tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Credo Technology Group Holding Ltd

CRDO
Thêm vào danh sách theo dõi
177.420USD
-14.860-7.73%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
32.90BVốn hóa
91.66P/E TTM

CRDO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Credo Technology Group Holding Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Credo Technology Group Holding Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
157.02%437.00M
201.49%407.01M
272.08%268.03M
273.57%223.07M
179.73%170.03M
154.44%135.00M
63.58%72.03M
70.15%59.71M
89.42%60.78M
-2.23%53.06M
-14.28%44.03M
-24.47%35.09M
-14.49%32.09M
70.66%54.27M
94.38%51.37M
333.30%46.47M
--37.53M
--31.80M
82.87%26.43M
-2.84%10.72M
--14.45M
--11.04M
Doanh thu
157.02%437.00M
201.49%407.01M
272.08%268.03M
273.57%223.07M
179.73%170.03M
154.44%135.00M
63.58%72.03M
70.15%59.71M
89.42%60.78M
-2.23%53.06M
-14.28%44.03M
-24.47%35.09M
-14.49%32.09M
70.66%54.27M
94.38%51.37M
333.30%46.47M
--37.53M
--31.80M
82.87%26.43M
-2.84%10.72M
--14.45M
--11.04M
Chi phí doanh thu
148.82%138.94M
161.11%128.14M
227.96%86.98M
224.13%72.71M
168.24%55.84M
139.40%49.08M
48.02%26.52M
56.81%22.43M
54.16%20.82M
-8.00%20.50M
-23.46%17.92M
-23.93%14.30M
-1.85%13.50M
75.62%22.28M
123.53%23.41M
239.18%18.80M
--13.76M
--12.69M
97.19%10.47M
66.24%5.54M
--5.31M
--3.33M
Chi phí hoạt động
107.71%281.16M
136.55%257.39M
135.24%189.23M
118.88%162.33M
99.36%135.36M
84.52%108.81M
52.03%80.44M
49.87%74.17M
40.05%67.90M
7.71%58.97M
-0.37%52.91M
6.00%49.49M
19.04%48.48M
69.76%54.75M
77.14%53.11M
108.84%46.69M
--40.73M
--32.25M
5.67%29.98M
42.86%22.35M
--28.37M
--15.65M
Chi phí R&D
90.27%90.53M
116.44%78.48M
82.46%57.92M
72.48%52.45M
76.75%47.58M
49.62%36.26M
46.03%31.74M
34.33%30.41M
25.78%26.92M
18.05%24.24M
19.70%21.74M
35.70%22.64M
38.43%21.40M
86.72%20.53M
53.88%18.16M
72.11%16.68M
--15.46M
--10.99M
-7.24%11.80M
40.03%9.69M
--12.72M
--6.92M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
112.28%16.25M
32.47%6.76M
31.74%6.57M
29.93%5.50M
106.95%7.66M
48.39%5.10M
34.73%4.99M
41.10%4.23M
23.33%3.70M
49.43%3.44M
37.04%3.70M
83.37%3.00M
100.00%3.00M
76.92%2.30M
138.31%2.70M
81.78%1.64M
--1.50M
--1.30M
118.73%1.13M
93.13%900.00K
--518.00K
--466.00K
Chi phí hoạt động khác
---10.78M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
349.63%155.84M
471.21%149.62M
1037.27%78.80M
520.33%60.74M
587.09%34.66M
543.14%26.19M
5.27%-8.41M
-0.42%-14.45M
56.59%-7.12M
-1134.03%-5.91M
-410.35%-8.88M
-6501.38%-14.39M
-412.41%-16.39M
-6.21%-479.00K
51.07%-1.74M
98.13%-218.00K
---3.20M
---451.00K
74.47%-3.55M
-152.33%-11.63M
---13.92M
---4.61M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
-25.86%4.30M
--4.10M
--4.20M
--4.80M
--5.80M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-1134.71%-10.78M
----
----
--0.00
-14.12%-873.00K
----
----
----
---765.00K
100.00%0.00
----
----
100.00%0.00
---2.41M
----
----
---3.13M
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
4449.82%12.14M
3454.26%9.46M
1599.69%4.89M
-32.58%-354.00K
-105.40%-279.00K
-106.57%-282.00K
-112.07%-326.00K
-112.38%-267.00K
203.17%5.16M
69.60%4.29M
490.46%2.70M
1080.45%2.16M
1073.14%1.70M
3262.50%2.53M
-1358.18%-692.00K
-388.89%-220.00K
---175.00K
---80.00K
149.55%55.00K
-304.55%-45.00K
---111.00K
--22.00K
Thu nhập trước thuế
346.65%167.98M
428.30%159.08M
2227.77%83.69M
825.36%64.69M
1483.70%37.61M
1958.77%30.11M
36.29%-3.93M
27.10%-8.92M
81.50%-2.72M
-355.06%-1.62M
-153.93%-6.17M
-2693.15%-12.23M
-125.71%-14.69M
32.96%-356.00K
30.52%-2.43M
96.25%-438.00K
---6.51M
---531.00K
75.06%-3.50M
-154.52%-11.68M
---14.03M
---4.59M
