tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cresud SACIF y A

CRESY
Thêm vào danh sách theo dõi
11.210USD
-0.400-3.45%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
751.41MVốn hóa
4.43P/E TTM

Tình hình tài chính của CRESY

Theo dõi tình hình tài chính của Cresud SACIF y A thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cresud SACIF y A

Mới phát hành
Th05 26, 2026
EPS / Dự báo
0.44/--
Doanh thu / Dự báo
178.11M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
883.28M
-23.35%
EPS(YoY)
1.54
-33.39%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
--0.44
222.32%0.39
-9.89%1.07
39.25%-0.32
-132.30%-0.71
-30.73%1.19
-258.46%-1.05
-178.19%-0.52
418.02%2.19
-69.28%1.71
--0.66
--0.66
--0.42
--5.57
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--178.11M
4.62%214.13M
-32.82%197.79M
-9.91%204.68M
11.10%240.85M
-14.82%294.40M
13.98%168.38M
13.41%227.20M
-1.71%216.78M
-54.82%345.61M
-49.90%147.73M
-39.24%200.34M
-31.94%220.56M
-34.43%764.91M
119.44%294.85M
133.35%329.70M
96.68%324.07M
72.80%1.17B
54.41%134.37M
-36.57%141.29M
Lợi nhuận ròng
--28.33M
228.41%24.17M
-8.41%64.41M
38.83%-18.82M
-132.13%-42.07M
-25.19%70.32M
-256.05%-61.96M
-176.66%-30.77M
410.70%130.92M
-72.29%94.00M
141.17%39.70M
-89.09%40.14M
-33.32%25.64M
185.60%339.23M
-332.29%-96.44M
413.23%367.92M
-36.24%38.45M
-210.44%-396.29M
81.06%-22.31M
-139.43%-117.46M
Biên lợi nhuận ròng
--7.55%
262.34%24.44%
46.57%73.34%
491.66%6.74%
-127.32%-31.95%
2.65%50.04%
-429.66%-150.26%
-97.18%1.14%
567.40%116.95%
-38.31%48.74%
--45.58%
--40.36%
--17.52%
--79.02%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--40.75%
8.18%40.05%
42.69%46.70%
-30.40%37.02%
-25.39%30.00%
-6.92%32.73%
11.03%39.51%
12.68%53.19%
8.97%40.21%
55.50%35.16%
--35.59%
--47.20%
--36.91%
--22.61%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--29.87%
15.17%32.40%
10.69%28.76%
-6.67%28.13%
14.13%26.47%
-2.76%25.98%
6.92%28.32%
8.51%30.14%
-8.62%23.19%
-6.22%26.72%
--26.48%
--27.78%
--25.38%
--28.49%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--178.11M
4.62%214.13M
-32.82%197.79M
-9.91%204.68M
11.10%240.85M
-14.82%294.40M
13.98%168.38M
13.41%227.20M
-1.71%216.78M
-54.82%345.61M
-49.90%147.73M
-39.24%200.34M
-31.94%220.56M
-34.43%764.91M
119.44%294.85M
133.35%329.70M
96.68%324.07M
72.80%1.17B
54.41%134.37M
-36.57%141.29M
Lợi nhuận hoạt động
--21.73M
61.16%51.94M
-31.02%27.70M
-59.67%32.23M
-45.11%34.41M
615.31%40.16M
5101.52%44.59M
146.56%79.91M
29.14%62.69M
-126.68%-7.79M
93.44%-891.57K
211.34%32.41M
76.52%48.55M
123.19%29.21M
-152.31%-13.59M
138.24%10.41M
83.05%27.50M
-257.62%-125.98M
-54.17%25.98M
-167.41%-27.22M
Lợi nhuận ròng
--28.33M
228.41%24.17M
-8.41%64.41M
38.83%-18.82M
-132.13%-42.07M
-25.19%70.32M
-256.05%-61.96M
-176.66%-30.77M
410.70%130.92M
-72.29%94.00M
141.17%39.70M
-89.09%40.14M
-33.32%25.64M
185.60%339.23M
-332.29%-96.44M
413.23%367.92M
-36.24%38.45M
-210.44%-396.29M
81.06%-22.31M
-139.43%-117.46M
Tài sản ngắn hạn
--1.17B
30.96%1.09B
33.65%1.04B
10.71%834.95M
-7.66%831.03M
-7.39%775.41M
0.07%794.51M
-3.44%754.19M
10.69%900.00M
-56.96%837.31M
-0.77%793.99M
7.31%781.07M
18.21%813.09M
62.23%1.95B
26.97%800.12M
53.14%727.83M
29.07%687.81M
-75.70%1.20B
-79.35%630.17M
-85.33%475.29M
Tổng nợ ngắn hạn
--818.99M
-3.49%766.68M
15.36%832.73M
24.41%794.38M
-7.07%760.50M
-7.10%721.85M
8.37%734.05M
-17.93%638.53M
-8.08%818.39M
-69.42%777.04M
-3.31%677.34M
30.15%778.02M
47.49%890.33M
110.56%2.54B
-15.58%700.54M
-25.97%597.81M
-31.74%603.66M
-67.32%1.21B
-64.16%829.81M
-63.60%807.49M
Tổng tài sản
--4.71B
13.41%4.36B
10.96%4.23B
15.25%3.84B
-14.11%3.82B
-8.48%3.81B
-14.16%3.48B
-17.48%3.33B
4.98%4.45B
-54.28%4.17B
4.54%4.06B
1.53%4.04B
19.57%4.24B
56.79%9.11B
18.96%3.88B
22.26%3.98B
1.11%3.54B
-60.40%5.81B
-63.68%3.26B
-64.51%3.25B
Tổng các khoản nợ
--2.67B
14.80%2.56B
14.04%2.39B
16.15%2.23B
-11.77%2.11B
-8.70%2.10B
-14.74%1.93B
-18.58%1.92B
-5.62%2.39B
-58.65%2.30B
-7.23%2.26B
-5.89%2.36B
5.60%2.53B
38.88%5.55B
13.86%2.43B
15.75%2.50B
4.71%2.39B
-66.87%4.00B
-72.12%2.14B
-72.15%2.16B
Tổng vốn chủ sở hữu
--2.04B
11.49%1.80B
7.20%1.84B
14.04%1.61B
-16.82%1.71B
-8.22%1.72B
-13.43%1.56B
-15.93%1.41B
20.69%2.06B
-47.47%1.87B
24.37%1.80B
14.13%1.68B
48.71%1.71B
96.22%3.56B
28.66%1.45B
35.19%1.47B
-5.65%1.15B
-30.47%1.81B
-14.16%1.12B
-22.03%1.09B
Thu nhập hoạt động ròng
---108.35M
98.33%-1.19M
1252.27%126.98M
-123.30%-71.22M
-85.98%13.44M
-113.66%-11.02M
-228.60%-27.14M
64.48%-31.89M
257.32%95.85M
-52.39%80.70M
88.25%-8.26M
-675.19%-89.79M
-74.88%26.83M
198.21%169.50M
66.19%-70.31M
131.95%15.61M
373.98%106.79M
-249.33%-172.59M
-317.55%-207.97M
-183.23%-48.87M
Đầu tư ròng
---131.62M
44.81%-7.03M
-109.33%-55.54M
-111.79%-12.74M
-18699.38%-59.12M
-252.64%-26.53M
-23.64%43.05M
369.51%108.07M
-96.81%317.84K
-123.11%-7.52M
-9.85%56.38M
-76.16%23.02M
255.34%9.95M
-95.63%32.57M
-11.83%62.54M
-8.20%96.56M
-103.58%-6.40M
383.83%745.95M
1724.51%70.94M
622.29%105.19M
Tài chính thuần
--15.45M
88.46%139.59M
-460.11%-98.42M
157.76%74.07M
121.53%11.19M
124.47%27.33M
20.96%-50.53M
-472.54%-128.25M
61.85%-51.98M
-75.31%-111.68M
60.51%-63.93M
83.46%-22.40M
-24.36%-136.26M
84.53%-63.70M
-181.30%-161.88M
39.03%-135.42M
59.96%-109.57M
-269.90%-411.69M
257.87%199.11M
-167.00%-222.12M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cresud SACIF y A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cresud SACIF y A, tổng doanh thu đạt 883.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.15B.

