tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Crescent Energy Co

CRGY
Thêm vào danh sách theo dõi
11.470USD
+0.305+2.73%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.79BVốn hóa
LỗP/E TTM

CRGY Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Crescent Energy Co nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
21.38%409.19M
-3.49%371.02M
28.56%473.06M
73.90%498.97M
83.44%337.11M
19.07%384.43M
94.33%367.96M
56.39%286.93M
-23.46%183.77M
50.16%322.87M
-52.53%189.34M
-29.75%183.47M
74.88%240.09M
--215.02M
--398.90M
--261.16M
--137.29M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-7191.46%-419.18M
105.31%9.02M
-84.07%-10.27M
131.47%162.50M
118.26%5.91M
-221.38%-169.94M
95.74%-5.58M
22.15%70.20M
-112.66%-32.36M
183.65%140.01M
-123.61%-131.10M
-79.61%57.47M
162.96%255.61M
--49.36M
--555.35M
--281.90M
---406.01M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
7.89%354.13M
-10.49%421.21M
47.90%371.98M
41.27%300.04M
85.89%328.22M
39.89%470.58M
34.86%251.50M
32.82%212.38M
20.54%176.56M
12.05%336.40M
28.61%186.49M
21.53%159.90M
47.93%146.48M
--300.23M
--145.01M
--131.57M
--99.02M
Thuế hoãn lại
-910.83%-82.89M
95.41%-1.18M
308.70%10.65M
17121.78%34.38M
-66.50%-8.20M
-236.70%-25.63M
74.71%-5.10M
-102.43%-202.00K
-131.08%-4.92M
226.00%18.75M
-151.29%-20.17M
-43.75%8.31M
159.41%15.85M
--5.75M
--39.33M
--14.77M
---26.68M
Các mục phi tiền mặt khác
737.07%68.48M
766.30%32.58M
42.72%31.50M
265.67%11.94M
-165.21%-10.75M
28.85%-4.89M
319.19%22.07M
-237.18%-7.21M
421.64%16.48M
-9718.57%-6.87M
-1548.78%-10.07M
55.96%-2.14M
90.64%-5.13M
---70.00K
--695.00K
---4.86M
---54.77M
Thay đổi trong vốn lưu động
-49.28%-142.27M
134.72%29.31M
-12.95%74.02M
98.58%73.54M
-9.12%-95.30M
-181.74%-84.42M
263.91%85.02M
369.11%37.03M
-351.45%-87.33M
304.46%103.28M
-162.42%-51.87M
77.42%-13.76M
72.61%34.73M
---50.51M
--83.09M
---60.96M
--20.12M
-Thay đổi các khoản phải thu
----
226.63%48.55M
-46.18%60.49M
995.32%39.64M
-307.92%-76.99M
-161.25%-38.34M
190.63%112.40M
-115.30%-4.43M
509.52%37.03M
3.92%62.60M
-262.90%-124.01M
134.92%28.94M
94.49%-9.04M
--60.24M
--76.13M
---82.86M
---163.97M
-Thay đổi chi phí trả trước
----
214.68%21.26M
-13033.33%-10.09M
89.91%-321.00K
491.86%1.69M
66.24%6.76M
-99.33%78.00K
82.00%-3.18M
90.62%-430.00K
239.13%4.06M
236.69%11.67M
-1870.94%-17.67M
68.30%-4.59M
---2.92M
---8.54M
--998.00K
---14.47M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
----
-56.62%-58.04M
126.96%10.52M
-27.68%36.15M
79.80%-20.59M
-251.71%-37.06M
-184.48%-39.00M
471.60%49.99M
-393.96%-101.95M
128.47%24.43M
107.08%46.17M
-180.93%-13.45M
-80.13%34.68M
---85.81M
--22.29M
--16.62M
--174.51M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-23970.30%-142.27M
84.21%-2.49M
13.42%13.09M
64.02%-1.92M
102.71%596.00K
-229.41%-15.77M
-19.30%11.54M
53.81%-5.34M
-260.73%-21.99M
155.33%12.19M
310.63%14.30M
-370.37%-11.57M
-43.13%13.68M
---22.03M
---6.79M
--4.28M
--24.05M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
21.38%409.19M
-3.49%371.02M
28.56%473.06M
73.90%498.97M
83.44%337.11M
19.07%384.43M
94.33%367.96M
56.39%286.93M
-23.46%183.77M
50.16%322.87M
-52.53%189.34M
-29.75%183.47M
74.88%240.09M
--215.02M
--398.90M
--261.16M
--137.29M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-36.52%670.99M
-229.90%-472.68M
-53.77%249.99M
64.98%212.10M
576.02%1.06B
9.59%363.88M
-21.95%540.73M
-28.52%128.56M
-20.61%156.35M
419.39%332.04M
253.18%692.82M
17.13%179.86M
-72.39%196.94M
--63.93M
--196.17M
--153.55M
--713.39M
Chi phí vốn
-36.81%672.22M
-33.24%259.66M
-50.04%273.42M
95.43%296.55M
580.45%1.06B
15.55%388.96M
-21.34%547.23M
-22.74%151.74M
-22.54%156.35M
120.99%336.63M
247.58%695.74M
27.88%196.41M
-71.74%201.83M
--152.33M
--200.17M
--153.59M
--714.16M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-36.52%670.99M
-229.90%-472.68M
-53.77%249.99M
64.98%212.10M
576.02%1.06B
9.59%363.88M
-21.95%540.73M
-28.52%128.56M
-20.61%156.35M
419.39%332.04M
253.18%692.82M
17.13%179.86M
-72.39%196.94M
--63.93M
--196.17M
--153.55M
--713.39M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-15.79%16.00K
272.22%67.00K
257.14%75.00K
-465.22%-84.00K
-20.83%19.00K
-21.74%18.00K
-12.50%21.00K
-14.81%23.00K
20.00%24.00K
21.05%23.00K
60.00%24.00K
101.51%27.00K