Thuế thu nhập
-209.79%-1.12M
157.85%1.94M
259.25%1.05M
107.23%1.29M
-86.84%1.02M
136.72%752.00K
-35.11%292.00K
215.83%622.00K
521.71%7.76M
35.58%-2.05M
-51.56%450.00K
-47.12%-537.00K
208.24%1.25M
-721.45%-3.18M
54.58%929.00K
-140.47%-365.00K
---1.15M
---387.00K
37.84%601.00K
256.52%902.00K
--436.00K
--253.00K
Doanh thu sau thuế
362.18%169.10M
435.22%157.14M
2055.88%82.64M
764.56%63.40M
449.22%36.59M
6759.81%29.36M
36.21%-4.22M
18.44%-9.54M
34.26%-10.48M
-84.84%428.00K
-97.11%-6.62M
-15923.29%-11.70M
-197.61%-15.94M
2060.42%2.82M
18.05%-3.36M
99.42%-73.00K
---5.36M
---144.00K
71.66%-4.10M
-159.86%-12.58M
---14.47M
---4.84M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
362.18%169.10M
435.22%157.14M
2055.88%82.64M
764.56%63.40M
449.22%36.59M
6759.81%29.36M
36.21%-4.22M
18.44%-9.54M
34.26%-10.48M
-84.84%428.00K
-97.11%-6.62M
-15923.29%-11.70M
-197.61%-15.94M
2060.42%2.82M
18.05%-3.36M
99.42%-73.00K
---5.36M
---144.00K
71.66%-4.10M
-159.86%-12.58M
---14.47M
---4.84M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
362.18%169.10M
435.22%157.14M
2055.88%82.64M
764.56%63.40M
449.22%36.59M
6759.81%29.36M
36.21%-4.22M
18.44%-9.54M
34.26%-10.48M
-84.84%428.00K
-97.11%-6.62M
-15923.29%-11.70M
-197.61%-15.94M
2060.42%2.82M
18.05%-3.36M
99.42%-73.00K
---5.36M
---144.00K
71.66%-4.10M
-159.86%-12.58M
---14.47M
---4.84M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
362.18%169.10M
435.22%157.14M
2055.88%82.64M
764.56%63.40M
449.22%36.59M
6759.81%29.36M
36.21%-4.22M
18.44%-9.54M
34.26%-10.48M
-84.84%428.00K
-97.11%-6.62M
-15923.29%-11.70M
-197.61%-15.94M
2060.42%2.82M
18.05%-3.36M
99.42%-73.00K
---5.36M
---144.00K
71.66%-4.10M
-159.86%-12.58M
---14.47M
---4.84M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
326.28%0.92
393.94%0.86
1957.29%0.47
738.32%0.37
436.57%0.21
6318.75%0.17
42.44%-0.03
26.28%-0.06
40.64%-0.06
-85.85%0.00
-91.61%-0.04
-15572.00%-0.08
-190.12%-0.11
1984.31%0.02
21.47%-0.02
99.44%0.00
---0.04
--0.00
71.66%-0.03
-159.89%-0.09
---0.10
---0.03
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
338.29%0.88
408.58%0.82
1835.03%0.44
694.56%0.34
413.02%0.20
6185.55%0.16
42.44%-0.03
26.28%-0.06
40.64%-0.06
-85.81%0.00
-91.61%-0.04
-15572.00%-0.08
-190.12%-0.11
1868.63%0.02
21.47%-0.02
99.44%0.00
---0.04
--0.00
71.66%-0.03
-159.89%-0.09
---0.10
---0.03
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Credo Technology Group Holding Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CRDO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Credo Technology Group Holding Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Credo Technology Group Holding Ltd báo cáo doanh thu là 1.34B cho năm tài chính 2025, tăng từ 436.77M của năm trước.

Doanh thu mà Credo Technology Group Holding Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Credo Technology Group Holding Ltd báo cáo doanh thu là 437.00M cho quý gần nhất, tăng 157.02% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Credo Technology Group Holding Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Credo Technology Group Holding Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 472.28M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Credo Technology Group Holding Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Credo Technology Group Holding Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 169.10M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Credo Technology Group Holding Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Credo Technology Group Holding Ltd là 38.00M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.