tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cricut Inc

CRCT
Thêm vào danh sách theo dõi
4.690USD
+0.040+0.86%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
984.42MVốn hóa
13.78P/E TTM

Tình hình tài chính của CRCT

Theo dõi tình hình tài chính của Cricut Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cricut Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.06
Doanh thu / Dự báo
--/163.28M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
708.78M
-0.53%
EPS(YoY)
0.36
22.04%
Xếp hạng của nhà phân tích
SELL
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-14.27%0.10
-36.96%0.03
80.67%0.10
26.54%0.12
23.50%0.11
6.12%0.06
-32.39%0.05
23.67%0.09
115.94%0.09
4.80%0.05
--0.08
--0.07
--0.04
--0.05
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.94%159.47M
-2.73%203.60M
1.52%170.44M
2.48%172.11M
-2.84%162.63M
-9.49%209.31M
-4.01%167.89M
-5.52%167.95M
-7.63%167.39M
-17.64%231.25M
-1.18%174.91M
-3.26%177.76M
-25.96%181.23M
-27.61%280.76M
-31.95%177.00M
-45.06%183.76M
-24.41%244.78M
4.54%387.83M
24.44%260.09M
42.13%334.49M
Lợi nhuận ròng
-15.04%20.32M
-34.67%7.79M
78.55%20.51M
23.87%24.49M
21.72%23.91M
5.65%11.93M
-33.31%11.49M
23.37%19.77M
115.92%19.65M
3.65%11.29M
38.42%17.23M
15.89%16.02M
-61.29%9.10M
-8.66%10.89M
-58.53%12.44M
-71.85%13.83M
-52.44%23.50M
-80.59%11.92M
-33.63%30.00M
40.85%49.13M
Biên lợi nhuận ròng
-13.35%12.74%
-32.84%3.83%
75.88%12.03%
20.87%14.23%
25.28%14.70%
16.73%5.70%
-30.52%6.84%
30.58%11.77%
133.77%11.74%
25.84%4.88%
--9.85%
--9.01%
--5.02%
--3.88%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.88%58.13%
5.49%47.37%
19.81%55.21%
10.29%59.00%
10.52%60.47%
7.01%44.91%
-1.63%46.08%
8.48%53.49%
29.35%54.72%
40.91%41.96%
--46.84%
--49.31%
--42.30%
--29.78%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.94%159.47M
-2.73%203.60M
1.52%170.44M
2.48%172.11M
-2.84%162.63M
-9.49%209.31M
-4.01%167.89M
-5.52%167.95M
-7.63%167.39M
-17.64%231.25M
-1.18%174.91M
-3.26%177.76M
-25.96%181.23M
-27.61%280.76M
-31.95%177.00M
-45.06%183.76M
-24.41%244.78M
4.54%387.83M
24.44%260.09M
42.13%334.49M
Lợi nhuận hoạt động
-22.00%22.89M
1.11%14.54M
113.77%22.65M
13.90%30.11M
16.41%29.34M
-45.69%14.38M
-55.27%10.60M
37.31%26.43M
139.39%25.20M
88.84%26.47M
35.97%23.69M
-3.89%19.25M
-66.48%10.53M
-45.75%14.02M
-53.85%17.42M
-68.78%20.03M
-51.43%31.41M
-67.53%25.84M
-34.60%37.75M
40.19%64.15M
Lợi nhuận ròng
-15.04%20.32M
-34.67%7.79M
78.55%20.51M
23.87%24.49M
21.72%23.91M
5.65%11.93M
-33.31%11.49M
23.37%19.77M
115.92%19.65M
3.65%11.29M
38.42%17.23M
15.89%16.02M
-61.29%9.10M
-8.66%10.89M
-58.53%12.44M
-71.85%13.83M
-52.44%23.50M
-80.59%11.92M
-33.63%30.00M
40.85%49.13M
Tài sản ngắn hạn
-17.69%461.93M
-13.90%499.59M
-18.43%441.10M
-1.96%599.19M
-5.81%561.23M
-6.41%580.21M
-7.68%540.76M
-19.91%611.15M
-15.73%595.86M
-23.58%619.97M
-27.07%585.77M
-7.52%763.04M
-19.61%707.05M
-12.59%811.26M
-12.90%803.23M
-10.80%825.09M
10.52%879.53M
72.25%928.10M
140.37%922.18M
--924.95M
Tổng nợ ngắn hạn
-0.65%169.86M
8.70%221.07M
9.18%187.04M
42.29%393.10M
11.78%170.97M
3.52%203.37M
-1.53%171.31M
-30.10%276.26M
17.22%152.95M
-22.67%196.46M
12.97%173.97M
104.66%395.20M
-43.93%130.48M
-17.61%254.06M
-51.66%154.00M
-45.33%193.10M
-21.06%232.72M
-11.01%308.37M
27.46%318.58M
--353.21M
Tổng tài sản
-20.23%543.76M
-16.19%580.81M
-14.99%564.25M
-2.78%721.51M
-5.81%681.65M
-7.61%693.03M
-7.68%663.76M
-17.39%742.11M
-14.50%723.71M
-21.01%750.12M
-21.84%718.95M
-5.10%898.34M
-12.39%846.44M
-5.63%949.63M
-6.20%919.80M
-2.84%946.60M
15.00%966.18M
73.07%1.01B
133.73%980.60M
--974.30M
Tổng các khoản nợ
-2.72%186.27M
4.85%237.25M
9.54%205.86M
40.54%412.57M
11.89%191.48M
5.12%226.27M
-2.46%187.93M
-29.44%293.57M
12.39%171.14M
-22.26%215.25M
8.79%192.68M
90.54%416.03M
-41.33%152.28M
-16.67%276.89M
-45.90%177.11M
-39.47%218.34M
-13.98%259.56M
-5.73%332.27M
28.28%327.39M
--360.69M
Tổng vốn chủ sở hữu
-27.07%357.49M
-26.39%343.56M
-24.68%358.39M
-31.12%308.94M
-11.29%490.17M
-12.73%466.76M
-9.58%475.84M
-7.00%448.54M
-20.40%552.57M
-20.49%534.87M
-29.14%526.27M
