tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Critical Metals Corp

CRML
Thêm vào danh sách theo dõi
5.130USD
-0.530-9.36%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
537.57MVốn hóa
LỗP/E TTM

CRML Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Critical Metals Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-25.48%153.59K
46.97%206.10K
1.09%141.76K
-25.76%140.24K
--140.24K
--188.89K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-25.90%149.48K
48.23%201.73K
0.99%137.45K
-26.11%136.10K
--136.10K
--184.19K
-Đầu tư ngắn hạn
-5.88%4.11K
5.61%4.37K
4.16%4.31K
-12.03%4.14K
--4.14K
--4.70K
Các khoản phải thu
187.62%398.55K
239.87%138.57K
120.36%89.84K
-62.86%40.77K
--40.77K
--109.77K
-Các khoản phải thu khác
--304.65K
----
----
-100.00%0.00
----
--40.00
Chi phí trả trước
--0.00
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
60.20%552.14K
90.42%344.67K
27.95%231.60K
-39.39%181.00K
--181.00K
--298.66K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-36.40%26.13K
193.57%41.09K
-46.02%7.55K
106.55%14.00K
--14.00K
--6.78K
-Tài sản cố định
-15.60%79.61K
73.59%94.33K
4.16%56.60K
21.22%54.34K
--54.34K
--44.83K
-Khấu hao lũy kế
0.45%53.48K
31.97%53.24K
21.57%49.05K
6.03%40.34K
--40.34K
--38.05K
Tài sản dài hạn khác
38.70%49.64M
17.38%35.79M
13.96%34.75M
6.63%30.49M
--30.49M
--28.59M
Tổng tài sản dài hạn
306.87%145.78M
17.46%35.83M
13.93%34.75M
6.66%30.50M
--30.50M
--28.60M
Tổng tài sản
304.52%146.33M
17.89%36.17M
14.02%34.98M
6.18%30.68M
--30.68M
--28.90M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--6.38M
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
44714.39%881.05K
650.38%1.97K
8458.02%22.42K
-97.87%262.00
--262.00
--12.29K
Dự phòng ngắn hạn
194.45%25.11K
--8.53K
--7.46K
----
--0.00
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
3.67%10.01K
--9.66K
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
3.67%10.01K
--9.66K
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
74952.32%6.40M
--8.53K
--7.46K
----
--0.00
----
Tổng nợ ngắn hạn
1294.35%57.70M
1258.68%4.14M
954.33%3.21M
-46.24%304.56K
--304.56K
--566.51K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tổng nợ dài hạn
50443.37%15.02M
--29.71K
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
1644.75%72.72M
1268.44%4.17M
954.33%3.21M
-46.24%304.56K
--304.56K
--566.51K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
476208.12%187.73M
0.00%39.41K
0.00%39.41K
0.00%39.41K
--39.41K
--39.41K
Lợi nhuận giữ lại
-408.24%-108.07M
-0.66%35.06M
0.10%35.33M
20.44%35.29M
--35.29M
--29.30M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-95.75%-6.05M
37.54%-3.09M
27.45%-3.59M
-390.41%-4.95M
---4.95M
---1.01M
Tổng vốn chủ sở hữu
130.00%73.61M
5.36%32.01M
4.59%31.77M
7.23%30.38M
--30.38M
--28.33M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CRML?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Critical Metals Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Critical Metals Corp có 149.48K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Critical Metals Corp là bao nhiêu?

Critical Metals Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 79.80M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 64.79M nợ ngắn hạ và 15.01M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Critical Metals Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Critical Metals Corp là 171.72M, bao gồm 8.31M tài sản ngắn hạn và 163.41M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Critical Metals Corp là bao nhiêu?

Critical Metals Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 91.92M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.