Tài sản ngắn hạn của Cresud SACIF y A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cresud SACIF y A, tài sản ngắn hạn là 1.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.65.

Tổng tài sản của Cresud SACIF y A là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cresud SACIF y A là 4.23B, bao gồm 1.04B tài sản ngắn hạn và 3.19B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cresud SACIF y A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cresud SACIF y A, tổng nghĩa vụ của Cresud SACIF y A là 2.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.04.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cresud SACIF y A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cresud SACIF y A, tổng vốn chủ sở hữu của Cresud SACIF y A là 1.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.20.

Thu nhập hoạt động thuần của Cresud SACIF y A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cresud SACIF y A, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cresud SACIF y A là 143.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.16.

Giá trị đầu tư ròng của Cresud SACIF y A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cresud SACIF y A, giá trị đầu tư ròng của Cresud SACIF y A là -108.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -210.68.

Giá trị huy động vốn ròng của Cresud SACIF y A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cresud SACIF y A, giá trị huy động vốn ròng của Cresud SACIF y A là 169.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 214.71.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cresud SACIF y A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cresud SACIF y A, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.39.

Thu nhập ròng của Cresud SACIF y A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cresud SACIF y A, lợi nhuận ròng là 92.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.19.

Biên lợi nhuận ròng của Cresud SACIF y A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cresud SACIF y A, biên lợi nhuận ròng là 24.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.71.

Biên lợi nhuận gộp của Cresud SACIF y A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cresud SACIF y A, biên lợi nhuận gộp là 38.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.13.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cresud SACIF y A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cresud SACIF y A, tỷ lệ nợ trên tài sản là 28.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cresud SACIF y A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cresud SACIF y A, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cresud SACIF y A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cresud SACIF y A, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.77.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cresud SACIF y A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cresud SACIF y A, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 143.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.16.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.