-33.77%482.31M
-1.76%694.16M
-0.18%672.74M
13.70%742.70M
18.68%728.26M
31.23%706.63M
194.41%673.98M
297.50%653.22M
--613.61M
Thu nhập hoạt động ròng
-56.10%26.85M
-20.03%82.43M
-70.85%20.48M
3.42%36.16M
7.90%61.17M
11.96%103.08M
92.88%70.24M
-45.75%34.96M
-40.43%56.69M
-21.34%92.07M
394.23%36.41M
2604.59%64.44M
510.88%95.17M
336.05%117.05M
84.09%-12.38M
91.97%-2.57M
170.93%15.58M
-55.87%26.84M
---77.80M
---32.03M
Đầu tư ròng
-86.63%-9.13M
-85.87%-7.23M
1271.35%52.37M
521.21%20.41M
4.43%-4.89M
18.58%-3.89M
85.66%-4.47M
4.68%-4.85M
33.87%-5.12M
30.30%-4.78M
-5686.56%-31.17M
94.46%-5.08M
21.07%-7.74M
7.91%-6.86M
104.57%558.00K
-1007.57%-91.76M
-25.11%-9.81M
-50.17%-7.45M
---12.21M
---8.29M
Tài chính thuần
-2.67%-37.39M
22.93%-6.96M
-53.45%-182.93M
17.84%-11.13M
-148.72%-36.42M
49.43%-9.03M
45.49%-119.21M
-144.96%-13.55M
81.72%-14.64M
-86.19%-17.86M
-1781.74%-218.72M
-63.20%-5.53M
-4776.86%-80.08M
-449.43%-9.59M
-50434.78%-11.62M
-120.04%-3.39M
-100.67%-1.64M
-35.56%-1.75M
---23.00K
--16.91M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cricut Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cricut Inc, tổng doanh thu đạt 708.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 712.54M.

Tài sản ngắn hạn của Cricut Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cricut Inc, tài sản ngắn hạn là 499.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.90.

Tổng tài sản của Cricut Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cricut Inc là 580.81M, bao gồm 499.59M tài sản ngắn hạn và 81.22M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cricut Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cricut Inc, tổng nghĩa vụ của Cricut Inc là 237.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.85.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cricut Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cricut Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Cricut Inc là 343.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.39.

Thu nhập hoạt động thuần của Cricut Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cricut Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cricut Inc là 96.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.67.

Giá trị đầu tư ròng của Cricut Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cricut Inc, giá trị đầu tư ròng của Cricut Inc là 60.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 430.95.

Giá trị huy động vốn ròng của Cricut Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cricut Inc, giá trị huy động vốn ròng của Cricut Inc là -237.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.79.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cricut Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cricut Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.04.

Thu nhập ròng của Cricut Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cricut Inc, lợi nhuận ròng là 76.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.08.

Biên lợi nhuận ròng của Cricut Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cricut Inc, biên lợi nhuận ròng là 10.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.73.

Biên lợi nhuận gộp của Cricut Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cricut Inc, biên lợi nhuận gộp là 55.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cricut Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cricut Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 18.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.91.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cricut Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cricut Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 12.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.31.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cricut Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cricut Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 96.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.67.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.