66M
-35.72%-58.98M
-23.12%-52.99M
-41.83%-47.98M
-53.96%-47.56M
-56.27%-43.45M
-64.99%-43.05M
-47.60%-33.83M
-41.75%-30.89M
-50.71%-27.81M
-54.11%-26.09M
Lợi nhuận ròng
-32.11%-127.84M
-52.39%-122.81M
-69.33%-130.09M
-56.15%-115.64M
-44.59%-96.77M
-34.11%-80.59M
-33.71%-76.83M
-45.27%-74.06M
-45.52%-66.93M
-33.58%-60.10M
-37.05%-57.46M
-20.30%-50.98M
-32.83%-45.99M
-46.10%-44.99M
-50.53%-41.92M
-62.39%-42.38M
-51.20%-34.63M
-42.29%-30.79M
-52.03%-27.85M
-58.24%-26.09M
Tài sản ngắn hạn
2.43%1.32B
-23.78%1.05B
27.77%1.12B
39.15%1.22B
40.76%1.29B
139.55%1.38B
52.42%877.59M
207.14%874.78M
200.33%917.23M
66.33%574.15M
52.19%575.76M
-31.58%284.81M
-6.96%305.40M
0.13%345.18M
85.48%378.32M
96.96%416.29M
108.01%328.25M
94.22%344.72M
5.07%203.97M
0.35%211.35M
Tổng nợ ngắn hạn
24.04%71.09M
42.54%85.07M
38.45%74.16M
25.78%68.40M
10.71%57.31M
35.82%59.68M
32.37%53.56M
66.75%54.38M
96.68%51.77M
58.50%43.94M
64.78%40.46M
24.87%32.61M
29.94%26.32M
73.32%27.72M
97.40%24.56M
119.10%26.11M
97.36%20.26M
52.49%15.99M
40.84%12.44M
20.76%11.92M
Tổng tài sản
2.94%1.40B
-21.49%1.13B
27.59%1.20B
37.84%1.29B
39.17%1.36B
125.79%1.43B
46.11%937.37M
219.02%935.53M
211.50%978.15M
80.41%635.35M
66.68%641.54M
-30.46%293.25M
-5.78%314.01M
0.33%352.18M
83.84%384.88M
94.41%421.73M
103.78%333.29M
91.35%351.01M
4.51%209.36M
-0.09%216.93M
Tổng các khoản nợ
12.44%120.68M
22.21%134.17M
18.65%123.86M
12.67%118.05M
3.98%107.33M
14.07%109.79M
11.31%104.39M
167.70%104.77M
206.48%103.22M
168.49%96.25M
179.90%93.79M
10.04%39.14M
11.36%33.68M
87.97%35.85M
112.49%33.51M
129.63%35.57M
114.94%30.24M
31.29%19.07M
20.42%15.77M
7.95%15.49M
Tổng vốn chủ sở hữu
2.12%1.28B
-25.11%992.08M
28.71%1.07B
41.02%1.17B
43.33%1.25B
145.74%1.32B
52.07%832.98M
226.92%830.76M
212.11%874.93M
70.43%539.11M
55.89%547.75M
-34.19%254.12M
-7.50%280.33M
-4.70%316.33M
81.50%351.37M
91.70%386.17M
102.73%303.04M
96.51%331.94M
3.40%193.59M
-0.66%201.44M
Thu nhập hoạt động ròng
-40.98%-124.70M
-43.65%-92.90M
-76.24%-110.72M
-88.20%-85.85M
-67.35%-88.45M
-67.92%-64.67M
-51.97%-62.82M
0.26%-45.62M
-29.81%-52.86M
-9.40%-38.52M
-7.43%-41.34M
-63.48%-45.73M
-200.66%-40.72M
-53.75%-35.21M
-49.88%-38.48M
-40.24%-27.98M
32.51%-13.54M
-43.68%-22.90M
-42.60%-25.67M
-25.82%-19.95M
Đầu tư ròng
-193.57%-252.36M
110.53%57.11M
699.93%164.81M
170.75%37.95M
-27919.09%-85.96M
-520.89%-542.09M
110.66%20.60M
-270.64%-53.64M
-99.37%309.00K
-336.91%-87.31M
-2933.42%-193.30M
118.04%31.44M
212.38%48.76M
136.20%36.85M
197.11%6.82M
-978.47%-174.27M
-233.48%-43.38M
-1044.83%-101.80M
71.71%-7.03M
12.70%19.84M
Tài chính thuần
8686.91%389.88M
-95.30%26.04M
-94.62%3.08M
28.37%7.05M
-98.87%4.44M
1360.88%554.04M
-83.03%57.33M
-56.58%5.50M
81216.94%393.57M
32878.26%37.92M
31301.21%337.88M
-89.36%12.66M
-72.81%484.00K
-99.93%115.00K
-93.04%1.08M
62.33%118.99M
3022.81%1.78M
168823.71%163.86M
9886.71%15.46M
-32.22%73.30M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Crinetics Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crinetics Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 7.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.04M.

Tài sản ngắn hạn của Crinetics Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crinetics Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 1.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.78.

Tổng tài sản của Crinetics Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Crinetics Pharmaceuticals Inc là 1.13B, bao gồm 1.05B tài sản ngắn hạn và 77.92M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Crinetics Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crinetics Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Crinetics Pharmaceuticals Inc là 134.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.21.

Tổng vốn chủ sở hữu của Crinetics Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crinetics Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Crinetics Pharmaceuticals Inc là 992.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.11.

Thu nhập hoạt động thuần của Crinetics Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crinetics Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Crinetics Pharmaceuticals Inc là -516.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.50.

Giá trị đầu tư ròng của Crinetics Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crinetics Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Crinetics Pharmaceuticals Inc là 173.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 130.25.

Giá trị huy động vốn ròng của Crinetics Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crinetics Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Crinetics Pharmaceuticals Inc là 40.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -96.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Crinetics Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crinetics Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.93.

Thu nhập ròng của Crinetics Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crinetics Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -465.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.93.

Biên lợi nhuận ròng của Crinetics Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crinetics Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là -6046.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.95.

Biên lợi nhuận gộp của Crinetics Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crinetics Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 86.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Crinetics Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crinetics Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -40.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Crinetics Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crinetics Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -36.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.04.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Crinetics Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crinetics Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -516.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.50.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.