--20.00K
--19.00K
--15.00K
---1.79M
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
---10.68M
196277.78%123.59M
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
88.42%-63.00K
-573.87%-7.11M
---564.00K
-162.89%-1.14M
-208.80%-544.00K
301.34%1.50M
-100.00%0.00
--1.81M
--500.00K
---745.00K
--4.70M
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
35.51%-681.66M
263.86%596.34M
54.38%-249.92M
-64.36%-212.19M
-571.23%-1.06B
-9.43%-363.92M
20.76%-547.81M
28.21%-129.10M
19.30%-157.46M
-424.46%-332.56M
-251.09%-691.29M
-19.38%-179.83M
72.65%-195.11M
---63.41M
---196.90M
---150.64M
---713.39M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-189.17%-448.24M
-661.10%-237.50M
48.54%-220.95M
-146.78%-289.27M
2206.06%502.65M
117.00%42.33M
-161.93%-429.40M
1009.77%618.33M
45.35%-23.87M
-49.98%-248.91M
393.16%693.32M
133.38%55.72M
-107.78%-43.67M
---165.96M
---236.50M
---166.90M
--561.52M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-165.88%-360.03M
-9.25%-193.16M
48.81%-182.11M
-133.87%-223.00M
1538.29%546.50M
18.67%-176.80M
-161.18%-355.78M
658.71%658.39M
1598.56%33.36M
-72.52%-217.37M
503.82%581.50M
175.92%86.78M
-100.37%-2.23M
---126.00M
---144.00M
---114.29M
--599.54M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
100.00%0.00
178.68%358.00K
100.00%0.00
---28.52M
---5.31M
---455.00K
---7.34M
----
----
--0.00
--0.00
---72.00K
----
----
----
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
67.75%39.35M
56.84%30.56M
56.19%30.55M
128.32%30.55M
85.45%23.46M
77.22%19.48M
114.59%19.56M
130.60%13.38M
54.11%12.65M
33.93%10.99M
27.80%9.12M
-18.65%5.80M
63.02%8.21M
--8.21M
--7.13M
--7.13M
--5.04M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-224.05%-48.86M
-105.91%-14.14M
83.76%-8.28M
73.00%-7.20M
66.17%-15.08M
1263.61%239.06M
-142.34%-50.99M
3.82%-26.68M
-34.10%-44.58M
35.29%-20.55M
241.08%120.43M
44.50%-27.74M
3.72%-33.24M
---31.75M
---85.36M
---49.98M
---34.52M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-189.17%-448.24M
-661.10%-237.50M
48.54%-220.95M
-146.78%-289.27M
2206.06%502.65M
117.00%42.33M
-161.93%-429.40M
1009.77%618.33M
45.35%-23.87M
-49.98%-248.91M
393.16%693.32M
133.38%55.72M
-107.78%-43.67M
---165.96M
---236.50M
---166.90M
--561.52M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
212.70%753.31M
-86.83%23.45M
-97.30%21.26M
112.62%23.75M
2659.86%240.91M
-33.39%178.07M
936.48%787.32M
-32.74%11.17M
-42.96%8.73M
801.51%267.33M
18.42%75.96M
-86.22%16.61M
-88.67%15.30M
--29.65M
--64.15M
--120.53M
--135.12M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-231.88%-720.71M
1061.49%729.86M
100.36%2.19M
-100.32%-2.50M
-8992.55%-217.16M
124.30%62.84M
-418.36%-609.25M
1207.71%776.15M
87.13%2.44M
-1702.13%-258.61M
654.80%191.37M
205.27%59.35M
108.95%1.30M
---14.35M
---34.49M
---56.38M
---14.59M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
37.26%32.60M
212.70%753.31M
-86.83%23.45M
-97.30%21.26M
112.62%23.75M
2659.86%240.91M
-33.39%178.07M
936.48%787.32M
-32.74%11.17M
-42.96%8.73M
801.51%267.33M
18.42%75.96M
-86.22%16.61M
--15.30M
--29.65M
--64.15M
--120.53M
Dòng tiền tự do
63.81%-263.03M
2558.15%111.35M
211.36%199.64M
49.73%202.42M
-2750.28%-726.76M
67.08%-4.53M
64.60%-179.28M
1144.81%135.19M
-28.33%27.42M
-121.95%-13.76M
-354.81%-506.39M
-112.03%-12.94M
106.63%38.26M
--62.69M
--198.73M
--107.58M
---576.87M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Crescent Energy Co đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Crescent Energy Co đã tạo ra 1.68B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Crescent Energy Co thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Crescent Energy Co đã tăng 37.37% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Crescent Energy Co chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Crescent Energy Co đã chi 1.77B cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Crescent Energy Co đã thay đổi như thế nào?

Crescent Energy Co đã sử dụng -245.07M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với CRGY?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Crescent Energy Co trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -89.75M, phản ánh sự thay đổi -323.40% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.